Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Eduardo 16 | |
(Pen) Romulo Otero 26 | |
Waguininho 39 | |
Romisson 47 | |
Dudu Miraima 56 | |
Hyoran (Thay: Dudu Miraima) 60 | |
Daniel Davi (Thay: Pablo Dyego) 60 | |
Jean Irmer (Thay: Eduardo) 64 | |
Rodrigo Ferreira 67 | |
Nicolas (Thay: Waguininho) 70 | |
Jhonata Robert (Thay: Romulo Otero) 70 | |
Lucas Santos (Thay: Echapora) 71 | |
Augusto 78 | |
Jhonata Robert 80 | |
Marcinho (Thay: Willean Lepo) 81 | |
Romarinho (Thay: Fellipe Mateus) 81 | |
Daniel Amorim (Thay: Felipe Garcia) 81 | |
Marcao (Thay: Foguinho) 81 |
Thống kê trận đấu Criciuma vs Sao Bernardo


Diễn biến Criciuma vs Sao Bernardo
Foguinho rời sân và được thay thế bởi Marcao.
Felipe Garcia rời sân và được thay thế bởi Daniel Amorim.
Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Romarinho.
Willean Lepo rời sân và được thay thế bởi Marcinho.
Thẻ vàng cho Jhonata Robert.
Thẻ vàng cho Augusto.
Echapora rời sân và được thay thế bởi Lucas Santos.
Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.
Waguininho rời sân và được thay thế bởi Nicolas.
Thẻ vàng cho Rodrigo Ferreira.
Eduardo rời sân và được thay thế bởi Jean Irmer.
Pablo Dyego rời sân và được thay thế bởi Daniel Davi.
Dudu Miraima rời sân và được thay thế bởi Hyoran.
Thẻ vàng cho Dudu Miraima.
Thẻ vàng cho Romisson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Waguininho.
V À A A A O O O Criciuma ghi bàn.
V À A A O O O - Romulo Otero từ Criciuma thực hiện thành công quả phạt đền!
Đội hình xuất phát Criciuma vs Sao Bernardo
Criciuma (3-4-3): Airton (32), Cesar (37), Rodrigo (250), Luciano Castán (4), Willean Lepo (97), Eduardo (5), Guilherme Lobo (8), Marcelo Hermes (22), Romulo Otero (91), Waguininho (13), Fellipe Mateus (7)
Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves (1), Rodrigo Ferreira (2), Jemerson (35), Augusto (97), Para (6), Dudu Miraima (26), Foguinho (8), Pablo Dyego (22), Romisson (17), Echapora (27), Felipe Garcia (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Eduardo Jean Irmer | 60’ | Pablo Dyego Daniel Davi |
| 70’ | Waguininho Nicolas | 60’ | Dudu Miraima Hyoran |
| 70’ | Romulo Otero Jhonata Robert | 71’ | Echapora Lucas Santos |
| 81’ | Willean Lepo Marcinho | 81’ | Foguinho Marcao |
| 81’ | Fellipe Mateus Romarinho | 81’ | Felipe Garcia Daniel Amorim |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Santos | Junior Oliveira | ||
Marcinho | Helder Maciel | ||
Nicolas | Lucas Santos | ||
Jhonata Robert | Hugo Sanches | ||
Romarinho | Wellington | ||
Bidu | Pedro Gabriel | ||
Joao Carlos | Mario Sergio | ||
Hiago Alves | Daniel Davi | ||
Bruno Alves | Hyoran | ||
Jean Irmer | Marcao | ||
Thiaguinho | Daniel Amorim | ||
Diego Goncalves | Luizao | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Criciuma
Thành tích gần đây Sao Bernardo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T B | |
| 2 | 16 | 8 | 4 | 4 | 4 | 28 | T B H T T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 10 | 27 | H T H T T | |
| 4 | 15 | 7 | 6 | 2 | 6 | 27 | T T H T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T H B B | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T B T T T | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 2 | 25 | T T B T T | |
| 8 | 15 | 6 | 7 | 2 | 7 | 25 | T H H H B | |
| 9 | 16 | 5 | 8 | 3 | 3 | 23 | T T B H T | |
| 10 | 15 | 5 | 7 | 3 | 1 | 22 | T H H B T | |
| 11 | 15 | 6 | 3 | 6 | -7 | 21 | H B H B T | |
| 12 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H T H H T | |
| 13 | 15 | 6 | 2 | 7 | 2 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | 0 | 19 | B B H H T | |
| 15 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B T H B B | |
| 16 | 15 | 4 | 4 | 7 | 0 | 16 | H B T T B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | B B T T H | |
| 18 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 19 | 16 | 2 | 2 | 12 | -21 | 8 | B B B B B | |
| 20 | 16 | 1 | 3 | 12 | -17 | 6 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch