Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Shunta Tanaka (Kiến tạo: Masaya Shibayama) 12 | |
Yumeki Yokoyama (Kiến tạo: Motohiko Nakajima) 23 | |
Yumeki Yokoyama 39 | |
Yudai Kimura 42 | |
Yuki Nogami 47 | |
A. Ohata (Thay: H. Okuda) 53 | |
Ayumu Ohata (Thay: Hayato Okuda) 53 | |
Thiago (Kiến tạo: Nelson Ishiwatari) 54 | |
Kensuke Nagai (Thay: Yuya Yamagishi) 60 | |
Yota Sato (Thay: Takuya Uchida) 60 | |
Solomon Sakuragawa (Thay: Thiago) 67 | |
Masahito Ono (Thay: Ryuji Izumi) 67 | |
Hidemasa Koda (Thay: Katsuhiro Nakayama) 67 | |
Ayumu Ohata 79 | |
Shinji Kagawa (Thay: Yumeki Yokoyama) 82 | |
Satoki Uejo (Thay: Masaya Shibayama) 82 | |
Shion Homma (Thay: Motohiko Nakajima) 82 | |
Soichiro Mori (Thay: Yuki Nogami) 83 | |
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Shion Homma) 87 | |
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Shion Homma) 89 |
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Shion Homma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!
Shion Homma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!
Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Soichiro Mori.
Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.
Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.
Yumeki Yokoyama rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
Thiago rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.
Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Yota Sato.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Nelson Ishiwatari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!
Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.
V À A A O O O - Yuki Nogami đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Rikito Inoue (4), Shinnosuke Hatanaka (44), Hayato Okuda (16), Hayato Okuda (16), Nelson Ishiwatari (18), Shunta Tanaka (10), Masaya Shibayama (48), Motohiko Nakajima (13), Yumeki Yokoyama (14), Thiago (11)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Yuki Nogami (2), Haruya Fujii (13), Shuhei Tokumoto (55), Yuya Asano (9), Takuya Uchida (17), Tomoki Takamine (31), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Thay người | |||
| 53’ | Hayato Okuda Ayumu Ohata | 60’ | Takuya Uchida Yota Sato |
| 67’ | Thiago Solomon Sakuragawa | 60’ | Yuya Yamagishi Kensuke Nagai |
| 82’ | Motohiko Nakajima Shion Homma | 67’ | Katsuhiro Nakayama Hidemasa Koda |
| 82’ | Yumeki Yokoyama Shinji Kagawa | 67’ | Ryuji Izumi Masahito Ono |
| 82’ | Masaya Shibayama Satoki Uejo | 83’ | Yuki Nogami Soichiro Mori |
| Cầu thủ dự bị | |||
Solomon Sakuragawa | Alexandre Pisano | ||
Shion Homma | Yota Sato | ||
Shinji Kagawa | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Satoki Uejo | Soichiro Mori | ||
Hinata Kida | Hidemasa Koda | ||
Ayumu Ohata | Masahito Ono | ||
Kyohei Noborizato | Ryosuke Yamanaka | ||
Hayato Tanaka | Kensuke Nagai | ||
Kim Jin-hyeon | Shungo Sugiura | ||
Ayumu Ohata | |||
Nhận định Cerezo Osaka vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 19 | 42 | B H T H T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 13 | 37 | T T B T H | |
| 3 | 17 | 7 | 8 | 2 | 3 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 28 | T B B H T | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 8 | 25 | T T T T H | |
| 6 | 17 | 6 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B T B H | |
| 7 | 17 | 2 | 8 | 7 | -14 | 18 | H H B B B | |
| 8 | 17 | 5 | 1 | 11 | -5 | 17 | B B B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 2 | 10 | -7 | 17 | T H B H B | |
| 10 | 17 | 3 | 3 | 11 | -11 | 12 | B B T B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 32 | B H B T H | |
| 2 | 17 | 8 | 5 | 4 | 5 | 31 | H T T T B | |
| 3 | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 28 | H H H T T | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 27 | H B H T T | |
| 5 | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 26 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 4 | 8 | 5 | 3 | 25 | H H T B B | |
| 7 | 17 | 4 | 8 | 5 | -1 | 24 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 2 | 9 | -7 | 21 | T B T B H | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 21 | B H H H H | |
| 10 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 20 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
