Thứ Năm, 21/05/2026
Gary Magnee (Thay: Ibrahim Diakite)
14
Gary Magnee
31
Emmanuel Kakou
40
Edgaras Utkus (Thay: Steve Ngoura)
43
Flavio Nazinho
45+1'
Ludovit Reis (Thay: Hugo Vetlesen)
46
Kyriani Sabbe (Thay: Bjorn Meijer)
61
Joaquin Seys (Thay: Hugo Siquet)
61
Aleksandar Stankovic
62
Christos Tzolis
63
Ludovit Reis
68
Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen)
70
Krys Kouassi (Thay: Alan Minda)
70
Krys Kouassi
88

Thống kê trận đấu Club Brugge vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Club Brugge
Club Brugge
Cercle Brugge
Cercle Brugge
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
18 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 8

Diễn biến Club Brugge vs Cercle Brugge

Tất cả (68)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88' Thẻ vàng cho Krys Kouassi.

Thẻ vàng cho Krys Kouassi.

70'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Krys Kouassi.

70'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

68' Thẻ vàng cho Ludovit Reis.

Thẻ vàng cho Ludovit Reis.

63' V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Stankovic.

61'

Hugo Siquet rời sân và được thay thế bởi Joaquin Seys.

61'

Bjorn Meijer rời sân và được thay thế bởi Kyriani Sabbe.

59' V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hans Vanaken đã ghi bàn!

59' V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.

V À A A O O O Club Brugge ghi bàn.

54' V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.

V À A A A O O O Club Brugge ghi bàn.

46'

Hugo Vetlesen rời sân và được thay thế bởi Ludovit Reis.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

43'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Edgaras Utkus.

40' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Kakou nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

38' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

31' Thẻ vàng cho Gary Magnee.

Thẻ vàng cho Gary Magnee.

30'

Club Brugge được hưởng một quả phát bóng lên tại Sân vận động Jan Breydel.

Đội hình xuất phát Club Brugge vs Cercle Brugge

Club Brugge (4-3-3): Nordin Jackers (29), Hugo Siquet (41), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Hugo Vetlesen (10), Aleksandar Stankovic (25), Hans Vanaken (20), Cisse Sandra (11), Romeo Vermant (17), Christos Tzolis (8)

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Emmanuel Kakou (5), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)

Club Brugge
Club Brugge
4-3-3
29
Nordin Jackers
41
Hugo Siquet
58
Jorne Spileers
44
Brandon Mechele
14
Bjorn Meijer
10
Hugo Vetlesen
25
Aleksandar Stankovic
20
Hans Vanaken
11
Cisse Sandra
17
Romeo Vermant
8
Christos Tzolis
11
Alan Minda
9
Steve Ngoura
18
Pieter Gerkens
28
Hannes van der Bruggen
37
Edan Diop
6
Lawrence Agyekum
20
Flávio Nazinho
5
Emmanuel Kakou
66
Christiaan Ravych
2
Ibrahim Diakite
21
Maxime Delanghe
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
Thay người
46’
Hugo Vetlesen
Ludovit Reis
14’
Ibrahim Diakite
Gary Magnée
61’
Bjorn Meijer
Kyriani Sabbe
43’
Steve Ngoura
Edgaras Utkus
61’
Hugo Siquet
Joaquin Seys
70’
Hannes van der Bruggen
Erick Nunes
70’
Alan Minda
Krys Kouassi
Cầu thủ dự bị
Simon Mignolet
Warleson
Dani van den Heuvel
Edgaras Utkus
Zaid Romero
Valy Konate
Kyriani Sabbe
Gary Magnée
Joaquin Seys
Erick Nunes
Raphael Onyedika
Makaya Ibrahima Diaby
Ludovit Reis
Nils De Wilde
Lynnt Audoor
Heriberto Jurado
Carlos Forbs
Krys Kouassi
Nicolo Tresoldi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
26/12 - 2021
03/09 - 2022
19/02 - 2023
12/11 - 2023
18/02 - 2024
01/09 - 2024
09/03 - 2025
09/08 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
23/03 - 2026
16/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
4GenkGenk3011910-142B T B T H
5Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
6St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
7Standard LiegeStandard Liege3011712-840T H T H H
8WesterloWesterlo3010911-439T H T B H
9Royal AntwerpRoyal Antwerp309813-135B T H H B
10Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B H B B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven309714-1134B B B T T
13AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
14GentGent38131114128B B T T T
15KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
16FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zulte WaregemZulte Waregem3613914048B B B B T
2Cercle BruggeCercle Brugge36101115-541T H B B T
3Raal La LouviereRaal La Louviere3671316-1534B H H T H
4FCV Dender EHFCV Dender EH3651021-3125B H H B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge3827384153T T H T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise38241043549T H T T T
3St.TruidenSt.Truiden38215121440T B T B B
4AnderlechtAnderlecht38141014-130T T H B B
5GentGent38131114128B B T T T
6KV MechelenKV Mechelen38131114-1028T T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow