Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Cremonese chỉ xoay sở để giành chiến thắng
Alex Ferrari 12 | |
Frank Tsadjout (Kiến tạo: Emanuele Valeri) 17 | |
Jose Mourinho 47 | |
Matteo Bianchetti 52 | |
Leonardo Sernicola 58 | |
Tammy Abraham (Thay: Andrea Belotti) 62 | |
Stephan El Shaarawy (Thay: Lorenzo Pellegrini) 63 | |
Ola Solbakken (Thay: Nicola Zalewski) 63 | |
Nemanja Matic (Thay: Bryan Cristante) 63 | |
Soualiho Meite (Thay: Felix Afena-Gyan) 66 | |
Rick Karsdorp (Thay: Marash Kumbulla) 68 | |
Leonardo Spinazzola (Kiến tạo: Gianluca Mancini) 71 | |
Stephan El Shaarawy 74 | |
Pablo Galdames (Thay: Charles Pickel) 78 | |
Daniel Ciofani (Thay: Frank Tsadjout) 78 | |
Roger Ibanez 81 | |
(Pen) Daniel Ciofani 83 | |
Paolo Ghiglione (Thay: Leonardo Sernicola) 84 | |
Vlad Chiriches (Thay: Alex Ferrari) 84 |
Thống kê trận đấu Cremonese vs AS Roma


Diễn biến Cremonese vs AS Roma
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Cremonese: 34%, Roma: 66%.
Pablo Galdames từ Cremonese đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Georginio Wijnaldum
Georginio Wijnaldum thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Cremonese.
Paulo Dybala không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Tammy Abraham của Roma đánh đầu đưa bóng đi, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không ở gần khung thành.
Quả tạt của Leonardo Spinazzola từ Roma tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Roma đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Cremonese: 34%, Roma: 66%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Roger Ibanez của Roma vấp phải David Okereke
Emanuele Valeri của Cremonese cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Paolo Ghiglione giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Roma đang kiểm soát bóng.
Marco Benassi giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Roma đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Bàn tay an toàn từ Marco Carnesecchi khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Pablo Galdames thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Đội hình xuất phát Cremonese vs AS Roma
Cremonese (3-4-3): Marco Carnesecchi (12), Alex Ferrari (24), Matteo Bianchetti (15), Johan Vasquez (5), Leonardo Sernicola (17), Charles Pickel (6), Marco Benassi (26), Emanuele Valeri (3), Felix Afena-Gyan (20), Frank Tsadjout (74), David Okereke (77)
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Roger Ibanez (3), Marash Kumbulla (24), Nicola Zalewski (59), Bryan Cristante (4), Georginio Wijnaldum (25), Leonardo Spinazzola (37), Paulo Dybala (21), Lorenzo Pellegrini (7), Andrea Belotti (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Felix Afena-Gyan Soualiho Meite | 62’ | Andrea Belotti Tammy Abraham |
| 78’ | Frank Tsadjout Daniel Ciofani | 63’ | Lorenzo Pellegrini Stephan El Shaarawy |
| 78’ | Charles Pickel Pablo Galdames | 63’ | Nicola Zalewski Ola Solbakken |
| 84’ | Leonardo Sernicola Paolo Ghiglione | 63’ | Bryan Cristante Nemanja Matic |
| 84’ | Alex Ferrari Vlad Chiriches | 68’ | Marash Kumbulla Rick Karsdorp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Saro | Stephan El Shaarawy | ||
Mouhamadou Sarr | Ola Solbakken | ||
Emanuel Aiwu | Tammy Abraham | ||
Cyriel Dessers | Cristian Volpato | ||
Cristian Buonaiuto | Edoardo Bove | ||
Daniel Ciofani | Mady Camara | ||
Soualiho Meite | Nemanja Matic | ||
Pablo Galdames | Benjamin Tahirovic | ||
Christian Acella | Zeki Celik | ||
Paolo Ghiglione | Diego Llorente | ||
Luka Lochoshvili | Rick Karsdorp | ||
Giacomo Quagliata | Mile Svilar | ||
Vlad Chiriches | Pietro Boer | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cremonese vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 27 | 6 | 5 | 54 | 87 | H T T H H | |
| 2 | 38 | 23 | 7 | 8 | 22 | 76 | T H B T T | |
| 3 | 38 | 23 | 4 | 11 | 28 | 73 | T T T T T | |
| 4 | 38 | 20 | 11 | 7 | 36 | 71 | T H T T T | |
| 5 | 38 | 20 | 10 | 8 | 18 | 70 | H B B T B | |
| 6 | 38 | 19 | 12 | 7 | 27 | 69 | H H T B H | |
| 7 | 38 | 15 | 14 | 9 | 15 | 59 | B H T B H | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 3 | 56 | B H T T H | |
| 9 | 38 | 14 | 12 | 12 | 1 | 54 | H T B B T | |
| 10 | 38 | 14 | 8 | 16 | -3 | 50 | H T T B B | |
| 11 | 38 | 14 | 7 | 17 | -4 | 49 | H T B B B | |
| 12 | 38 | 12 | 9 | 17 | -19 | 45 | H B T B H | |
| 13 | 38 | 11 | 12 | 15 | -18 | 45 | T B B B T | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -13 | 43 | T H B T T | |
| 15 | 38 | 9 | 15 | 14 | -9 | 42 | H B H T H | |
| 16 | 38 | 10 | 11 | 17 | -10 | 41 | B H H B B | |
| 17 | 38 | 10 | 8 | 20 | -22 | 38 | H T B T T | |
| 18 | 38 | 8 | 10 | 20 | -25 | 34 | B B T T B | |
| 19 | 38 | 3 | 12 | 23 | -36 | 21 | H H B H B | |
| 20 | 38 | 2 | 12 | 24 | -45 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
