Thứ Bảy, 06/06/2026
Willean Lepo (Kiến tạo: Romulo Otero)
5
Gabriel
16
Yago Lincoln (Thay: Caio Rodrigues)
46
Eduardo
47
Nicolas (Thay: Romulo Otero)
63
Thiaguinho (Thay: Eduardo)
63
Caio Rafael (Thay: Paulinho Moccelin)
67
Thalis
72
Diego Goncalves (Thay: Guilherme Lobo)
75
Emiliano Rodriguez (Thay: Thalis)
80
Marcinho (Thay: Willean Lepo)
82
Jhonata Robert (Thay: Waguininho)
82
Caio Maia (Thay: Heron)
86
Rafael Monteiro (Thay: Vitinho Mota)
86
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Criciuma vs Londrina EC

Tất cả (19)
86'

Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Rafael Monteiro.

86'

Heron rời sân và được thay thế bởi Caio Maia.

82'

Waguininho rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.

82'

Willean Lepo rời sân và được thay thế bởi Marcinho.

80'

Thalis rời sân và được thay thế bởi Emiliano Rodriguez.

75'

Guilherme Lobo rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.

72' Thẻ vàng cho Thalis.

Thẻ vàng cho Thalis.

67'

Paulinho Moccelin rời sân và được thay thế bởi Caio Rafael.

63'

Eduardo rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.

63'

Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Nicolas.

47' Thẻ vàng cho Eduardo.

Thẻ vàng cho Eduardo.

46'

Caio Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Yago Lincoln.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Gabriel.

Thẻ vàng cho Gabriel.

5'

Romulo Otero đã kiến tạo cho bàn thắng.

5' V À A A O O O - Willean Lepo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Willean Lepo đã ghi bàn!

5' V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Criciuma vs Londrina EC

số liệu thống kê
Criciuma
Criciuma
Londrina EC
Londrina EC
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 5
4 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Criciuma vs Londrina EC

Criciuma (3-4-2-1): Pedro Santos (70), Cesar (37), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Fellipe Mateus (7), Waguininho (13)

Londrina EC (4-2-3-1): Mauricio (30), Kaue Leonardo (75), Caio Rodrigues (44), Gabriel (15), Heron (34), Andre Luiz (5), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Paulinho Moccelin (18), Thalis (96), Vitinho Mota (7), Bruno Santos de Oliveira (9)

Criciuma
Criciuma
3-4-2-1
70
Pedro Santos
37
Cesar
3
Rodrigo
4
Luciano Castán
97
Willean Lepo
5
Eduardo
8
Guilherme Lobo
22
Marcelo Hermes
91
Romulo Otero
7
Fellipe Mateus
13
Waguininho
9
Bruno Santos de Oliveira
7
Vitinho Mota
96
Thalis
18
Paulinho Moccelin
32
Joao Vitor Tavares Da Mota
5
Andre Luiz
34
Heron
15
Gabriel
44
Caio Rodrigues
75
Kaue Leonardo
30
Mauricio
Londrina EC
Londrina EC
4-2-3-1
Thay người
63’
Romulo Otero
Nicolas
46’
Caio Rodrigues
Yago Lincoln
63’
Eduardo
Thiaguinho
67’
Paulinho Moccelin
Caio Rafael
75’
Guilherme Lobo
Diego Goncalves
80’
Thalis
Emiliano Rodrguez Rosales
82’
Willean Lepo
Marcinho
86’
Vitinho Mota
Rafael Monteiro Reis
82’
Waguininho
Jhonata Robert
86’
Heron
Caio da Silva Maia
Cầu thủ dự bị
Alisson
Luan Ribeiro
Marcinho
Yago Lincoln
Nicolas
Rafael Monteiro Reis
Jhonata Robert
Andre Cardoso
Romarinho
Emiliano Rodrguez Rosales
Heitor Roca Santo
Fabiano
Bruno Alves
Murilo
Ruan Carvalho
Caio da Silva Maia
Thiaguinho
Caio Rafael
Diego Goncalves
Willian Santos
Caue Vinicius
Lucas Bugs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
15/04 - 2022
31/07 - 2022
02/05 - 2023
13/08 - 2023

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
31/05 - 2026
25/05 - 2026
18/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-0
27/04 - 2026
H1: 2-0
20/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
H1: 0-0
02/04 - 2026

Thành tích gần đây Londrina EC

Hạng 2 Brazil
31/05 - 2026
24/05 - 2026
19/05 - 2026
13/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
20/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sport RecifeSport Recife11641822T T B T T
2Vila NovaVila Nova11641622H B T T T
3Sao BernardoSao Bernardo11632921T T H T H
4CriciumaCriciuma12552420H H H H T
5NauticoNautico11614519H T T T B
6Operario FerroviarioOperario Ferroviario12543-119B B H T T
7FortalezaFortaleza11533318T H B T B
8GoiasGoias11524-117B T T T H
9NovorizontinoNovorizontino11452317H T H T H
10Athletic ClubAthletic Club11452217H H H T T
11JuventudeJuventude12444216H H B T B
12CRBCRB11425014T T T T B
13CearaCeara11344-113B B T B B
14Atletico GOAtletico GO11344-113H T H B H
15CuiabaCuiaba11272113H H H B T
16Botafogo SPBotafogo SP11245010H B B B H
17Avai FCAvai FC11245-410H H B B B
18Londrina ECLondrina EC12228-88B B T B B
19Ponte PretaPonte Preta11227-118B B B B H
20America MGAmerica MG11038-163B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow