Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Enzo Fernandez (Kiến tạo: Pedro Neto) 18 | |
Pedro Porro 28 | |
Micky van de Ven 43 | |
Destiny Udogie 63 | |
Andrey Santos (Kiến tạo: Enzo Fernandez) 67 | |
James Maddison (Thay: Randal Kolo Muani) 69 | |
Pape Sarr (Thay: Joao Palhinha) 69 | |
Djed Spence (Thay: Destiny Udogie) 69 | |
Richarlison (Kiến tạo: Pape Sarr) 74 | |
Trevoh Chalobah (Thay: Josh Acheampong) 74 | |
Jorrel Hato 79 | |
Mamadou Sarr (Thay: Wesley Fofana) 81 | |
Marc Cucurella 85 | |
Liam Delap 87 | |
Dario Essugo (Thay: Cole Palmer) 89 | |
Shumaira Mheuka (Thay: Liam Delap) 89 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Pedro Neto) 89 | |
Dario Essugo 90+2' |
Thống kê trận đấu Chelsea vs Tottenham


Diễn biến Chelsea vs Tottenham
Thống kê kiểm soát bóng: Chelsea: 44%, Tottenham: 56%.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Enzo Fernandez của Chelsea đá ngã Rodrigo Bentancur.
Pedro Porro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kevin Danso giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Shumaira Mheuka.
Phạt góc cho Chelsea.
Mathys Tel từ Tottenham sút bóng ra ngoài khung thành.
Pha tạt bóng của Rodrigo Bentancur từ Tottenham tìm thấy đồng đội trong khu vực cấm địa.
Trevoh Chalobah từ Chelsea cắt bóng thành công hướng tới khu vực cấm địa.
Một cầu thủ từ Tottenham thực hiện một pha ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 45%, Tottenham: 55%.
Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
James Maddison thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Richarlison thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Chelsea.
Conor Gallagher thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát Chelsea vs Tottenham
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Joshua Acheampong (34), Wesley Fofana (29), Jorrel Hato (21), Marc Cucurella (3), Andrey Santos (17), Moisés Caicedo (25), Pedro Neto (7), Cole Palmer (10), Enzo Fernández (8), Liam Delap (9)
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Rodrigo Bentancur (30), João Palhinha (6), Randal Kolo Muani (39), Conor Gallagher (22), Mathys Tel (11), Richarlison (9)


| Thay người | |||
| 74’ | Josh Acheampong Trevoh Chalobah | 69’ | Destiny Udogie Djed Spence |
| 81’ | Wesley Fofana Mamadou Sarr | 69’ | Randal Kolo Muani James Maddison |
| 89’ | Cole Palmer Dario Essugo | 69’ | Joao Palhinha Pape Matar Sarr |
| 89’ | Pedro Neto Alejandro Garnacho | ||
| 89’ | Liam Delap Shumaira Mheuka | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Jörgensen | Guglielmo Vicario | ||
Mamadou Sarr | Radu Drăgușin | ||
Trevoh Chalobah | Djed Spence | ||
Dario Essugo | Souza | ||
Alejandro Garnacho | Yves Bissouma | ||
Shumaira Mheuka | James Maddison | ||
Ryan Kavuma-Mcqueen | Archie Gray | ||
Reece James | Lucas Bergvall | ||
Jesse Derry | Pape Matar Sarr | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Benoît Badiashile Không xác định | Ben Davies Chấn thương mắt cá | ||
Mykhailo Mudryk Không xác định | Cristian Romero Chấn thương đầu gối | ||
Roméo Lavia Va chạm | Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | ||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | Xavi Simons Chấn thương dây chằng chéo | ||
Estêvão Chấn thương gân kheo | Mohammed Kudus Chấn thương đùi | ||
Dominic Solanke Chấn thương cơ | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Nhận định Chelsea vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
