Thứ Hai, 06/04/2026
Sean Zawadzki
14
Dylan Chambost
25
(Pen) Diego Rossi
39
(Pen) Wilfried Zaha
45+2'
Jacen Russell-Rowe
45+8'
Aziel Jackson (Kiến tạo: Mohamed Farsi)
51
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Nick Scardina)
61
Idan Toklomati (Thay: Djibril Diani)
61
Liel Abada
64
Jacen Russell-Rowe (Kiến tạo: Max Arfsten)
81
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
82
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
82
Ibrahim Aliyu (Thay: Diego Rossi)
83
Amar Sejdic (Thay: Aziel Jackson)
83
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe)
89
Lassi Lappalainen (Thay: Mohamed Farsi)
89

Thống kê trận đấu Columbus Crew vs Charlotte

số liệu thống kê
Columbus Crew
Columbus Crew
Charlotte
Charlotte
58 Kiểm soát bóng 42
11 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Columbus Crew vs Charlotte

Tất cả (91)
90+5'

Columbus thực hiện quả ném biên ở phần sân của Charlotte.

90+4'

Columbus có một quả phát bóng lên.

90+4'

Charlotte được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!

90+2'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Charlotte được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

89'

Liệu Charlotte có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?

89'

Columbus thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lassi Lappalainen thay thế Mohamed Farsi.

89'

Đội chủ nhà thay Jacen Russell-Rowe bằng Taha Habroune.

88'

Charlotte được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Columbus, OH.

85'

Charlotte dâng cao đội hình nhưng Allen Chapman nhanh chóng thổi phạt việt vị.

84'

Đội chủ nhà thay Aziel Jackson bằng Amar Sejdic.

83'

Ibrahim Aliyu vào sân thay cho Diego Rossi của Columbus tại Lower.com Field.

83'

Dean Smith (Charlotte) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Kerwin Vargas thay cho Liel Abada.

83'

Tyger Smalls vào sân thay cho Patrick Agyemang của Charlotte.

81'

Maximilian Arfsten đã kiến tạo bàn thắng đó.

81' V À A A O O O! Columbus nâng tỷ số lên 4-2 nhờ cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe.

V À A A O O O! Columbus nâng tỷ số lên 4-2 nhờ cú đánh đầu của Jacen Russell-Rowe.

80'

Columbus được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.

79'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

77'

Columbus được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao tặng.

77'

Jacen Russell-Rowe của Columbus tung cú sút vào khung thành tại Lower.com Field. Nhưng nỗ lực không thành công.

Đội hình xuất phát Columbus Crew vs Charlotte

Columbus Crew (3-4-3): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19), Aziel Jackson (13)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-3
28
Patrick Schulte
31
Steven Moreira
25
Sean Zawadzki
21
Yevgen Cheberko
23
Mohamed Farsi
23
Mohamed Farsi
7
Dylan Chambost
6
Darlington Nagbe
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
10
Diego Rossi
19
Jacen Russell-Rowe
13
Aziel Jackson
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
83’
Aziel Jackson
Amar Sejdic
61’
Nick Scardina
Jahkeele Marshall-Rutty
83’
Diego Rossi
Ibrahim Aliyu
61’
Djibril Diani
Idan Gorno
89’
Mohamed Farsi
Lassi Lappalainen
61’
Djibril Diani
Idan Gorno
89’
Jacen Russell-Rowe
Taha Habroune
82’
Liel Abada
Kerwin Vargas
82’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
Cầu thủ dự bị
Evan Bush
David Bingham
Lassi Lappalainen
Kerwin Vargas
Derrick Jones
Eryk Williamson
Amar Sejdic
Bill Tuiloma
Cesar Ruvalcaba
Jahkeele Marshall-Rutty
Malte Amundsen
Iuri Tavares
Taha Habroune
Nikola Petkovic
Ibrahim Aliyu
Tyger Smalls
Idan Gorno
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/06 - 2022
06/10 - 2022
23/04 - 2023
04/06 - 2023
24/03 - 2024
18/07 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow