Kiểm soát bóng: Czechia: 23%, Đan Mạch: 77%.
Pavel Sulc 3 | |
Victor Nelsson 21 | |
Jaroslav Zeleny 45+1' | |
Lukas Cerv (Thay: Vladimir Darida) 60 | |
Christian Noergaard (Thay: Victor Nelsson) 60 | |
Mojmir Chytil (Thay: Lukas Provod) 68 | |
Christian Eriksen (Thay: Victor Froholdt) 72 | |
Joachim Andersen (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard) 72 | |
Anders Dreyer (Thay: Gustav Isaksen) 86 | |
Tomas Chory (Thay: Patrik Schick) 91 | |
Ladislav Krejci 100 | |
Joachim Andersen 105+1' | |
Kasper Waarts Hoegh (Thay: Morten Hjulmand) 106 | |
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Anders Dreyer) 111 | |
Michal Sadilek (Thay: Pavel Sulc) 112 | |
Mathias Jensen (Thay: Mikkel Damsgaard) 115 | |
(Pen) Rasmus Hoejlund | |
(Pen) Tomas Chory | |
(Pen) Christian Eriksen | |
(Pen) Tomas Soucek | |
(Pen) Anders Dreyer | |
(Pen) Ladislav Krejci | |
(Pen) Mathias Jensen | |
(Pen) Michal Sadilek |
Thống kê trận đấu CH Séc vs Đan Mạch


Diễn biến CH Séc vs Đan Mạch
Alexander Bah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cộng hòa Séc bắt đầu một pha phản công.
Jaroslav Zeleny giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jaroslav Zeleny từ Cộng hòa Séc cắt bóng một pha tạt vào khu vực 16m50.
Robin Hranac từ Cộng hòa Séc cắt bóng một pha tạt vào khu vực 16m50.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Vladimir Coufal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vladimir Coufal giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tomas Chory của Czechia phạm lỗi với Joachim Andersen.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Czechia: 23%, Đan Mạch: 77%.
Stepan Chaloupek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mojmir Chytil từ Cộng hòa Séc bị thổi phạt việt vị.
Mads Hermansen từ Đan Mạch cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Đan Mạch đang kiểm soát bóng.
Czechia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Stepan Chaloupek từ Cộng hòa Séc cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Đan Mạch đang kiểm soát bóng.
Đan Mạch thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mikkel Damsgaard rời sân để nhường chỗ cho Mathias Jensen trong một sự thay người chiến thuật.
Stepan Chaloupek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát CH Séc vs Đan Mạch
CH Séc (3-4-2-1): Matěj Kovář (1), Stepan Chaloupek (2), Robin Hranáč (4), Ladislav Krejčí (7), Vladimír Coufal (5), Tomáš Souček (22), Vladimir Darida (8), Jaroslav Zeleny (20), Lukáš Provod (14), Pavel Šulc (15), Patrik Schick (10)
Đan Mạch (4-2-3-1): Mads Hermansen (16), Alexander Bah (18), Joachim Andersen (2), Victor Nelsson (3), Joakim Mæhle (5), Morten Hjulmand (21), Pierre-Emile Højbjerg (23), Gustav Isaksen (8), Victor Froholdt (12), Mikkel Damsgaard (14), Rasmus Højlund (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Vladimir Darida Lukáš Červ | 60’ | Victor Nelsson Christian Nørgaard |
| 68’ | Lukas Provod Mojmír Chytil | 72’ | Victor Froholdt Christian Eriksen |
| 86’ | Gustav Isaksen Anders Dreyer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michal Sadílek | Andreas Jungdal | ||
Lukas Hornicek | Frederik Rønnow | ||
Martin Jedlička | Lucas Hogsberg | ||
Tomáš Holeš | Nikolas Nartey | ||
Martin Vitík | Mathias Jensen | ||
Adam Karabec | Christian Eriksen | ||
Jan Kliment | William Osula | ||
Lukáš Červ | Oliver Provstgaard | ||
Mojmír Chytil | Christian Nørgaard | ||
David Jurásek | Kasper Høgh | ||
Tomáš Chorý | Noah Nartey | ||
Denis Visinsky | Anders Dreyer | ||
Nhận định CH Séc vs Đan Mạch
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CH Séc
Thành tích gần đây Đan Mạch
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
