Chủ Nhật, 05/04/2026
August Priske
17
J. Stansfield (Thay: A. Priske)
57
Jay Stansfield (Thay: August Priske)
57
Ibrahim Osman (Thay: Demarai Gray)
57
Joe Rankin-Costello (Thay: Greg Docherty)
71
Charlie Kelman (Thay: Luke Chambers)
71
Charlie Kelman
74
Miles Leaburn (Thay: Lyndon Dykes)
81
Patrick Roberts (Thay: Carlos Vicente)
81
Ethan Laird (Thay: Jhon Solis)
81
Kanya Fujimoto (Thay: Jonathan Panzo)
87
Macaulay Gillesphey (Thay: Tyreece Campbell)
90
Conor Coady (Thay: Conor Coventry)
90

Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Birmingham City

số liệu thống kê
Charlton Athletic
Charlton Athletic
Birmingham City
Birmingham City
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 3
6 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 17
3 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Charlton Athletic vs Birmingham City

Tất cả (17)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Conor Coady.

90+1'

Tyreece Campbell rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

87'

Jonathan Panzo rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.

81'

Jhon Solis rời sân và được thay thế bởi Ethan Laird.

81'

Carlos Vicente rời sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

81'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

74' V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charlie Kelman đã ghi bàn!

71'

Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

71'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

57'

Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Osman.

57'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Jay Stansfield.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17' Thẻ vàng cho August Priske.

Thẻ vàng cho August Priske.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Birmingham City

Charlton Athletic (3-5-2): Will Mannion (25), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Tyreece Campbell (7), Lyndon Dykes (99)

Birmingham City (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Seung Ho Paik (8), Christoph Klarer (4), Jonathan Panzo (37), Kai Wagner (31), Tomoki Iwata (24), Jhon Solís (14), Carlos Vicente (23), Marvin Ducksch (33), Demarai Gray (10), August Priske (29)

Charlton Athletic
Charlton Athletic
3-5-2
25
Will Mannion
2
Kayne Ramsay
5
Lloyd Jones
17
Amari'i Bell
44
Harry Clarke
14
Sonny Carey
6
Conor Coventry
10
Greg Docherty
19
Luke Chambers
7
Tyreece Campbell
99
Lyndon Dykes
29
August Priske
10
Demarai Gray
33
Marvin Ducksch
23
Carlos Vicente
14
Jhon Solís
24
Tomoki Iwata
31
Kai Wagner
37
Jonathan Panzo
4
Christoph Klarer
8
Seung Ho Paik
21
Ryan Allsop
Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
Thay người
71’
Greg Docherty
Joe Rankin-Costello
57’
Demarai Gray
Ibrahim Osman
71’
Luke Chambers
Charlie Kelman
57’
August Priske
Jay Stansfield
81’
Lyndon Dykes
Miles Leaburn
81’
Jhon Solis
Ethan Laird
90’
Conor Coventry
Conor Coady
81’
Carlos Vicente
Patrick Roberts
90’
Tyreece Campbell
Macauley Gillesphey
87’
Jonathan Panzo
Kanya Fujimoto
Cầu thủ dự bị
Conor Coady
Bradley Mayo
Tiernan Brooks
Ethan Laird
Macauley Gillesphey
Phil Neumann
Joe Rankin-Costello
Jack Robinson
Keenan Gough
Bright Osayi-Samuel
Ibrahim Fullah
Patrick Roberts
Miles Leaburn
Kanya Fujimoto
Charlie Kelman
Ibrahim Osman
Jayden Fevrier
Jay Stansfield
Tình hình lực lượng

Reece Burke

Chấn thương cơ

Alex Cochrane

Chấn thương mắt cá

Josh Edwards

Chấn thương mắt cá

Lee Buchanan

Chấn thương đầu gối

Harvey Knibbs

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/02 - 2013
02/11 - 2013
08/02 - 2014
04/10 - 2014
25/04 - 2015
02/04 - 2016
21/11 - 2016
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng 3 Anh
15/02 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow