Chủ Nhật, 12/04/2026

Trực tiếp kết quả Carlisle United vs Bradford City hôm nay 18-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 18/1

Kết thúc

Carlisle United

Carlisle United

0 : 1

Bradford City

Bradford City

Hiệp một: 0-0
T7, 19:30 18/01/2025
Vòng 27 - Hạng 4 Anh
Brunton Park
 
Charlie McArthur
34
Calum Kavanagh (Kiến tạo: Alexander Pattison)
54
Cedwyn Scott (Thay: Stephen Wearne)
68
Sean Fusire (Thay: William Patching)
69
Jack Ellis (Thay: Benjamin Barclay)
69
Cameron Harper (Thay: Elliot Embleton)
75
Antoni Sarcevic
76
Callum Johnson (Thay: Aden Baldwin)
82
Lewis Richards
87
Tommy Leigh (Thay: Calum Kavanagh)
90

Thống kê trận đấu Carlisle United vs Bradford City

số liệu thống kê
Carlisle United
Carlisle United
Bradford City
Bradford City
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
9 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Carlisle United vs Bradford City

Tất cả (15)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Tommy Leigh.

87' Thẻ vàng cho Lewis Richards.

Thẻ vàng cho Lewis Richards.

82'

Aden Baldwin rời sân và được thay thế bởi Callum Johnson.

76' Thẻ vàng cho Antoni Sarcevic.

Thẻ vàng cho Antoni Sarcevic.

75'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Cameron Harper.

69'

Benjamin Barclay rời sân và được thay thế bởi Jack Ellis.

69'

William Patching rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.

68'

Stephen Wearne rời sân và được thay thế bởi Cedwyn Scott.

54'

Alexander Pattison đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Calum Kavanagh ghi bàn!

V À A A O O O - Calum Kavanagh ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Carlisle United vs Bradford City

Carlisle United (3-4-2-1): Gabriel Breeze (13), Ben Barclay (26), Sam Lavelle (5), Charlie McArthur (22), Kadeem Harris (40), Jordan Jones (11), Will Patching (42), Callum Whelan (43), Elliot Embleton (44), Stephen Wearne (39), Joe Hugill (17)

Bradford City (3-4-2-1): Sam Walker (1), Aden Baldwin (15), Jack Shepherd (24), Ciaran Kelly (18), Brad Halliday (2), Lewis Richards (3), Alex Pattison (16), Richard Smallwood (6), Antoni Sarcevic (10), Bobby Pointon (23), Calum Kavanagh (8)

Carlisle United
Carlisle United
3-4-2-1
13
Gabriel Breeze
26
Ben Barclay
5
Sam Lavelle
22
Charlie McArthur
40
Kadeem Harris
11
Jordan Jones
42
Will Patching
43
Callum Whelan
44
Elliot Embleton
39
Stephen Wearne
17
Joe Hugill
8
Calum Kavanagh
23
Bobby Pointon
10
Antoni Sarcevic
6
Richard Smallwood
16
Alex Pattison
3
Lewis Richards
2
Brad Halliday
18
Ciaran Kelly
24
Jack Shepherd
15
Aden Baldwin
1
Sam Walker
Bradford City
Bradford City
3-4-2-1
Thay người
68’
Stephen Wearne
Cedwyn Scott
82’
Aden Baldwin
Callum Johnson
69’
Benjamin Barclay
Jack Ellis
90’
Calum Kavanagh
Tommy Leigh
69’
William Patching
Sean Fusire
75’
Elliot Embleton
Cameron Harper
Cầu thủ dự bị
Harry Lewis
Colin Doyle
Anton Dudik
Callum Johnson
Jack Ellis
George Lapslie
Sean Fusire
Tommy Leigh
Cameron Harper
Michael Mellon
Aaron Hayden
Brandon Khela
Cedwyn Scott
Tyreik Wright

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Bradford City

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley43231462583T B H T B
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United42211473177T B H H T
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield42181591169B T T T H
8Grimsby TownGrimsby Town411911111768T T B T T
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic421714111665T B T H B
12WalsallWalsall43171115262T H H B B
13Colchester UnitedColchester United421612141160B H B T T
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4214919-751B B T B B
17GillinghamGillingham42121416-1250B B H T H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
19Cheltenham TownCheltenham Town41121019-1946H B B H T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow428925-2833B T H B B
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow