Thứ Bảy, 04/04/2026

Trực tiếp kết quả Chesterfield vs Cheltenham Town hôm nay 03-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 6, 03/4

Kết thúc

Chesterfield

Chesterfield

1 : 0

Cheltenham Town

Cheltenham Town

Hiệp một: 1-0
T6, 21:00 03/04/2026
Vòng 41 - Hạng 4 Anh
SMH Group Stadium
 
Will Dickson (Kiến tạo: Liam Mandeville)
25
Liam Mandeville
35
Robbie Cundy
54
Janoi Donacien (Thay: Malik Owolabi-Belewu)
67
Armando Dobra (Thay: Tom Naylor)
67
Dylan Duffy (Thay: James Berry)
67
Lee Bonis (Thay: Will Dickson)
67
Josh Davison (Thay: George Miller)
72
Harry Ashfield (Thay: Ben Stevenson)
72
George Nurse (Thay: Ryan Broom)
80
Cole Deeming (Thay: Jordan Thomas)
80
Mo Faal (Thay: Luke Young)
80
Sam Curtis (Thay: Liam Mandeville)
88

Thống kê trận đấu Chesterfield vs Cheltenham Town

số liệu thống kê
Chesterfield
Chesterfield
Cheltenham Town
Cheltenham Town
63 Kiểm soát bóng 37
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 34
3 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chesterfield vs Cheltenham Town

Tất cả (28)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Sam Curtis.

80'

Luke Young rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

80'

Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Cole Deeming.

80'

Ryan Broom rời sân và được thay thế bởi George Nurse.

72'

Ben Stevenson rời sân và được thay thế bởi Harry Ashfield.

72'

George Miller rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.

67'

Will Dickson rời sân và được thay thế bởi Lee Bonis.

67'

James Berry rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

67'

Tom Naylor rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.

67'

Malik Owolabi-Belewu rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.

54' Thẻ vàng cho Robbie Cundy.

Thẻ vàng cho Robbie Cundy.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Liam Mandeville.

Thẻ vàng cho Liam Mandeville.

25'

Liam Mandeville đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Will Dickson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Will Dickson đã ghi bàn!

25' V À A A O O O O - Chesterfield ghi bàn.

V À A A O O O O - Chesterfield ghi bàn.

15'

Ryan Broom (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

15'

James Berry (Chesterfield) phạm lỗi.

12'

Jordan Thomas (Cheltenham Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

Đội hình xuất phát Chesterfield vs Cheltenham Town

Chesterfield (4-4-1-1): Ryan Boot (23), Liam Mandeville (7), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Malik Owolabi-Belewu (2), Dilan Markanday (24), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), James Berry (28), Tom Naylor (4), William Dickson (25)

Cheltenham Town (4-3-3): Joseph David Day (1), Ryan Broom (14), Robbie Cundy (6), James Wilson (5), Jonathan Tomkinson (27), Luke Young (8), Ben Stevenson (26), Isaac Hutchinson (23), Jordan Thomas (11), George Miller (10), Jake Bickerstaff (20)

Chesterfield
Chesterfield
4-4-1-1
23
Ryan Boot
7
Liam Mandeville
6
Kyle McFadzean
26
Sil Swinkels
2
Malik Owolabi-Belewu
24
Dilan Markanday
36
Sammy Braybrooke
8
Ryan Stirk
28
James Berry
4
Tom Naylor
25
William Dickson
20
Jake Bickerstaff
10
George Miller
11
Jordan Thomas
23
Isaac Hutchinson
26
Ben Stevenson
8
Luke Young
27
Jonathan Tomkinson
5
James Wilson
6
Robbie Cundy
14
Ryan Broom
1
Joseph David Day
Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-3-3
Thay người
67’
Malik Owolabi-Belewu
Janoi Donacien
72’
Ben Stevenson
Harry Ashfield
67’
James Berry
Dylan Duffy
72’
George Miller
Josh Davison
67’
Tom Naylor
Armando Dobra
80’
Ryan Broom
George Nurse
67’
Will Dickson
Lee Bonis
80’
Jordan Thomas
Cole Deeming
88’
Liam Mandeville
Sam Curtis
80’
Luke Young
Mo Faal
Cầu thủ dự bị
Zach Hemming
Mamadou Diallo
Janoi Donacien
Arkell Jude-Boyd
Sam Curtis
George Nurse
John Fleck
Harry Ashfield
Dylan Duffy
Cole Deeming
Armando Dobra
Mo Faal
Lee Bonis
Josh Davison

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/02 - 2025
09/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow