Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Alejo 29 | |
Victor Meseguer 33 | |
Salva Ruiz 36 | |
Stipe Biuk 39 | |
Awer Mabil 54 | |
Oscar Gil 56 | |
Marc Olivier Doue (Thay: Diego Hernandez Barriuso) 61 | |
Sergio Sanchis (Thay: Salva Ruiz) 61 | |
Marc-Olivier Doue (Thay: Diego Barri) 61 | |
Serpeta (Thay: Salva Ruiz) 62 | |
Nick Markanich (Thay: Benat Gerenabarrena) 68 | |
Pablo Santiago (Thay: Ousmane Camara) 68 | |
Xavi Moreno (Thay: Amath Ndiaye) 72 | |
Trilli (Thay: Ivan Alejo) 72 | |
Ibrahim Alani (Thay: Victor Meseguer) 72 | |
Juric, Stanko 76 | |
Stanko Juric 76 | |
Kenneth Obinna Mamah (Thay: Awer Mabil) 84 | |
Mario Maroto (Thay: Chuki) 86 | |
Ivan Garriel (Thay: Stipe Biuk) 90 |
Thống kê trận đấu Castellon vs Valladolid


Diễn biến Castellon vs Valladolid
Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Ivan Garriel.
Chuki rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.
Awer Mabil rời sân và được thay thế bởi Kenneth Obinna Mamah.
Thẻ vàng cho Stanko Juric.
Thẻ vàng cho [player1].
Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Alani.
Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Trilli.
Amath Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Xavi Moreno.
Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Pablo Santiago.
Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Pablo Santiago.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Serpeta.
Diego Barri rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Thẻ vàng cho Oscar Gil.
Thẻ vàng cho Awer Mabil.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Awer Mabil.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ivan Alejo đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Castellon vs Valladolid
Castellon (4-2-3-1): Amir Abedzadeh (1), Jeremy Mellot (22), Oscar Gil (14), Agustin Sienra (4), Salva Ruiz (17), Diego Barri (8), Benat Gerenabarrena (15), Alex Calatrava (21), Israel Suero (10), Awer Mabil (7), Ousmane Camara (9)
Valladolid (4-2-3-1): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Pablo Tomeo (15), David Torres (4), Guille Bueno (3), Victor Meseguer (8), Stanko Juric (24), Amath Ndiaye (11), Chuki (20), Stipe Biuk (17), Juanmi Latasa (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Diego Barri Marc Olivier Doue | 72’ | Ivan Alejo Trilli |
| 62’ | Salva Ruiz Serpeta | 72’ | Victor Meseguer Ibrahim Alani |
| 68’ | Benat Gerenabarrena Nicholas Markanich | 72’ | Amath Ndiaye Xavi Moreno |
| 68’ | Ousmane Camara Pablo Santiago | 86’ | Chuki Mario Maroto |
| 84’ | Awer Mabil Kenneth Obinna Mamah | 90’ | Stipe Biuk Ivan Garriel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marc Olivier Doue | Alvaro Aceves | ||
David Flakus Bosilj | Trilli | ||
Martin Conde Gomez | Ibrahim Alani | ||
Michal Willmann | Adrian Arnu | ||
Serpeta | Mohamed Jaouab | ||
Kenneth Obinna Mamah | Ivan Garriel | ||
Nicholas Markanich | Xavi Moreno | ||
Pablo Santiago | Jose Luis Aranda Rojas | ||
Brian Kibambe Cipenga | Mario Maroto | ||
Romain Matthys | Jorge Delgado | ||
Lucas Alcazar | Koke | ||
Fabrizio Brignani | Hugo San Modesto | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch