Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nino Marcelli (Kiến tạo: Andraz Sporar) 22 | |
Nino Marcelli 42 | |
Samsondin Ouro 48 | |
Andreas Gruber (Thay: Mate Tuboly) 63 | |
Giorgi Gagua (Thay: Matus Kmet) 63 | |
Ammar Ramadan 66 | |
Andraz Sporar (Kiến tạo: Artur Gajdos) 73 | |
Daiki Matsuoka (Thay: Artur Gajdos) 75 | |
Danylo Ignatenko (Thay: Rahim Ibrahim) 75 | |
Vladimir Weiss (Thay: Nino Marcelli) 75 | |
Karol Blasko (Thay: Ammar Ramadan) 80 | |
Abdoulaye Gueye (Thay: Alioune Sylla) 80 | |
Andraz Sporar 82 | |
Samsondin Ouro 82 | |
Vladimir Weiss (Kiến tạo: Sandro Cruz) 85 | |
Vladimir Weiss 86 | |
Rhyan Modesto (Thay: Alejandro Mendez) 88 | |
Robert Mak (Thay: Cesar Blackman) 88 | |
Niko Jankovic (Thay: Andraz Sporar) 89 |
Thống kê trận đấu DAC 1904 Dunajska Streda vs Slovan Bratislava


Diễn biến DAC 1904 Dunajska Streda vs Slovan Bratislava
Andraz Sporar rời sân và được thay thế bởi Niko Jankovic.
Cesar Blackman rời sân và được thay thế bởi Robert Mak.
Alejandro Mendez rời sân và được thay thế bởi Rhyan Modesto.
Thẻ vàng cho Vladimir Weiss.
Sandro Cruz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladimir Weiss đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Samsondin Ouro.
Thẻ vàng cho Andraz Sporar.
Alioune Sylla rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Gueye.
Ammar Ramadan rời sân và được thay thế bởi Karol Blasko.
Nino Marcelli rời sân và được thay thế bởi Vladimir Weiss.
Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Danylo Ignatenko.
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Daiki Matsuoka.
Artur Gajdos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andraz Sporar đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ammar Ramadan.
Matus Kmet rời sân và được thay thế bởi Giorgi Gagua.
Mate Tuboly rời sân và được thay thế bởi Andreas Gruber.
V À A A O O O - Samsondin Ouro đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát DAC 1904 Dunajska Streda vs Slovan Bratislava
DAC 1904 Dunajska Streda (4-2-3-1): Aleksandar Popovic (41), Tsotne Kapanadze (22), Taras Kacharaba (33), Klemen Nemanic (81), Alex Mendez (18), Mate Tuboly (68), Julien Eymard Bationo (17), Matus Kmet (21), Samsondin Ouro (44), Ammar Ramadan (10), Alioune Sylla (19)
Slovan Bratislava (4-2-3-1): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Kenan Bajric (12), Svetozar Marković (15), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Rahim Ibrahim (5), Tigran Barseghyan (11), Artur Gajdos (8), Nino Marcelli (18), Andraž Šporar (99)


| Thay người | |||
| 63’ | Mate Tuboly Andreas Gruber | 75’ | Rahim Ibrahim Danylo Ignatenko |
| 63’ | Matus Kmet Giorgi Gagua | 75’ | Artur Gajdos Daiki Matsuoka |
| 80’ | Alioune Sylla Abdoulaye Gueye | 75’ | Nino Marcelli Vladimir Weiss |
| 80’ | Ammar Ramadan Karol Blasko | 88’ | Cesar Blackman Robert Mak |
| 88’ | Alejandro Mendez Rhyan Modesto | 89’ | Andraz Sporar Niko Jankovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan-Christoph Bartels | Danylo Ignatenko | ||
Abdoulaye Gueye | Martin Trnovsky | ||
Nino Kukovec | Daiki Matsuoka | ||
Andreas Gruber | Niko Jankovic | ||
Nathan Udvaros | Guram Kashia | ||
Rhyan Modesto | Adam Griger | ||
Karol Blasko | Kevin Wimmer | ||
Giorgi Gagua | Vladimir Weiss | ||
Filip Blazek | Robert Mak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây DAC 1904 Dunajska Streda
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 23 | 55 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 19 | 46 | H B T T B | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | T H T B B | |
| 4 | 24 | 12 | 4 | 8 | 7 | 40 | H B B T B | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -3 | 38 | B B T T T | |
| 6 | 25 | 11 | 3 | 11 | 13 | 36 | T T B B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 10 | 4 | 12 | -2 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 25 | 9 | 3 | 13 | -18 | 30 | B T B T T | |
| 3 | 26 | 6 | 9 | 11 | -15 | 27 | H B H B H | |
| 4 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | H H T H B | |
| 5 | 26 | 4 | 11 | 11 | -15 | 23 | B B H B H | |
| 6 | 26 | 5 | 7 | 14 | -16 | 22 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch