Thứ Hai, 06/04/2026
Jackson Hopkins (Kiến tạo: Brandon Servania)
28
Matti Peltola
32
Luca Petrasso (Kiến tạo: Prince Osei Owusu)
41
Christian Benteke
42
Efrain Morales
53
Matthew Longstaff (Thay: Bryce Duke)
61
Brandan Craig
63
Boris Enow (Thay: Jackson Hopkins)
65
Boris Enow
70
Aleksandr Guboglo (Thay: Gennadiy Synchuk)
74
Olger Escobar (Thay: Caden Clark)
74
Lucas Bartlett (Thay: Lukas MacNaughton)
78
Jared Stroud (Thay: Brandon Servania)
78
Jalen Neal (Thay: Brandan Craig)
88

Thống kê trận đấu CF Montreal vs DC United

số liệu thống kê
CF Montreal
CF Montreal
DC United
DC United
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CF Montreal vs DC United

Tất cả (96)
90+4'

Lorenzo Hernandez trao cho Montreal một quả phát bóng lên.

90+4'

Phạt góc cho DC United.

90+2'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của họ.

88'

Đội chủ nhà đã thay Brandan Craig bằng Jalen Neal. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Marco Donadel.

87'

Lorenzo Hernandez chỉ định một quả đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Montreal, QC.

84'

Quả phát bóng lên cho DC United tại Sân vận động Saputo.

83'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

82'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân của DC United.

81'

Lorenzo Hernandez ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

79'

Montreal được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

78'

Lorenzo Hernandez cho Montreal hưởng quả phát bóng lên.

78'

Lucas Bartlett vào sân thay cho Lukas MacNaughton của DC United.

78'

Jared Stroud thay thế Brandon Servania cho đội khách.

77'

DC United được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

77'

Montreal thực hiện quả ném biên trong phần sân của DC United.

75'

Montreal thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Hennadii Synchuk.

74'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ hai cho đội tại Sân vận động Saputo với Olger Escobar thay thế Caden Clark.

74'

DC United được hưởng quả phát bóng lên.

72'

Montreal có một quả ném biên nguy hiểm.

72'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát CF Montreal vs DC United

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Brandan Craig (5), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Bryce Duke (10), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Caden Clark (23), Prince-Osei Owusu (9)

DC United (4-3-3): Luis Barraza (13), William Conner Antley (12), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Jackson Hopkins (25), Matti Peltola (4), Brandon Servania (23), Aaron Herrera (22), Christian Benteke (20), Gabriel Pirani (10)

CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
31
Thomas Gillier
27
Dawid Bugaj
5
Brandan Craig
24
Efrain Morales
13
Luca Petrasso
10
Bryce Duke
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
23
Caden Clark
9
Prince-Osei Owusu
10
Gabriel Pirani
20
Christian Benteke
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
4
Matti Peltola
25
Jackson Hopkins
28
David Schnegg
15
Kye Rowles
5
Lukas MacNaughton
12
William Conner Antley
13
Luis Barraza
DC United
DC United
4-3-3
Thay người
61’
Bryce Duke
Matty Longstaff
65’
Jackson Hopkins
Boris Enow
61’
Bryce Duke
Matty Longstaff
78’
Brandon Servania
Jared Stroud
74’
Gennadiy Synchuk
Yuri Aleksandr Guboglo
78’
Lukas MacNaughton
Lucas Bartlett
74’
Caden Clark
Olger Escobar
74’
Gennadiy Synchuk
Yuri Aleksandr Guboglo
88’
Brandan Craig
Jalen Neal
Cầu thủ dự bị
Matty Longstaff
Jun-Hong Kim
Yuri Aleksandr Guboglo
Jared Stroud
Joel Waterman
Rida Zouhir
Jonathan Sirois
Dominique Badji
Jalen Neal
Lucas Bartlett
Kwadwo Opoku
Derek Dodson
Olger Escobar
Jacob Murrell
Fernando Alvarez
Garrison Isaiah Tubbs
Matty Longstaff
Boris Enow
Owen Graham-Roache
Garrison Isaiah Tubbs
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/06 - 2021
09/08 - 2021
24/07 - 2022
02/10 - 2022
16/04 - 2023
01/06 - 2023
Concacaf League Cup
27/07 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/03 - 2024
31/03 - 2024
30/05 - 2024
30/05 - 2024
16/03 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow