Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Guido Vadala (Kiến tạo: Martin Mundaca) 30 | |
Ignacio Fuenzalida 38 | |
Nicolas Johansen (Kiến tạo: Juan Cornejo) 45+3' |
Đang cập nhậtDiễn biến Coquimbo Unido vs Audax Italiano
Juan Cornejo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Johansen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ignacio Fuenzalida.
Martin Mundaca đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guido Vadala đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Coquimbo Unido vs Audax Italiano
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Elvis Hernandez (4), Benjamin Gazzolo (2), Juan Cornejo (16), Alejandro Camargo (8), Sebastian Galani (7), Cristian Zavala (15), Guido Nahuel Vadala (10), Mundaca Mundaca (20), Nicolas Johansen (9)
Audax Italiano (4-4-2): Tomas Ahumada (1), Paolo Luis Guajardo (7), Enzo Ferrario (13), Daniel Pina (4), Marcelo Ortiz (29), Ignacio Fuenzalida (33), Vicente Zenteno (2), Marco Collao (8), Michael Vadulli (27), Martin Valdes (22), Giovani Chiaverano Meroi (21)


| Cầu thủ dự bị | |||
Gonzalo Flores | Pedro Garrido | ||
Dylan Escobar | Diego Coelho | ||
Dylan Emanuel Glaby | Rodrigo Cabral | ||
Alejandro Azocar | Diego Monreal | ||
Lucas Pratto | Oliver Rojas | ||
Matias Zepeda | Favian Loyola | ||
Lukas Soza | Tomas Leyton | ||
Luis Riveros | Martin Jimenez | ||
Benjamin Chandia | Federico Mateos | ||
Nhận định Coquimbo Unido vs Audax Italiano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Thành tích gần đây Audax Italiano
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 0 | 3 | 7 | 24 | T T B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 3 | 2 | 14 | 21 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 6 | 1 | 4 | 4 | 19 | B T T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 1 | 5 | 2 | 19 | B T H T B | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 1 | 19 | H T B T T | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | 7 | 17 | H T T B B | |
| 7 | 11 | 4 | 5 | 2 | 5 | 17 | T T B H T | |
| 8 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H T H B | |
| 9 | 12 | 5 | 2 | 5 | -1 | 17 | B B T T B | |
| 10 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H H B H T | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -4 | 14 | H B T H H | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -10 | 14 | T B T B B | |
| 13 | 12 | 3 | 2 | 7 | -3 | 11 | T B B B H | |
| 14 | 11 | 3 | 1 | 7 | -6 | 10 | B B B B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -11 | 10 | H B T T B | |
| 16 | 11 | 2 | 2 | 7 | -9 | 8 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
