Số lượng khán giả hôm nay là 11365.
Jesus Rodriguez (Thay: Maxence Caqueret) 53 | |
Alberto Moreno (Kiến tạo: Jesus Rodriguez) 58 | |
Nesta Elphege (Thay: Gabriel Strefezza) 59 | |
Alberto Moreno 65 | |
Oliver Soerensen (Thay: Christian Ordonez) 70 | |
Emanuele Valeri (Thay: Franco Carboni) 70 | |
Nahuel Estevez (Thay: Hans Nicolussi Caviglia) 71 | |
Ivan Smolcic (Thay: Ignace Van Der Brempt) 71 | |
Mateo Pellegrino (VAR check) 74 | |
Sergi Roberto (Thay: Martin Baturina) 82 | |
Alvaro Morata (Thay: Anastasios Douvikas) 82 | |
Diego Carlos (Thay: Marc-Oliver Kempf) 82 | |
Daniel Mikolajewski (Thay: Nesta Elphege) 85 | |
Jacobo Ramon 89 |
Thống kê trận đấu Como 1907 vs Parma


Diễn biến Como 1907 vs Parma
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trận đấu được tiếp tục.
Jacobo Ramon bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Mateo Pellegrino thực hiện cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jean Butez đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Daniel Mikolajewski của Parma Calcio 1913 đã bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Como: 66%, Parma Calcio 1913: 34%.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniel Mikolajewski bị phạt vì đẩy Jacobo Ramon.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lautaro Valenti bị phạt vì đẩy Alvaro Morata.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Daniel Mikolajewski đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jean Butez đã dễ dàng cản phá
Jacobo Ramon của Como nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm từ Jacobo Ramon của Como. Mateo Pellegrino là người nhận hậu quả từ pha đó.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Como 1907 vs Parma
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ignace Van Der Brempt (77), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Lucas Da Cunha (33), Máximo Perrone (23), Assane Diao (38), Maxence Caqueret (6), Martin Baturina (20), Anastasios Douvikas (11)
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Alessandro Circati (39), Mariano Troilo (37), Lautaro Valenti (5), Enrico Del Prato (15), Franco Carboni (29), Mandela Keita (16), Hans Nicolussi Caviglia (41), Christian Nahuel Ordonez (24), Mateo Pellegrino (9), Gabriel Strefezza (7)


| Thay người | |||
| 53’ | Maxence Caqueret Jesus Rodriguez Caraballo | 70’ | Franco Carboni Emanuele Valeri |
| 71’ | Ignace Van Der Brempt Ivan Smolcic | 70’ | Christian Ordonez Oliver Sorensen |
| 82’ | Marc-Oliver Kempf Diego Carlos | 71’ | Hans Nicolussi Caviglia Nahuel Estevez |
| 82’ | Martin Baturina Sergi Roberto | 85’ | Nesta Elphege Daniel Mikolajewski |
| 82’ | Anastasios Douvikas Álvaro Morata | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noel Törnqvist | Edoardo Corvi | ||
Mauro Vigorito | Gianluca Astaldi | ||
Nikola Cavlina | Abdoulaye Ndiaye | ||
Edoardo Goldaniga | Nahuel Estevez | ||
Ivan Smolcic | Emanuele Valeri | ||
Mergim Vojvoda | Marlon Mena | ||
Diego Carlos | Oliver Sorensen | ||
Sergi Roberto | Edoardo Tigani | ||
Adrian Lahdo | Pontus Almqvist | ||
Álvaro Morata | Nesta Elphege | ||
Jesus Rodriguez Caraballo | Daniel Mikolajewski | ||
Nicolas Kuhn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Valle Chấn thương cơ | Sascha Britschgi Không xác định | ||
Nico Paz Chấn thương đầu gối | Gaetano Oristanio Chấn thương đầu gối | ||
Jayden Addai Chấn thương gân Achilles | Adrian Bernabe Chấn thương háng | ||
Benjamin Cremaschi Chấn thương đầu gối | |||
Jacob Ondrejka Không xác định | |||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Como 1907 vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como 1907
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
