Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Bruno Santos 3 | |
Pepe 19 | |
Kevyn (Thay: Heron) 24 | |
Bruno Santos 40 | |
Railan 45+5' | |
Bruno Santos (Kiến tạo: Vitinho Mota) 45+6' | |
Joao Carlos 45+7' | |
Joao Carlos 45+7' | |
Vinicius Silva (Thay: David Miguel) 46 | |
Marcos Junior (Thay: Rodrigo Rodrigues) 60 | |
Eric Melo (Thay: Marlon) 60 | |
Weverson (Thay: Railan) 60 | |
Vinicius Silva (Kiến tạo: Kauan Cristtyan) 63 | |
Thalis (Thay: Joao Tavares) 67 | |
Wallace (Thay: Vitinho Mota) 67 | |
Andre Cardoso (Thay: Lucas Marques) 73 | |
Juninho (Thay: Paulinho Moccelin) 73 | |
Kevyn 75 | |
Vinicius Silva 77 | |
Juninho 81 | |
Yago Lincoln 85 | |
Calebe 90+4' |
Thống kê trận đấu Cuiaba vs Londrina EC


Diễn biến Cuiaba vs Londrina EC
Thẻ vàng cho Calebe.
Thẻ vàng cho Yago Lincoln.
Thẻ vàng cho Juninho.
V À A A O O O - Vinicius Silva đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kevyn.
Paulinho Moccelin rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Lucas Marques rời sân và được thay thế bởi Andre Cardoso.
Vitinho Mota rời sân và được thay thế bởi Wallace.
Joao Tavares rời sân và được thay thế bởi Thalis.
Kauan Cristtyan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vinicius Silva đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Railan rời sân và được thay thế bởi Weverson.
Marlon rời sân và được thay thế bởi Eric Melo.
Rodrigo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Marcos Junior.
David Miguel rời sân và được thay thế bởi Vinicius Silva.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.
THẺ ĐỎ! - Joao Carlos nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Joao Carlos.
Đội hình xuất phát Cuiaba vs Londrina EC
Cuiaba (5-4-1): Marcelo Carne (31), Railan (37), Joao Basso (13), Raul (30), Alan Empereur (33), Marlon (6), Pepe (8), Calebe (5), David Miguel (20), Farofa (27), Kauan Cristtyan (41)
Londrina EC (4-1-2-1-2): Mauricio (30), Kaue Leonardo (75), Yago Lincoln (3), Gabriel (15), Heron (34), Andre Luiz (5), Lucas Marques (8), Joao Vitor Tavares Da Mota (32), Paulinho Moccelin (18), Bruno Santos de Oliveira (9), Vitinho Mota (7)


| Thay người | |||
| 46’ | David Miguel Vinicius Silva | 24’ | Heron Kevyn |
| 60’ | Marlon Eric Almeida de Melo | 67’ | Vitinho Mota Wallace |
| 60’ | Rodrigo Rodrigues Marcos Junior | 67’ | Joao Tavares Thalis |
| 60’ | Railan Weverson | 73’ | Lucas Marques Andre Cardoso |
| 73’ | Paulinho Moccelin Juninho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Carlos | Luan Ribeiro | ||
Jean | Weverton | ||
Nino Paraiba | Wallace | ||
Vitor Mendes | Rafael Monteiro Reis | ||
Eric Almeida de Melo | Gilberto | ||
Victor Hugo da Silva Barbara | Andre Cardoso | ||
Marcos Junior | Murilo | ||
Vinicius Silva | Kevyn | ||
Gabriel Knesowitsch | Caio Rodrigues | ||
Weverson | Caio Rafael | ||
Luisao | Juninho | ||
Luiz Otavio | Thalis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cuiaba
Thành tích gần đây Londrina EC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T B | |
| 2 | 16 | 8 | 4 | 4 | 4 | 28 | T B H T T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 10 | 27 | H T H T T | |
| 4 | 15 | 7 | 6 | 2 | 6 | 27 | T T H T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T H B B | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T B T T T | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 2 | 25 | T T B T T | |
| 8 | 15 | 6 | 7 | 2 | 7 | 25 | T H H H B | |
| 9 | 16 | 5 | 8 | 3 | 3 | 23 | T T B H T | |
| 10 | 15 | 5 | 7 | 3 | 1 | 22 | T H H B T | |
| 11 | 15 | 6 | 3 | 6 | -7 | 21 | H B H B T | |
| 12 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H T H H T | |
| 13 | 15 | 6 | 2 | 7 | 2 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | 0 | 19 | B B H H T | |
| 15 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B T H B B | |
| 16 | 15 | 4 | 4 | 7 | 0 | 16 | H B T T B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | B B T T H | |
| 18 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 19 | 16 | 2 | 2 | 12 | -21 | 8 | B B B B B | |
| 20 | 16 | 1 | 3 | 12 | -17 | 6 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch