Chủ Nhật, 05/04/2026
Tche Tche (Kiến tạo: Paulo Henrique)
24
Vini Paulista (Thay: Willian)
46
Joaquin Lavega
62
Brenner da Silva (Thay: David)
62
Cauan Barros (Thay: Hugo Moura)
62
Keno (Thay: Joaquin Lavega)
63
Vini Paulista
69
Matheus Franca (Thay: Nuno Moreira)
72
Felipe Jonatan (Thay: Bruno Melo)
77
JP Chermont (Thay: Tinga)
77
Fabinho (Thay: Sebastian Gomez)
77
Riquelme Avellar (Thay: Lucas Piton)
85
Joao Vitor (Thay: Marino Hinestroza)
85
(og) Alan Saldivia
90
Paulo Henrique
90+3'

Thống kê trận đấu Coritiba vs Vasco da Gama

số liệu thống kê
Coritiba
Coritiba
Vasco da Gama
Vasco da Gama
59 Kiểm soát bóng 41
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coritiba vs Vasco da Gama

Tất cả (21)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Paulo Henrique.

Thẻ vàng cho Paulo Henrique.

90' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Alan Saldivia đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Alan Saldivia đưa bóng vào lưới nhà!

90' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

85'

Marino Hinestroza rời sân và được thay thế bởi Joao Vitor.

85'

Lucas Piton rời sân và được thay thế bởi Riquelme Avellar.

77'

Sebastian Gomez rời sân và được thay thế bởi Fabinho.

77'

Tinga rời sân và được thay thế bởi JP Chermont.

77'

Bruno Melo rời sân và được thay thế bởi Felipe Jonatan.

72'

Nuno Moreira rời sân và được thay thế bởi Matheus Franca.

69' Thẻ vàng cho Vini Paulista.

Thẻ vàng cho Vini Paulista.

63'

Joaquin Lavega rời sân và được thay thế bởi Keno.

62'

Hugo Moura rời sân và được thay thế bởi Cauan Barros.

62'

David rời sân và được thay thế bởi Brenner da Silva.

62' Thẻ vàng cho Joaquin Lavega.

Thẻ vàng cho Joaquin Lavega.

46'

Willian rời sân và được thay thế bởi Vini Paulista.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24'

Paulo Henrique đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Tche Tche đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tche Tche đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Coritiba vs Vasco da Gama

Coritiba (4-2-3-1): Pedro Rangel (22), Tinga (2), Tiago (23), Jacy (55), Bruno Melo (26), Sebastian Gomez (19), Willian (29), Lucas Ronier (11), Josue (10), Joaquin Lavega (7), Pedro Rocha (32)

Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Paulo Henrique (96), Alan Saldivia (4), Robert Renan (30), Lucas Piton (6), Hugo Moura (25), Tche Tche (3), Marino Hinestroza (18), Thiago Mendes (23), Nuno Moreira (17), David (7)

Coritiba
Coritiba
4-2-3-1
22
Pedro Rangel
2
Tinga
23
Tiago
55
Jacy
26
Bruno Melo
19
Sebastian Gomez
29
Willian
11
Lucas Ronier
10
Josue
7
Joaquin Lavega
32
Pedro Rocha
7
David
17
Nuno Moreira
23
Thiago Mendes
18
Marino Hinestroza
3
Tche Tche
25
Hugo Moura
6
Lucas Piton
30
Robert Renan
4
Alan Saldivia
96
Paulo Henrique
1
Léo Jardim
Vasco da Gama
Vasco da Gama
4-2-3-1
Thay người
46’
Willian
Vini Paulista
62’
Hugo Moura
Cauan Barros
63’
Joaquin Lavega
Keno
62’
David
Brenner
77’
Tinga
Joao Pedro Chermont
72’
Nuno Moreira
Matheus França
77’
Bruno Melo
Felipe Jonatan
85’
Marino Hinestroza
Joao Vitor
77’
Sebastian Gomez
Fabinho
85’
Lucas Piton
Riquelme Avellar
Cầu thủ dự bị
Keiller
Daniel Fuzato
Gabriel Leite
Joao Vitor
Joao Pedro Chermont
Carlos Cuesta
Felipe Jonatan
Lucas Freitas
Rodrigo Moledo
Cauan Barros
Thiago Santos
JP
Fernando Sobral
Matheus França
Vini Paulista
Johan Rojas
Gustavo
Adson
Keno
Brenner
Fabinho
Riquelme Avellar
Renato Marques
Walace Fernandes
Brenner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
02/04 - 2026

Thành tích gần đây Coritiba

VĐQG Brazil
02/04 - 2026
23/03 - 2026
19/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 1-0
12/03 - 2026
26/02 - 2026
12/02 - 2026
06/02 - 2026
29/01 - 2026
Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Vasco da Gama

VĐQG Brazil
02/04 - 2026
23/03 - 2026
19/03 - 2026
16/03 - 2026
13/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras97111022B T T T T
2FluminenseFluminense9612619T T B T T
3BahiaBahia8521517H T T B T
4Sao PauloSao Paulo9522517T T B B H
5Athletico ParanaenseAthletico Paranaense9513316B T T T B
6FlamengoFlamengo8422514T T T H B
7CoritibaCoritiba9423114T T T B H
8Vasco da GamaVasco da Gama9333012T H T T H
9Atletico MGAtletico MG9324111T B T B T
10GremioGremio9324011H H T B B
11RB BragantinoRB Bragantino9324-111H B B B T
12VitoriaVitoria8314-510H T B T B
13Santos FCSantos FC9243-110H H B H T
14CorinthiansCorinthians9243-210B H H H B
15Botafogo FRBotafogo FR8305-49B B T B T
16InternacionalInternacional9234-29B B T T H
17CruzeiroCruzeiro9144-57B H B H T
18Chapecoense AFChapecoense AF8143-67B H H B B
19MirassolMirassol8134-36H B B B B
20RemoRemo9135-76B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow