Chủ Nhật, 05/04/2026
Idan Toklomati (Kiến tạo: Pep Biel)
14
Jahkeele Marshall-Rutty
17
Hannes Wolf
43
Julian Fernandez (Thay: Andres Perea)
46
Nick Scardina (Thay: Bill Poni Tuiloma)
55
Nick Scardina
61
Julian Fernandez
67
Mitja Ilenic (Thay: Tayvon Gray)
74
Jonathan Shore (Thay: Agustin Ojeda)
75
Liel Abada (Thay: Wilfried Zaha)
75
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
75
Kerwin Vargas
81
Monsef Bakrar (Thay: Aiden O'Neill)
82
Brandt Bronico
84
Tim Ream (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
87
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
87
Maxi Moralez
90+4'

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York City FC

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New York City FC

Tất cả (112)
90+4' Maxi Moralez của New York City đã bị phạt thẻ vàng ở Charlotte, NC.

Maxi Moralez của New York City đã bị phạt thẻ vàng ở Charlotte, NC.

90+4'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Charlotte.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Tại Charlotte, NC, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho một quả ném biên cho Charlotte ở phần sân của New York City.

88'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York City không?

88'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Dean Smith thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Bank of America với Djibril Diani thay thế Brandt Bronico.

87'

Tim Ream vào sân thay cho Jahkeele Marshall-Rutty của đội chủ nhà.

87'

Bóng an toàn khi New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Charlotte được hưởng một quả đá phạt.

85'

Charlotte được hưởng một quả phát bóng lên.

85'

Maxi Moralez của New York City có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

83' Brandt Bronico nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Brandt Bronico nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

83'

New York City đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.

83'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho New York City được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Charlotte.

81' Kerwin Vargas đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

Kerwin Vargas đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-0.

79'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

78'

Tại Charlotte, NC, New York City tiến lên phía trước qua Maxi Moralez. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

77'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Charlotte.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York City FC

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
6
Bill Tuiloma
29
Adilson Malanda
4
Andrew Privett
2
Jahkeele Marshall-Rutty
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
18
Kerwin Vargas
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
26
Agustin Ojeda
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
10
Maxi Moralez
22
Kevin O'Toole
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
80
Justin Haak
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
55’
Bill Poni Tuiloma
Nick Scardina
46’
Andres Perea
Julian Fernandez
75’
Pep Biel
Eryk Williamson
74’
Tayvon Gray
Mitja Ilenic
75’
Wilfried Zaha
Liel Abada
75’
Agustin Ojeda
Jonathan Shore
75’
Wilfried Zaha
Liel Abada
82’
Aiden O'Neill
Monsef Bakrar
87’
Jahkeele Marshall-Rutty
Tim Ream
87’
Brandt Bronico
Djibril Diani
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Tomas Romero
Eryk Williamson
Greg Ranjitsingh
Brandon Cambridge
Jonathan Shore
Nick Scardina
Mitja Ilenic
Nikola Petkovic
Monsef Bakrar
Tim Ream
Julian Fernandez
Djibril Diani
Strahinja Tanasijevic
Tyger Smalls
Nico Cavallo
Liel Abada
Seymour Reid
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
11/09 - 2022
07/05 - 2023
06/07 - 2023
25/02 - 2024
28/04 - 2024
13/07 - 2025
20/09 - 2025
29/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
23/02 - 2026
30/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow