Thứ Bảy, 23/05/2026
Ibrahim Aliyu (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
15
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Pep Biel)
19
Malte Amundsen (Thay: Steven Moreira)
20
Patrick Agyemang (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
24
Ashley Westwood
26
Dylan Chambost (Thay: Jacen Russell-Rowe)
60
Aziel Jackson (Thay: Ibrahim Aliyu)
60
Malte Amundsen
65
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
66
Pep Biel (Kiến tạo: Wilfried Zaha)
75
Lassi Lappalainen (Thay: Max Arfsten)
76
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
88
Jack Neeley (Thay: Nick Scardina)
88

Thống kê trận đấu Charlotte vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Columbus Crew
Columbus Crew
34 Kiểm soát bóng 66
11 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Charlotte vs Columbus Crew

Tất cả (85)
90+4'

Ném biên cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

90+4'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của Columbus.

90+3'

Columbus được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Lukasz Szpala trao cho Charlotte một quả phát bóng lên.

90+2' Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại Sân vận động Bank of America, Brandt Bronico của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

90+2'

Trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Columbus gần khu vực cấm địa.

90+1'

Lukasz Szpala trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Quả phát bóng lên cho Columbus tại Sân vận động Bank of America.

90'

Wilfried Zaha của Charlotte bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

88'

Jack Neeley vào sân thay cho Nick Scardina của Charlotte.

88'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang cho đội chủ nhà.

88'

Charlotte tiến nhanh lên phía trên nhưng Lukasz Szpala thổi phạt việt vị.

87'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

85'

Bóng ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

81'

Ném biên cho Columbus gần khu vực cấm địa.

79'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Max Arfsten.

75'

Wilfried Zaha đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

75' V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

V À A A O O O! Charlotte đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Pep Biel.

74'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Columbus Crew

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Steven Moreira (31), Yevgen Cheberko (21), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Sean Zawadzki (25), Darlington Nagbe (6), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Jacen Russell-Rowe (19), Ibrahim Aliyu (11)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
11
Ibrahim Aliyu
19
Jacen Russell-Rowe
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
6
Darlington Nagbe
25
Sean Zawadzki
10
Diego Rossi
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
21
Yevgen Cheberko
31
Steven Moreira
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
20’
Steven Moreira
Malte Amundsen
66’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Ibrahim Aliyu
Aziel Jackson
88’
Nick Scardina
Jack Neeley
60’
Jacen Russell-Rowe
Dylan Chambost
88’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
76’
Max Arfsten
Lassi Lappalainen
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
Nicholas Hagen
David Bingham
Lassi Lappalainen
Eryk Williamson
Aziel Jackson
Bill Tuiloma
Malte Amundsen
Jack Neeley
Taha Habroune
Iuri Tavares
Amar Sejdic
Nikola Petkovic
Dylan Chambost
Djibril Diani
Marcelo Herrera
Tyger Smalls
Cesar Ruvalcaba
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow