Chủ Nhật, 05/04/2026
Wilfried Zaha
10
Adilson Malanda
20
Andrew Privett (Thay: Djibril Diani)
22
Dante Sealy
41
Luca Petrasso (Thay: Aleksandr Guboglo)
46
Fabian Herbers (Kiến tạo: Luca Petrasso)
53
Ivan Jaime (Thay: Fabian Herbers)
60
Samuel Piette (Thay: Olger Escobar)
61
Bill Poni Tuiloma (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
66
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Ashley Westwood
70
Idan Toklomati
73
Bode Hidalgo
80
Brandt Bronico
83
Dawid Bugaj (Thay: Bode Hidalgo)
84
Dante Sealy (Kiến tạo: Ivan Jaime)
86
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
87
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
87
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Matthew Longstaff)
90
Bryce Duke (Thay: Matthew Longstaff)
90
Tim Ream
90+7'

Thống kê trận đấu Charlotte vs CF Montreal

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
CF Montreal
CF Montreal
39 Kiểm soát bóng 61
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 18
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs CF Montreal

Tất cả (121)
90+6'

Prince-Osei Owusu của Montreal sút trúng đích nhưng không thành công.

90+5'

Ném biên cho Charlotte.

90+5'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

90+4'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+3'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Montreal ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+2'

Bóng an toàn khi Montreal được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Đội khách thay Matty Longstaff bằng Bryce Duke.

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Matty Longstaff.

90' Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

Montreal dẫn trước 1-4 một cách thoải mái nhờ công của Prince-Osei Owusu.

88'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Nikola Petkovic thay thế Brandt Bronico.

87'

Archie Goodwin vào sân thay cho Idan Gorno của Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

86'

Ivan Jaime đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

86' V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

V À A A O O O! Montreal nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Dante Sealy.

85'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

84'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Dawid Bugaj vào sân thay cho Bode Hidalgo của Montreal.

Đội hình xuất phát Charlotte vs CF Montreal

Charlotte (4-4-2): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Kerwin Vargas (18), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Wilfried Zaha (10), Brandt Bronico (13), Idan Gorno (17)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Bode Hidalgo (19), Brandan Craig (5), Jalen Neal (2), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dante Sealy (25), Olger Escobar (29), Fabian Herbers (21), Prince-Osei Owusu (9)

Charlotte
Charlotte
4-4-2
1
Kristijan Kahlina
2
Jahkeele Marshall-Rutty
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
14
Nathan Byrne
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
10
Wilfried Zaha
13
Brandt Bronico
17
Idan Gorno
9
Prince-Osei Owusu
21
Fabian Herbers
29
Olger Escobar
25
Dante Sealy
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
39
Yuri Aleksandr Guboglo
2
Jalen Neal
5
Brandan Craig
19
Bode Hidalgo
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
22’
Djibril Diani
Andrew Privett
46’
Aleksandr Guboglo
Luca Petrasso
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Fabian Herbers
Iván Jaime
66’
Jahkeele Marshall-Rutty
Bill Tuiloma
61’
Olger Escobar
Samuel Piette
87’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
84’
Bode Hidalgo
Dawid Bugaj
87’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
90’
Matthew Longstaff
Bryce Duke
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Jonathan Sirois
Liel Abada
Fernando Alvarez
Archie Goodwin
Dawid Bugaj
Nikola Petkovic
Bryce Duke
Andrew Privett
Owen Graham-Roache
Nick Scardina
Iván Jaime
Tyger Smalls
Kwadwo Opoku
Bill Tuiloma
Luca Petrasso
Eryk Williamson
Samuel Piette

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2022
26/06 - 2022
25/06 - 2023
16/07 - 2023
15/09 - 2024
06/10 - 2024
13/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
7San DiegoSan Diego5320811T T T H H
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
24St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow