Chủ Nhật, 05/04/2026
David Brekalo
17
Pep Biel (Kiến tạo: Nick Scardina)
40
Rafael Santos (Thay: David Brekalo)
46
Idan Toklomati
49
Pedro Gallese
64
Bill Poni Tuiloma (Kiến tạo: Pep Biel)
65
Ivan Angulo (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
66
Ashley Westwood
68
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Martin Ojeda)
69
Tyger Smalls (Thay: Djibril Diani)
71
Robin Jansson
75
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
80
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
80
Andrew Privett (Thay: Bill Poni Tuiloma)
84
Cesar Araujo
90+6'

Thống kê trận đấu Charlotte vs Orlando City

số liệu thống kê
Charlotte
Charlotte
Orlando City
Orlando City
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlotte vs Orlando City

Tất cả (70)
90+7'

Phát bóng lên cho Orlando tại Sân vận động Bank of America.

90+7'

Tại Sân vận động Bank of America, Charlotte bị phạt việt vị.

90+6'

Orlando tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+6' Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Cesar Araujo (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Đá phạt cho Charlotte.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Liệu Orlando có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao tặng.

84'

Charlotte thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Andrew Privett vào thay Bill Tuiloma.

84'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

82'

Rosendo Mendoza báo hiệu một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Orlando ở phần sân nhà.

80'

Luis Muriel đã có một pha kiến tạo ở đó.

80' V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

V À A A O O O! Marco Pasalic cân bằng tỷ số 2-2.

80'

Đội chủ nhà thay Kerwin Vargas bằng Liel Abada.

79'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

77'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Bank of America với việc Kyle Smith thay thế Robin Jansson.

76'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

75'

Đá phạt cho Charlotte.

75' Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Robin Jansson của đội khách nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Đội hình xuất phát Charlotte vs Orlando City

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Bill Tuiloma (6), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Kerwin Vargas (18)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9), Ramiro Enrique (7)

Charlotte
Charlotte
4-3-3
1
Kristijan Kahlina
35
Nick Scardina
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
2
Jahkeele Marshall-Rutty
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
7
Ramiro Enrique
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
20
Eduard Atuesta
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
17
Dagur Dan Thorhallsson
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
71’
Djibril Diani
Tyger Smalls
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
David Brekalo
Rafael Santos
80’
Kerwin Vargas
Liel Abada
66’
Dagur Dan Thorhallsson
Ivan Angulo
84’
Bill Poni Tuiloma
Andrew Privett
Cầu thủ dự bị
David Bingham
Javier Otero
Eryk Williamson
Kyle Smith
Brandon Cambridge
Thomas Williams
Andrew Privett
Ivan Angulo
Jack Neeley
Zakaria Taifi
Nikola Petkovic
Rafael Santos
Jahlane Forbes
Colin Guske
Tyger Smalls
Nicolas Rodriguez
Liel Abada
Shak Mohammed
Liel Abada
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
7San DiegoSan Diego5320811T T T H H
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
24St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow