Thẻ vàng cho Ashley Westwood.
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Kerwin Vargas) 19 | |
Derrick Etienne (Kiến tạo: Jonathan Osorio) 22 | |
Jackson Gilman (Kiến tạo: Alonso Coello) 27 | |
David Schnegg (Kiến tạo: Kerwin Vargas) 35 | |
Pep Biel 50 | |
Malik Henry 54 | |
Nicksoen Gomis (Thay: Raheem Edwards) 58 | |
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico) 66 | |
Rodolfo Aloko (Thay: Kerwin Vargas) 66 | |
Will Cleary (Thay: Nathan Byrne) 75 | |
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati) 75 | |
Fletcher Bank (Thay: Malik Henry) 78 | |
Jonathan Osorio 83 | |
(Pen) Pep Biel 84 | |
Luca de la Torre (Thay: Pep Biel) 87 | |
Ashley Westwood 90+2' |
Thống kê trận đấu Charlotte vs Toronto FC


Diễn biến Charlotte vs Toronto FC
Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.
V À A A O O O - Pep Biel từ Charlotte FC thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Jonathan Osorio.
Malik Henry rời sân và người thay thế anh là Fletcher Bank.
Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.
Nathan Byrne rời sân và được thay thế bởi Will Cleary.
Kerwin Vargas rời sân và được thay thế bởi Rodolfo Aloko.
Brandt Bronico rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.
Raheem Edwards rời sân và được thay thế bởi Nicksoen Gomis.
Thẻ vàng cho Malik Henry.
Thẻ vàng cho Pep Biel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kerwin Vargas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - David Schnegg đã ghi bàn!
Alonso Coello đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jackson Gilman đã ghi bàn!
Jonathan Osorio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Derrick Etienne đã ghi bàn!
Kerwin Vargas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Charlotte vs Toronto FC
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Andrew Privett (4), David Schnegg (23), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)
Toronto FC (4-2-3-1): Luka Gavran (1), Kobe Franklin (19), Walker Zimmerman (25), Jackson Gilman (38), Raheem Edwards (44), Alonso Coello (14), Jonathan Osorio (21), Malik Henry (78), Daniel Salloi (20), Derrick Etienne Jr. (11), Emilio Aristizabal (17)


| Thay người | |||
| 66’ | Kerwin Vargas Rodolfo Aloko | 58’ | Raheem Edwards Nickseon Gomis |
| 66’ | Brandt Bronico Djibril Diani | 78’ | Malik Henry Fletcher Bank |
| 75’ | Nathan Byrne Will Cleary | ||
| 75’ | Idan Toklomati Archie Goodwin | ||
| 87’ | Pep Biel Luca de la Torre | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyler Miller | William Yarbrough | ||
Liel Abada | Adisa De Rosario | ||
Rodolfo Aloko | Dekwon Barrow | ||
Will Cleary | Nickseon Gomis | ||
Luca de la Torre | Stefan Kapor | ||
Djibril Diani | Fletcher Bank | ||
Archie Goodwin | Luca Costabile | ||
Aron John | |||
Henry Kessler | |||
Nhận định Charlotte vs Toronto FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlotte
Thành tích gần đây Toronto FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 4 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 7 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 8 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 10 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 11 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 16 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 17 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 18 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 19 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 20 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 21 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 22 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 23 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 24 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 25 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 27 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 28 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 29 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
| 30 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 10 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 15 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
