Ném biên ở khu vực cao trên sân cho Cremonese tại Cremona.
Arkadiusz Reca (Thay: Giuseppe Aurelio) 27 | |
Michele Collocolo (Kiến tạo: Zan Majer) 33 | |
Lorenzo Moretti 46 | |
Lorenzo Moretti (Thay: Federico Ceccherini) 46 | |
Zan Majer 64 | |
Charles Pickel (Thay: Franco Vazquez) 64 | |
Petko Hristov (Kiến tạo: Giuseppe Di Serio) 65 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Federico Bonazzoli) 65 | |
Filippo Bandinelli 71 | |
Duccio Degli Innocenti (Thay: Filippo Bandinelli) 75 | |
Diego Falcinelli (Thay: Edoardo Soleri) 75 | |
Duccio Degli Innocenti 76 | |
Leonardo Sernicola (Thay: Giacomo Quagliata) 76 | |
Adam Nagy (Thay: Francesco Cassata) 82 | |
Antonio-Mirko Colak (Thay: Giuseppe Di Serio) 82 | |
Manuel De Luca (Thay: Marco Nasti) 85 | |
Nicolo Bertola 90 | |
Adam Nagy 90+2' |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Spezia


Diễn biến Cremonese vs Spezia
Ở Cremona, Antonio Colak (Spezia) đánh đầu trượt mục tiêu.
Cremonese được hưởng quả phát bóng lên.
Spezia được hưởng quả phạt góc do Daniele Perenzoni thực hiện.
Phạt góc được trao cho Spezia.
Quả phát bóng lên cho Cremonese tại Stadio Giovanni Zini.
Daniele Perenzoni ra hiệu cho Spezia hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Cremonese được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.
Ném biên Cremonese.
Daniele Perenzoni ra hiệu ném biên cho Cremonese, gần khu vực cấm địa của Spezia.
Ở Cremona, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Adam Nagy (Spezia) nhận thẻ vàng.
Tại Sân vận động Giovanni Zini, Nicolo Bertola đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Daniele Perenzoni ra hiệu cho Spezia hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Cremonese bên phần sân của Spezia.
Spezia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Manuel De Luca (Cremonese) thực hiện cú đánh đầu mạnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.
Ném biên cho Cremonese gần khu vực cấm địa.
Liệu Cremonese có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Spezia không?
Giovanni Stroppa (Cremonese) thực hiện lần thay người thứ năm, với Manuel De Luca thay cho Marco Nasti.
Ném biên dành cho Cremonese trên Stadio Giovanni Zini.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Spezia
Cremonese (3-5-2): Andrea Fulignati (1), Valentin Antov (26), Federico Ceccherini (23), Matteo Bianchetti (15), Luca Zanimacchia (98), Michele Collocolo (18), Zan Majer (37), Franco Vazquez (20), Giacomo Quagliata (3), Federico Bonazzoli (90), Marco Nasti (99)
Spezia (3-5-2): Stefano Gori (66), Ales Mateju (37), Petko Hristov (55), Nicolo Bertola (77), Luca Vignali (32), Francesco Cassata (29), Salvatore Esposito (5), Filippo Bandinelli (25), Giuseppe Aurelio (31), Edoardo Soleri (27), Giuseppe Di Serio (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Federico Ceccherini Lorenzo Moretti | 27’ | Giuseppe Aurelio Arkadiusz Reca |
| 64’ | Franco Vazquez Charles Pickel | 75’ | Filippo Bandinelli Duccio Degli Innocenti |
| 65’ | Federico Bonazzoli Dennis Johnsen | 75’ | Edoardo Soleri Diego Falcinelli |
| 76’ | Giacomo Quagliata Leonardo Sernicola | 82’ | Francesco Cassata Ádám Nagy |
| 85’ | Marco Nasti Manuel De Luca | 82’ | Giuseppe Di Serio Antonio Colak |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Saro | Simone Giorgeschi | ||
Andreas Jungdal | Halid Djankpata | ||
Tommaso Barbieri | Diego Mascardi | ||
Charles Pickel | Przemyslaw Wisniewski | ||
Manuel De Luca | Duccio Degli Innocenti | ||
Dennis Johnsen | Ádám Nagy | ||
Leonardo Sernicola | Francesco Pio Esposito | ||
Michele Castagnetti | Diego Falcinelli | ||
Jari Vandeputte | Antonio Colak | ||
Daniele Triacca | Arkadiusz Reca | ||
Tommaso Milanese | Pietro Candelari | ||
Lorenzo Moretti | Mattia Benvenuto | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Spezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 46 | 82 | H T T H T | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 42 | 81 | H T T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 29 | 76 | T T T B H | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 11 | 59 | H H T B B | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 13 | 55 | H B B T B | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | -1 | 51 | T H H B H | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | -12 | 49 | H T T B T | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | -12 | 46 | T B T T B | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | -10 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -11 | 46 | B B H H B | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | -5 | 44 | B H B H B | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | -13 | 44 | T B H T B | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | -15 | 42 | H H T B T | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | -7 | 41 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | -10 | 41 | H B B B H | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | -22 | 40 | B B B T T | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | -20 | 37 | T B H B T | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | -16 | 35 | B T B H H | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | -15 | 35 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch