Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Barzić 2 | |
Matia Barzic 2 | |
Homam Elamin 16 | |
Luis Chacon 24 | |
Ismael Fadel (Thay: Adam Jakobsen) 46 | |
Israel Suero (Thay: Marc-Olivier Doue) 46 | |
Diego Barri 47 | |
Ousmane Nana Camara (Kiến tạo: Israel Suero) 50 | |
Selu Diallo (Thay: Thiago Ojeda) 57 | |
Rafael Tresaco (Thay: Homam Elamin) 58 | |
Raul Sanchez (Thay: Pablo Santiago) 73 | |
Diego Collado (Thay: Ivan Calero) 75 | |
Sergi Maestre (Thay: Nemanja Radoja) 75 | |
Fabrizio Brignani (Thay: Salva Ruiz) 79 | |
Rodri Suarez 80 | |
Ruben Sobrino (Thay: Lucas Ribeiro) 82 | |
Sergi Maestre 83 | |
Ismael Fadel 88 | |
Alvaro Garcia (Thay: Lucas Alcazar) 90 | |
(Pen) Luis Chacon 90 | |
Alex Calatrava 90+5' |
Thống kê trận đấu Castellon vs Leonesa


Diễn biến Castellon vs Leonesa
Thẻ vàng cho Alex Calatrava.
Lucas Alcazar rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
V À A A O O O - Luis Chacon từ Cultural Leonesa đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Luis Chacon đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ismael Fadel.
Thẻ vàng cho Sergi Maestre.
Lucas Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.
Thẻ vàng cho Rodri Suarez.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Fabrizio Brignani.
Nemanja Radoja rời sân và được thay thế bởi Sergi Maestre.
Ivan Calero rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.
Homam Elamin rời sân và được thay thế bởi Rafael Tresaco.
Thiago Ojeda rời sân và được thay thế bởi Selu Diallo.
Israel Suero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousmane Nana Camara đã ghi bàn!
V À A A A O O O Castellon ghi bàn.
Thẻ vàng cho Diego Barri.
Marc-Olivier Doue rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Đội hình xuất phát Castellon vs Leonesa
Castellon (3-5-2): Romain Matthys (13), Salva Ruiz (17), Alberto Jimenez (5), Lucas Alcazar (12), Alex Calatrava (21), Benat Gerenabarrena (15), Diego Barri (8), Marc Olivier Doue (6), Pablo Santiago (18), Adam Jakobsen (19), Ousmane Camara (9)
Leonesa (4-4-2): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Rodrigo Suarez Marcos (4), Matia Barzic (36), Roger Hinojo (21), Ivan Calero (17), Thiago Ojeda (28), Nemanja Radoja (22), Homam Al-Amin (12), Luis Rodriguez Chacon (10), Lucas Ribeiro (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Marc-Olivier Doue Israel Suero | 57’ | Thiago Ojeda Selu Diallo |
| 46’ | Adam Jakobsen Ismael Fadel | 58’ | Homam Elamin Rafael Tresaco |
| 73’ | Pablo Santiago Raul Sanchez | 75’ | Nemanja Radoja Sergio Maestre Garcia |
| 79’ | Salva Ruiz Fabrizio Brignani | 75’ | Ivan Calero Diego Collado |
| 90’ | Lucas Alcazar Alvaro Garcia | 82’ | Lucas Ribeiro Rubén Sobrino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Conde Gomez | Miguel Banuz Anton | ||
Alvaro Garcia | Peru Rodriguez | ||
Amir Abedzadeh | Eneko Satrustegui | ||
Fabrizio Brignani | Sergio Maestre Garcia | ||
Agustin Sienra | Diego Collado | ||
Israel Suero | Manu Justo | ||
Raul Sanchez | Victor Moreno | ||
Ronaldo | Bicho | ||
Tommaso De Nipoti | Tomas Ribeiro | ||
Michal Willmann | Rubén Sobrino | ||
Ismael Fadel | Rafael Tresaco | ||
Isi Angulo | Selu Diallo | ||
Nhận định Castellon vs Leonesa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Leonesa
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
