Thứ Hai, 06/07/2026
Liam Kitching
11
Kenneth Paal
25
Alfie Lloyd (Thay: Michael Frey)
60
Jonathan Varane (Thay: Jack Colback)
60
Matt Grimes
62
Josh Eccles (Thay: Liam Kitching)
64
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ellis Simms)
64
Min-Hyeok Yang (Thay: Paul Smyth)
71
Ephron Mason-Clark (Thay: Victor Torp)
74
Kieran Morgan (Thay: Koki Saito)
81
Jimmy Dunne
90+2'
Ephron Mason-Clark
90+2'
Bobby Thomas (Kiến tạo: Jack Rudoni)
90+4'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Queens Park

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Queens Park
Queens Park
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 9
3 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
28 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 2

Diễn biến Coventry City vs Queens Park

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A A O O O Coventry ghi bàn.

V À A A A O O O Coventry ghi bàn.

90+4'

Jack Rudoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Bobby Thomas đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Ephron Mason-Clark.

Thẻ vàng cho Ephron Mason-Clark.

90+2' Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

81'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

74'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

71'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.

64'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

64'

Liam Kitching rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

62' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

60'

Michael Frey rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.

60'

Jack Colback rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Kenneth Paal.

Thẻ vàng cho Kenneth Paal.

11' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Queens Park

Coventry City (3-5-2): Oliver Dovin (1), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Victor Torp (29), Matt Grimes (6), Jack Rudoni (5), Jay Dasilva (3), Ellis Simms (9), Tatsuhiro Sakamoto (7)

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Ronnie Edwards (17), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Ilias Chair (10), Koki Saito (14), Michael Frey (12)

Coventry City
Coventry City
3-5-2
1
Oliver Dovin
4
Bobby Thomas
2
Luis Binks
15
Liam Kitching
27
Milan van Ewijk
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
5
Jack Rudoni
3
Jay Dasilva
9
Ellis Simms
7
Tatsuhiro Sakamoto
12
Michael Frey
14
Koki Saito
10
Ilias Chair
11
Paul Smyth
8
Sam Field
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
17
Ronnie Edwards
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
Thay người
64’
Ellis Simms
Brandon Thomas-Asante
60’
Jack Colback
Jonathan Varane
64’
Liam Kitching
Josh Eccles
60’
Michael Frey
Alfie Lloyd
74’
Victor Torp
Ephron Mason-Clark
81’
Koki Saito
Kieran Morgan
Cầu thủ dự bị
Joel Latibeaudiere
Kieran Morgan
Ephron Mason-Clark
Joe Walsh
Brandon Thomas-Asante
Morgan Fox
Jake Bidwell
Liam Morrison
Raphael Borges Rodrigues
Harrison Ashby
Norman Bassette
Nicolas Madsen
Jamie Allen
Jonathan Varane
Josh Eccles
Alfie Lloyd
Bradley Collins
Yang Min-Hyeok
Tình hình lực lượng

Haji Wright

Không xác định

Žan Celar

Chấn thương gân kheo

Karamoko Dembélé

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
22/01 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
23/10 - 2024
12/02 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Birmingham CityBirmingham City000000
2Blackburn RoversBlackburn Rovers000000
3Bolton WanderersBolton Wanderers000000
4Bristol CityBristol City000000
5BurnleyBurnley000000
6Cardiff CityCardiff City000000
7Charlton AthleticCharlton Athletic000000
8Derby CountyDerby County000000
9Lincoln CityLincoln City000000
10MiddlesbroughMiddlesbrough000000
11MillwallMillwall000000
12Norwich CityNorwich City000000
13PortsmouthPortsmouth000000
14Preston North EndPreston North End000000
15QPRQPR000000
16Sheffield UnitedSheffield United000000
17Stoke CityStoke City000000
18SwanseaSwansea000000
19WatfordWatford000000
20West BromWest Brom000000
21West HamWest Ham000000
22WolvesWolves000000
23WrexhamWrexham000000
24SouthamptonSouthampton00000-4
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow