Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Scott Twine (Kiến tạo: Max Bird) 11 | |
Lyndon Dykes (Kiến tạo: Charlie Kelman) 30 | |
Scott Twine 30 | |
Sam Morsy (Thay: R. McCrorie) 45 | |
Sam Morsy (Thay: Ross McCrorie) 46 | |
Noah Eile 55 | |
Kayne Ramsay 60 | |
Tyreece Campbell (Thay: Luke Chambers) 64 | |
Ibrahim Fullah (Thay: Charlie Kelman) 65 | |
Harry Clarke 70 | |
Joe Rankin-Costello (Thay: Conor Coventry) 79 | |
Matt Godden (Thay: Harry Clarke) 79 | |
George Earthy (Thay: Max Bird) 83 | |
Sinclair Armstrong (Thay: Emil Riis Jakobsen) 86 | |
Jayden Fevrier (Thay: Greg Docherty) 86 | |
Mark Sykes 90+4' |
Thống kê trận đấu Charlton Athletic vs Bristol City


Diễn biến Charlton Athletic vs Bristol City
Thẻ vàng cho Mark Sykes.
Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Max Bird rời sân và được thay thế bởi George Earthy.
Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.
Thẻ vàng cho Harry Clarke.
Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fullah.
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.
Thẻ vàng cho Kayne Ramsay.
V À A A O O O - Noah Eile đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Sam Morsy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Scott Twine.
Charlie Kelman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!
Max Bird đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Charlton Athletic vs Bristol City
Charlton Athletic (3-5-2): Will Mannion (25), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Harry Clarke (44), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Luke Chambers (19), Lyndon Dykes (99), Charlie Kelman (23)
Bristol City (4-3-2-1): Radek Vítek (23), Ross McCrorie (2), Noah Eile (38), Neto Borges (21), Cameron Pring (3), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Max Bird (6), Adam Randell (4), Scott Twine (10), Emil Riis (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Luke Chambers Tyreece Campbell | 46’ | Ross McCrorie Sam Morsy |
| 65’ | Charlie Kelman Ibrahim Fullah | 83’ | Max Bird George Earthy |
| 79’ | Conor Coventry Joe Rankin-Costello | 86’ | Emil Riis Jakobsen Sinclair Armstrong |
| 79’ | Harry Clarke Matty Godden | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Kaminski | Lewis Thomas | ||
Macauley Gillesphey | Seb Naylor | ||
Conor Coady | Tomi Horvat | ||
Joe Rankin-Costello | Sam Morsy | ||
Ibrahim Fullah | Daniel Ezendu | ||
Tyreece Campbell | George Earthy | ||
Matty Godden | Delano Burgzorg | ||
Jayden Fevrier | Sam Bell | ||
Harvey Knibbs | Sinclair Armstrong | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Edwards Chấn thương mắt cá | Robert Atkinson Chấn thương mắt cá | ||
Reece Burke Chấn thương cơ | Luke McNally Không xác định | ||
Rob Dickie Chấn thương gân kheo | |||
Joe Williams Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch