Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodrigo Ely 24 | |
S. Džodić 24 | |
Stefan Dzodic 24 | |
Ronaldo 34 | |
Ronaldo 38 | |
Tincho Conde (Thay: Lucas Alcázar) 45 | |
Martin Conde (Thay: Lucas Alcazar) 45 | |
Miguel de la Fuente (Thay: Rodrigo Ely) 46 | |
Federico Bonini 54 | |
Marc-Olivier Doue (Thay: Ronaldo) 56 | |
Jon Morcillo (Thay: Patrick Soko) 59 | |
Nico Ribaudo (Thay: Leo Baptistao) 67 | |
Adrian Embarba (Thay: Sergio Arribas) 74 | |
Andre Horta (Thay: Stefan Dzodic) 74 | |
Martin Conde 75 | |
Andre Horta 76 | |
Daijiro Chirino 77 | |
Alvaro Garcia (Thay: Ousmane Nana Camara) 84 | |
Raul Sanchez (Thay: Adam Jakobsen) 84 | |
Israel Suero (Thay: Alex Calatrava) 84 | |
Tincho Conde 89 | |
Martin Conde 89 | |
Martin Conde 89 | |
Pablo Santiago 90+3' |
Thống kê trận đấu Castellon vs Almeria


Diễn biến Castellon vs Almeria
V À A A O O O - Pablo Santiago đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Martin Conde nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martin Conde nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
Thẻ vàng cho Daijiro Chirino.
Thẻ vàng cho Andre Horta.
Thẻ vàng cho Martin Conde.
Stefan Dzodic rời sân và được thay thế bởi Andre Horta.
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Adrian Embarba.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Nico Ribaudo.
Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Thẻ vàng cho Federico Bonini.
Rodrigo Ely rời sân và được thay thế bởi Miguel de la Fuente.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Lucas Alcazar rời sân và được thay thế bởi Martin Conde.
Đội hình xuất phát Castellon vs Almeria
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Fabrizio Brignani (3), Alberto Jimenez (5), Lucas Alcazar (12), Pablo Santiago (18), Ronaldo (25), Diego Barri (8), Alex Calatrava (21), Adam Jakobsen (19), Ousmane Camara (9)
Almeria (5-3-2): Andres Fernandez (1), Daijiro Chirino (22), Nelson Monte (4), Rodrigo Ely (5), Federico Bonini (18), Alex Centelles (20), Sergio Arribas (11), Stefan Dzodic (29), Dion Lopy (17), Patrick Soko (19), Léo Baptistão (12)


| Thay người | |||
| 45’ | Lucas Alcazar Martin Conde Gomez | 46’ | Rodrigo Ely Miguel de la Fuente |
| 56’ | Ronaldo Marc Olivier Doue | 59’ | Patrick Soko Jon Morcillo |
| 84’ | Alex Calatrava Israel Suero | 67’ | Leo Baptistao Nico Melamed |
| 84’ | Adam Jakobsen Raul Sanchez | 74’ | Stefan Dzodic André Horta |
| 84’ | Ousmane Nana Camara Alvaro Garcia | 74’ | Sergio Arribas Adri Embarba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michal Willmann | Arnau Puigmal | ||
Martin Conde Gomez | Nico Melamed | ||
Amir Abedzadeh | Miguel de la Fuente | ||
Marc Olivier Doue | Marcos Luna | ||
Israel Suero | Chumi | ||
Raul Sanchez | Bruno Iribarne | ||
Salva Ruiz | Álex Muñoz | ||
Alvaro Garcia | André Horta | ||
Tommaso De Nipoti | Jon Morcillo | ||
Carlos Clausell | Thalys | ||
Guillem Terma | Baba Iddrisu | ||
Ismael Fadel | Adri Embarba | ||
Martin Conde Gomez | |||
Nhận định Castellon vs Almeria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 33 | 16 | 8 | 9 | 15 | 56 | ||
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 11 | 55 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 11 | 12 | 11 | -1 | 45 | ||
| 12 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 33 | 10 | 9 | 14 | -7 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -25 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
