Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Rafael Monteiro.
Willean Lepo (Kiến tạo: Romulo Otero) 5 | |
Gabriel 16 | |
Yago Lincoln (Thay: Caio Rodrigues) 46 | |
Eduardo 47 | |
Nicolas (Thay: Romulo Otero) 63 | |
Thiaguinho (Thay: Eduardo) 63 | |
Caio Rafael (Thay: Paulinho Moccelin) 67 | |
Thalis 72 | |
Diego Goncalves (Thay: Guilherme Lobo) 75 | |
Emiliano Rodriguez (Thay: Thalis) 80 | |
Marcinho (Thay: Willean Lepo) 82 | |
Jhonata Robert (Thay: Waguininho) 82 | |
Caio Maia (Thay: Heron) 86 | |
Rafael Monteiro (Thay: Vitinho Mota) 86 |
Đang cập nhậtDiễn biến Criciuma vs Londrina EC
Heron rời sân và được thay thế bởi Caio Maia.
Waguininho rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.
Willean Lepo rời sân và được thay thế bởi Marcinho.
Thalis rời sân và được thay thế bởi Emiliano Rodriguez.
Guilherme Lobo rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.
Thẻ vàng cho Thalis.
Paulinho Moccelin rời sân và được thay thế bởi Caio Rafael.
Eduardo rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho.
Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Nicolas.
Thẻ vàng cho Eduardo.
Caio Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Yago Lincoln.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gabriel.
Romulo Otero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Willean Lepo đã ghi bàn!
V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Criciuma vs Londrina EC


Đội hình xuất phát Criciuma vs Londrina EC
Criciuma (3-4-2-1): Pedro Santos (70), Cesar (37), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Fellipe Mateus (7), Waguininho (13)
Londrina EC (4-2-3-1): Mauricio (30), Kaue Leonardo (75), Caio Rodrigues (44), Gabriel (15), Heron (34), Andre Luiz (5), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Paulinho Moccelin (18), Thalis (96), Vitinho Mota (7), Bruno Santos de Oliveira (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Romulo Otero Nicolas | 46’ | Caio Rodrigues Yago Lincoln |
| 63’ | Eduardo Thiaguinho | 67’ | Paulinho Moccelin Caio Rafael |
| 75’ | Guilherme Lobo Diego Goncalves | 80’ | Thalis Emiliano Rodrguez Rosales |
| 82’ | Willean Lepo Marcinho | 86’ | Vitinho Mota Rafael Monteiro Reis |
| 82’ | Waguininho Jhonata Robert | 86’ | Heron Caio da Silva Maia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alisson | Luan Ribeiro | ||
Marcinho | Yago Lincoln | ||
Nicolas | Rafael Monteiro Reis | ||
Jhonata Robert | Andre Cardoso | ||
Romarinho | Emiliano Rodrguez Rosales | ||
Heitor Roca Santo | Fabiano | ||
Bruno Alves | Murilo | ||
Ruan Carvalho | Caio da Silva Maia | ||
Thiaguinho | Caio Rafael | ||
Diego Goncalves | Willian Santos | ||
Caue Vinicius | |||
Lucas Bugs | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Criciuma
Thành tích gần đây Londrina EC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 6 | 22 | H B T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T T H T H | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H H T | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 5 | 19 | H T T T B | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | B B H T T | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T H B T B | |
| 8 | 11 | 5 | 2 | 4 | -1 | 17 | B T T T H | |
| 9 | 11 | 4 | 5 | 2 | 3 | 17 | H T H T H | |
| 10 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H H T T | |
| 11 | 12 | 4 | 4 | 4 | 2 | 16 | H H B T B | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | 0 | 14 | T T T T B | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | H T H B H | |
| 15 | 11 | 2 | 7 | 2 | 1 | 13 | H H H B T | |
| 16 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H B B B H | |
| 17 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | H H B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B B T B B | |
| 19 | 11 | 2 | 2 | 7 | -11 | 8 | B B B B H | |
| 20 | 11 | 0 | 3 | 8 | -16 | 3 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch