Sau một hiệp hai tuyệt vời, Como đã lội ngược dòng và ra về với chiến thắng!
(Pen) Donyell Malen 7 | |
Assane Diao (Thay: Sergi Roberto) 46 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Marc-Oliver Kempf) 46 | |
Wesley 48 | |
Devyne Rensch (Thay: Stephan El Shaarawy) 56 | |
Anastasios Douvikas (Kiến tạo: Alex Valle) 59 | |
Maxence Caqueret 63 | |
Wesley 64 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Lorenzo Pellegrini) 66 | |
Robinio Vaz (Thay: Donyell Malen) 67 | |
Maximo Perrone (Thay: Maxence Caqueret) 67 | |
Jan Ziolkowski (Thay: Mario Hermoso) 70 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Mehmet Zeki Celik) 70 | |
Diego Carlos 73 | |
Daniele Ghilardi 77 | |
Jesus Rodriguez (Thay: Nico Paz) 77 | |
Diego Carlos 79 | |
Ignace Van Der Brempt (Thay: Lucas Da Cunha) 87 |
Thống kê trận đấu Como 1907 vs AS Roma


Diễn biến Como 1907 vs AS Roma
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Como: 66%, Roma: 34%.
Bryan Cristante giành chiến thắng trong pha không chiến trước Ivan Smolcic.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Como.
Ivan Smolcic chiến thắng trong pha không chiến với Niccolo Pisilli.
Mile Svilar bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jacobo Ramon chiến thắng trong pha không chiến với Gianluca Mancini.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Roma được hưởng quả phát bóng lên.
Konstantinos Tsimikas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ivan Smolcic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jan Ziolkowski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Como đang kiểm soát bóng.
Jan Ziolkowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jean Butez bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Gianluca Mancini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Como 1907 vs AS Roma
Como 1907 (3-4-2-1): Jean Butez (1), Jacobo Ramón (14), Diego Carlos (34), Marc Kempf (2), Ivan Smolcic (28), Sergi Roberto (8), Lucas Da Cunha (33), Alex Valle (3), Nico Paz (10), Maxence Caqueret (6), Martin Baturina (20)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Daniele Ghilardi (87), Gianluca Mancini (23), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Lorenzo Pellegrini (7), Stephan El Shaarawy (92), Donyell Malen (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergi Roberto Assane Diao | 56’ | Stephan El Shaarawy Devyne Rensch |
| 46’ | Marc-Oliver Kempf Anastasios Douvikas | 66’ | Lorenzo Pellegrini Niccolò Pisilli |
| 67’ | Maxence Caqueret Máximo Perrone | 67’ | Donyell Malen Robinio Vaz |
| 77’ | Nico Paz Jesus Rodriguez Caraballo | 70’ | Mehmet Zeki Celik Kostas Tsimikas |
| 87’ | Lucas Da Cunha Ignace Van Der Brempt | 70’ | Mario Hermoso Jan Ziolkowski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ignace Van Der Brempt | Giorgio De Marzi | ||
Máximo Perrone | Pierluigi Gollini | ||
Assane Diao | Devyne Rensch | ||
Noel Törnqvist | Angeliño | ||
Mauro Vigorito | Kostas Tsimikas | ||
Nikola Cavlina | Jan Ziolkowski | ||
Edoardo Goldaniga | Neil El Aynaoui | ||
Alberto Moreno | Lorenzo Venturino | ||
Mergim Vojvoda | Robinio Vaz | ||
Adrian Lahdo | Bryan Zaragoza | ||
Álvaro Morata | Niccolò Pisilli | ||
Anastasios Douvikas | |||
Jesus Rodriguez Caraballo | |||
Nicolas Kuhn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jayden Addai Chấn thương gân Achilles | Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | ||
Paulo Dybala Chấn thương đầu gối | |||
Matías Soulé Chấn thương háng | |||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como 1907 vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como 1907
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 11 | 9 | 3 | 44 | B T T T H | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 8 | 11 | 12 | -17 | 35 | H H B B H | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
