Chủ Nhật, 05/04/2026
Liel Abada (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
49
Wilfried Zaha
54
Brandt Bronico
61
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
70
Tristan Muyumba (Thay: Matthew Edwards)
72
Jamal Thiare (Thay: Emmanuel Latte Lath)
72
Edwin Mosquera (Thay: Aleksey Miranchuk)
73
Xande Silva (Thay: Saba Lobjanidze)
73
Patrick Agyemang
76
Tristan Muyumba
77
Idan Gurno (Thay: Patrick Agyemang)
78
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
78
Dominik Chong-Qui (Thay: Derrick Williams)
88
Bartosz Slisz
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Atlanta United

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Atlanta United
Atlanta United
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Atlanta United

Tất cả (112)
90+8'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Bartosz Slisz (Atlanta) nhận thẻ vàng.

Bartosz Slisz (Atlanta) nhận thẻ vàng.

90+7'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+6'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Atlanta.

90+6'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

90+4'

Rubiel Vazquez cho Charlotte hưởng một quả phát bóng lên.

90+3'

Idan Gorno của Charlotte trông ổn và trở lại sân.

90+3'

Stian Gregersen trở lại sân cho Atlanta sau khi bị chấn thương nhẹ.

90+1'

Trận đấu tạm thời bị hoãn để chăm sóc cho Stian Gregersen của Atlanta, người đang đau đớn trên sân.

90+1'

Rubiel Vazquez chờ trước khi tiếp tục trận đấu vì Idan Gorno của Charlotte vẫn đang nằm sân.

90'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc từ Rubiel Vazquez.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Dominik Chong-Qui vào sân thay cho Derrick Williams của Atlanta.

88'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Charlotte, NC.

85'

Phát bóng lên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

84'

Charlotte cần cẩn trọng. Atlanta có một quả ném biên tấn công.

83'

Tại Charlotte, NC, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

83'

Rubiel Vazquez cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.

82'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân của Charlotte.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Atlanta United

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Luis Abram (44), Stian Gregersen (5), Derrick Williams (3), Matthew Edwards (47), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Ajani Fortune (35), Miguel Almirón (10), Emmanuel Latte Lath (19), Saba Lobzhanidze (9)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
3
Tim Ream
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
35
Ajani Fortune
59
Aleksey Miranchuk
99
Bartosz Slisz
47
Matthew Edwards
3
Derrick Williams
5
Stian Gregersen
44
Luis Abram
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
70’
Pep Biel
Eryk Williamson
72’
Matthew Edwards
Tristan Muyumba
78’
Liel Abada
Kerwin Vargas
72’
Emmanuel Latte Lath
Jamal Thiare
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
73’
Aleksey Miranchuk
Edwin Mosquera
78’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
73’
Saba Lobjanidze
Xande Silva
73’
Aleksey Miranchuk
Edwin Mosquera
88’
Derrick Williams
Dominik Chong-Qui
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Josh Cohen
Kerwin Vargas
Noah Cobb
Eryk Williamson
Edwin Mosquera
Bill Tuiloma
Efrain Morales
Nick Scardina
Tristan Muyumba
Iuri Tavares
Xande Silva
Djibril Diani
Jamal Thiare
Tyger Smalls
Dominik Chong-Qui
Idan Gorno
Edwin Mosquera
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/03 - 2022
11/04 - 2022
12/03 - 2023
14/05 - 2023
03/06 - 2024
01/09 - 2024
02/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
7San DiegoSan Diego5320811T T T H H
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
24St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow