Benjamin Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Benjamin Villarroel.
Lautaro Pastran (Kiến tạo: Javier Correa) 5 | |
Victor Mendez (Kiến tạo: Lautaro Pastran) 11 | |
Jeyson Rojas (Kiến tạo: Javier Correa) 36 | |
Rodrigo Sandoval (Thay: Anibal Gajardo) 46 | |
Antonio Castillo (Thay: Agustin Nadruz) 46 | |
Bryan Carvallo (Thay: Esteban Valencia) 67 | |
Franco Frias (Thay: Steffan Pino) 67 | |
Alvaro Madrid (Thay: Leandro Hernandez) 67 | |
Maximiliano Romero (Thay: Lautaro Pastran) 78 | |
Benjamin Villarroel (Thay: Benjamin Valenzuela) 85 |
Đang cập nhậtDiễn biến Colo Colo vs Cobresal
Lautaro Pastran rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Romero.
Leandro Hernandez rời sân và được thay thế bởi Alvaro Madrid.
Steffan Pino rời sân và được thay thế bởi Franco Frias.
Esteban Valencia rời sân và được thay thế bởi Bryan Carvallo.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Agustin Nadruz rời sân và được thay thế bởi Antonio Castillo.
Anibal Gajardo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Sandoval.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Javier Correa đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeyson Rojas đã ghi bàn!
Lautaro Pastran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Mendez đã ghi bàn!
Lautaro Pastran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Mendez đã ghi bàn!
Javier Correa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lautaro Pastran đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Colo Colo vs Cobresal


Đội hình xuất phát Colo Colo vs Cobresal
Colo Colo (3-4-3): Gabriel Maureira (25), Jonathan Villagra (2), Arturo Vidal (23), Erick Wiemberg (21), Jeyson Rojas (28), Tomás Alarcon (6), Victor Mendez (5), Diego Ulloa (26), Leandro Hernandez (24), Javier Correa (9), Lautaro Pastran (10)
Cobresal (4-4-2): Alejandro Santander (12), Guillermo Pacheco (23), Jose Tiznado (20), Franco Bechtholdt (16), Anibal Gajardo (34), Benjamin Valenzuela (13), Aaron Astudillo (22), Agustin Nadruz (5), Esteban Valencia (6), Stefan Pino (8), Julian Brea (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Leandro Hernandez Alvaro Madrid | 46’ | Anibal Gajardo Rodrigo Sandoval |
| 78’ | Lautaro Pastran Maximiliano Romero | 46’ | Agustin Nadruz Antonio Castillo |
| 67’ | Esteban Valencia Bryan Carvallo | ||
| 67’ | Steffan Pino Franco Frias | ||
| 85’ | Benjamin Valenzuela Benjamin Villarroel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Fernandez | Renato Gonzalez | ||
Cristian Riquelme | Benjamin Villarroel | ||
Alvaro Madrid | Rodrigo Sandoval | ||
Rodrigo Catalan | Bryan Carvallo | ||
Francisco Marchant | Renato Huerta | ||
Yastin Cuevas | Antonio Castillo | ||
Maximiliano Romero | Benjamin Ramirez | ||
Eduardo Villanueva | Franco Frias | ||
Bruno Torres | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Colo Colo
Thành tích gần đây Cobresal
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 12 | 0 | 3 | 17 | 36 | T T T T T | |
| 2 | 15 | 7 | 3 | 5 | 4 | 24 | B T H T H | |
| 3 | 15 | 7 | 3 | 5 | 2 | 24 | B T T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 11 | 23 | B B T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 4 | 22 | T T H T B | |
| 6 | 14 | 7 | 1 | 6 | 1 | 22 | T H T B B | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 8 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | -1 | 21 | H B B H T | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H T B T | |
| 10 | 14 | 6 | 2 | 6 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 5 | 4 | 5 | -9 | 19 | B B T H H | |
| 12 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | H B T B H | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -3 | 16 | H B T H H | |
| 14 | 15 | 4 | 1 | 10 | -10 | 13 | B B T B B | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -10 | 11 | H T B T B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -14 | 11 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch