Chủ Nhật, 05/04/2026
Dylan Nealis
22
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Idan Toklomati)
30
Daniel Edelman
37
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Harry Toffolo)
45
Kyle Duncan (Thay: Dylan Nealis)
46
Kyle Duncan
52
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo)
60
Ronald Donkor (Thay: Daniel Edelman)
60
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
73
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
73
Wiktor Bogacz (Thay: Wikelman Carmona)
76
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
77
Emil Forsberg
88
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90

Thống kê trận đấu Charlotte vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
New York Red Bulls
New York Red Bulls
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 8
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs New York Red Bulls

Tất cả (126)
90+5'

Armando Villarreal trao cho Charlotte một quả phát bóng từ cầu môn.

90+5'

Emil Forsberg (New York) bật lên để đánh đầu nhưng không thể giữ bóng đi đúng hướng.

90+4'

Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội nhà ở Charlotte, NC.

90+3'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+2'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Adilson Malanda của Charlotte trông ổn và trở lại sân.

90+1'

Archie Goodwin vào sân thay Idan Gorno cho Charlotte.

89'

Trận đấu tại sân Bank of America đã bị gián đoạn một chút để kiểm tra Adilson Malanda, người đang nằm sân vì chấn thương.

88'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Emil Forsberg (New York) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

87'

Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

86'

New York sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Charlotte.

85'

New York được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

85'

Armando Villarreal ra hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân của họ.

83'

Ném biên cho Charlotte tại sân Bank of America.

83'

Bóng an toàn khi Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

82'

Charlotte đã được trao một quả phạt góc bởi Armando Villarreal.

81'

Ném biên cho Charlotte ở phần sân của họ.

80'

Phạt góc cho Charlotte tại Sân vận động Bank of America.

80'

Serge Ngoma của New York có cú sút nhưng không trúng đích.

Đội hình xuất phát Charlotte vs New York Red Bulls

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Brandt Bronico (13), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Noah Eile (3), Tim Parker (26), Raheem Edwards (44), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Mohammed Sofo (37), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
1
Kristijan Kahlina
14
Nathan Byrne
29
Adilson Malanda
3
Tim Ream
15
Harry Toffolo
15
Harry Toffolo
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
44
Raheem Edwards
26
Tim Parker
3
Noah Eile
12
Dylan Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
45’
Harry Toffolo
Jahkeele Marshall-Rutty
46’
Dylan Nealis
Kyle Duncan
73’
Kerwin Vargas
Liel Abada
60’
Mohammed Sofo
Serge Ngoma
73’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
60’
Daniel Edelman
Ronald Donkor
73’
Kerwin Vargas
Liel Abada
76’
Wikelman Carmona
Wiktor Bogacz
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
77’
Peter Stroud
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
Liel Abada
John McCarthy
David Bingham
Kyle Duncan
Eryk Williamson
Sean Nealis
Jahkeele Marshall-Rutty
Serge Ngoma
Brandon Cambridge
Ronald Donkor
Andrew Privett
Julian Hall
Nick Scardina
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Nikola Petkovic
Wiktor Bogacz
Liel Abada
Marcelo Morales
Archie Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow