Richardson rời sân và được thay thế bởi Lucas Lima.
Kaio Jorge 4 | |
Antonio Galeano (Kiến tạo: Lourenco) 39 | |
Pedro Henrique 44 | |
Marquinhos (Thay: Wanderson) 46 | |
Fernandinho (Thay: Pedro Henrique) 56 | |
Gabriel Barbosa (Thay: Carlos Eduardo) 57 | |
Antonio Galeano (Kiến tạo: Fernandinho) 60 | |
Yannick Bolasie (Thay: Kaiki) 73 | |
Fernando Sobral (Thay: Lourenco) 76 | |
Lucas Mugni (Thay: Diego) 83 | |
Rafael Ramos (Thay: Antonio Galeano) 83 | |
Matheus Henrique (Thay: Lucas Silva) 83 | |
Lucas Lima (Thay: Richardson) 84 |
Thống kê trận đấu Cruzeiro vs Ceara


Diễn biến Cruzeiro vs Ceara
Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Matheus Henrique.
Antonio Galeano rời sân và được thay thế bởi Rafael Ramos.
Diego rời sân và được thay thế bởi Lucas Mugni.
Lourenco rời sân và được thay thế bởi Fernando Sobral.
Kaiki rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.
Fernandinho đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Antonio Galeano ghi bàn!
Carlos Eduardo rời sân và anh được thay thế bởi Gabriel Barbosa.
Pedro Henrique rời sân và anh được thay thế bởi Fernandinho.
Wanderson rời sân và anh được thay thế bởi Marquinhos.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Pedro Henrique.
Lourenco đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Galeano đã ghi bàn!
V À A A O O O - Kaio Jorge ghi bàn!
Kaio Jorge ghi bàn để đưa Cruzeiro dẫn trước 1-0.
Tại Belo Horizonte, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Raphael Claus trao cho Ceara một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Ceara ở phần sân của Cruzeiro.
Đội hình xuất phát Cruzeiro vs Ceara
Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), Fagner (23), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaiki (6), Lucas Romero (29), Lucas Silva (16), Carlos Eduardo (21), Matheus Pereira (10), Wanderson (94), Kaio Jorge (19)
Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Fabiano (70), Marcos Victor (44), Willian Machado (23), Matheus Bahia (79), Lourenco (97), Dieguinho (20), Antonio Galeano (27), Richardson (26), Pedro Henrique (7), Pedro Raul (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Wanderson Marquinhos | 56’ | Pedro Henrique Fernandinho |
| 57’ | Carlos Eduardo Gabigol | 76’ | Lourenco Fernando Sobral |
| 73’ | Kaiki Yannick Bolasie | 83’ | Diego Lucas Mugni |
| 83’ | Lucas Silva Matheus Henrique | 83’ | Antonio Galeano Rafael Ramos |
| 84’ | Richardson Lucas Lima | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabigol | Nicolas | ||
Kenji | Lucas Lima | ||
Lautaro Diaz | Eder | ||
Yannick Bolasie | Fernandinho | ||
Marquinhos | Fernando Sobral | ||
Matheus Henrique | Bruno Tubarao | ||
Murilo Rhikman | Romulo | ||
Walace | Aylon | ||
Kaua Prates | Lucas Mugni | ||
Jonathan | Marllon | ||
Mateo Gamarra | Rafael Ramos | ||
Leo Aragao | Richard | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cruzeiro
Thành tích gần đây Ceara
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 10 | 22 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | T B B H T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 5 | 17 | H T T B T | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | B T T T B | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T T B H H | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 5 | 14 | T T T H B | |
| 8 | 9 | 4 | 0 | 5 | -3 | 12 | B T B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | H T T H B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 1 | 11 | T B T B T | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H H T B B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | H B B B T | |
| 13 | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | H T B T B | |
| 14 | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 10 | H H B H T | |
| 15 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B H H H B | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 9 | B B T T H | |
| 17 | 8 | 1 | 4 | 3 | -6 | 7 | B H H B B | |
| 18 | 10 | 1 | 4 | 5 | -8 | 7 | H B H T B | |
| 19 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | H B B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch