Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Diego Bri 12 | |
Pedro Ortiz 43 | |
Unax del Cura (Thay: Diego Sia) 46 | |
Adrian Fuentes 47 | |
(Pen) Carlos Fernandez 56 | |
Theo Zidane (Thay: Ruben Alves) 60 | |
Theo Zidane (Thay: Pedro Ortiz) 60 | |
Percan (Thay: Ruben Alves) 61 | |
Thiago Helguera (Thay: Selvi Clua) 61 | |
Carlos Fernandez (Kiến tạo: Unax del Cura) 62 | |
Theo Zidane 68 | |
Mikel Goti (Thay: Dalisson de Almeida) 74 | |
Adilson (Thay: Jacobo Gonzalez) 75 | |
Sergi Guardiola (Thay: Adrian Fuentes) 75 | |
Pablo Perez (Thay: Salim El Jebari) 78 | |
Carlos Fernandez 79 | |
Hugo Novoa (Thay: Carlos Fernandez) 84 | |
Aaron Martin Luis (Thay: Rafel Bauza) 84 | |
Kevin Medina (Thay: Adilson) 90 | |
Fernando Medrano 90+1' | |
Sergi Guardiola 90+3' |
Thống kê trận đấu Cordoba vs Mirandes


Diễn biến Cordoba vs Mirandes
Thẻ vàng cho Sergi Guardiola.
Adilson rời sân và được thay thế bởi Kevin Medina.
Thẻ vàng cho Fernando Medrano.
Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Aaron Martin Luis.
Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Hugo Novoa.
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
Salim El Jebari rời sân và được thay thế bởi Pablo Perez.
Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.
Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Adilson.
Dalisson de Almeida rời sân và được thay thế bởi Mikel Goti.
Thẻ vàng cho Theo Zidane.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Unax del Cura đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Fernandez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Selvi Clua rời sân và được thay thế bởi Thiago Helguera.
Ruben Alves rời sân và được thay thế bởi Percan.
V À A A O O O - Carlos Fernandez từ CD Mirandes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Adrian Fuentes đã ghi bàn!
Diego Sia rời sân và được thay thế bởi Unax del Cura.
Đội hình xuất phát Cordoba vs Mirandes
Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Albarran Sanz (21), Xavier Sintes (15), Ruben Gonzalez Alves (16), Diego Bri (5), Pedro Ortiz (24), Ismael Ruiz Sánchez (8), Dalisson De Almeida Leite (19), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)
Mirandes (4-2-3-1): Juanpa Palomares (13), Toni Tamarit Tamarit (27), Juan Gutierrez (22), Jorge Cabello (15), Fernando Medrano (3), Rafael Bauza (18), Selvi Clua (16), Diego Sia (20), Javier Hernandez (28), Salim El Jebari (30), Carlos Fernández (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Pedro Ortiz Theo Zidane | 46’ | Diego Sia Unax del Cura |
| 74’ | Dalisson de Almeida Mikel Goti | 61’ | Selvi Clua Thiago Helguera |
| 75’ | Kevin Medina Adilson | 78’ | Salim El Jebari Pablo Perez |
| 75’ | Adrian Fuentes Sergi Guardiola | 84’ | Carlos Fernandez Hugo Novoa |
| 90’ | Adilson Kevin Medina | 84’ | Rafel Bauza Aaron Martin Luis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ignasi Vilarrasa | Thiago Helguera | ||
Alberto del Moral | Pablo Perez | ||
Adilson | Hugo Novoa | ||
Mikel Goti | Aaron Martin Luis | ||
Alex Martin | Siren Diao | ||
Nikolay Obolskiy | Unax del Cura | ||
Sergi Guardiola | Nikola Maraš | ||
Kevin Medina | Ale Gorrin | ||
Percan | Martín Pascual | ||
Alejandro Arevalo | |||
Theo Zidane | |||
Nhận định Cordoba vs Mirandes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cordoba
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
