Thứ Tư, 20/05/2026
Biel (Kiến tạo: Marin Petkov)
14
Tariq Mohammed
25
Yakou Meite (Kiến tạo: Riyadh Sharahili)
34
Arielson
45+3'
Victor Hugo
46
Khaled Al Sumairi (Thay: Riyadh Sharahili)
46
Mohammad Alsalkhadi (Thay: Abdullah Al Qahtani)
46
Khaled Al Samiri (Thay: Riyadh Sharahili)
46
Roger Martinez
60
Nawaf Al-Sadi (Thay: Arielson)
65
Mohammed Alhurayji (Thay: Mohammed Mahzari)
71
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Angelo Fulgini)
72
Keshim Al-Qahtani (Thay: Angelo Fulgini)
72
Keshim Al-Qahtani (Thay: Marin Petkov)
73
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Marin Petkov)
73
Muteb Al Mufarrij
74
Yakou Meite (Kiến tạo: Dhari Sayyar Al-Anazi)
83
Fahad Al Rashidi (Thay: Biel)
84
Abdulrahman Al Obaid (Thay: Tariq Mohammed)
86
Saif Rajab (Thay: Victor Hugo)
90

Thống kê trận đấu Damac vs Al Taawoun

số liệu thống kê
Damac
Damac
Al Taawoun
Al Taawoun
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 0
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 11

Diễn biến Damac vs Al Taawoun

Tất cả (27)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Saif Rajab.

86'

Tariq Mohammed rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al Obaid.

84'

Biel rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.

83'

Dhari Sayyar Al-Anazi đã kiến tạo cho bàn thắng.

83'

Yakou Meite đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Yakou Meite đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yakou Meite đã ghi bàn!

74' Thẻ vàng cho Muteb Al Mufarrij.

Thẻ vàng cho Muteb Al Mufarrij.

73'

Marin Petkov rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.

73'

Marin Petkov rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.

72'

Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.

72'

Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.

71'

Mohammed Mahzari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Alhurayji.

65'

Arielson rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.

60' Thẻ vàng cho Roger Martinez.

Thẻ vàng cho Roger Martinez.

46'

Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.

46'

Abdullah Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Mohammad Alsalkhadi.

46' Thẻ vàng cho Victor Hugo.

Thẻ vàng cho Victor Hugo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Arielson.

Thẻ vàng cho Arielson.

Đội hình xuất phát Damac vs Al Taawoun

Damac (4-2-3-1): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Riyadh Sharahili (26), Tariq Abdu (6), Yakou Méïté (11), Valentin Vada (8), Abdullah Al-Qahtani (7), Arielson (99)

Al Taawoun (4-3-3): Mailson (1), Meshal Alaeli (2), Muteb Al-Mufarrij (32), Qasem Lajami (87), Mohammed Mahzari (5), Angelo Fulgini (11), Ashraf El Mahdioui (18), Victor Hugo (28), Biel (20), Roger Martínez (10), Marin Petkov (88)

Damac
Damac
4-2-3-1
1
Kewin
12
Sanousi Alhwsawi
15
Jamal Harkass
3
Abdelkader Bedrane
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
26
Riyadh Sharahili
6
Tariq Abdu
11
Yakou Méïté
8
Valentin Vada
7
Abdullah Al-Qahtani
99
Arielson
88
Marin Petkov
10
Roger Martínez
20
Biel
28
Victor Hugo
18
Ashraf El Mahdioui
11
Angelo Fulgini
5
Mohammed Mahzari
87
Qasem Lajami
32
Muteb Al-Mufarrij
2
Meshal Alaeli
1
Mailson
Al Taawoun
Al Taawoun
4-3-3
Thay người
46’
Abdullah Al Qahtani
Mohammad Alsalkhadi
71’
Mohammed Mahzari
Bassam Al-Hurayji
46’
Riyadh Sharahili
Khaled Al-Sumairi
72’
Angelo Fulgini
Keshim Al-Qahtani
65’
Arielson
Nawaf Al-Sadi
73’
Marin Petkov
Mohammed Al-Qahtani
86’
Tariq Mohammed
Abdulrahman Al Obaid
84’
Biel
Fahad Al-Rashidi
90’
Victor Hugo
Saif Rajab
Cầu thủ dự bị
Muataz Al Bagawi
Abdolqoddo Attiah
Hassan Rabei
Abdalellah Hawsawi
Jonathan Okita
Moustapha Sembene
Mohammad Alsalkhadi
Fahad Al-Rashidi
Yahya Naji
Keshim Al-Qahtani
Abdulrahman Al Obaid
Bassam Al-Hurayji
Khaled Al-Sumairi
Saif Rajab
Khaled Al-Sumairi
Mohammed Al-Qahtani
Abdulrahman Al-Khaibre
Ahmed Saleh Bahusayn
Nawaf Al-Sadi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
16/09 - 2022
04/03 - 2023
05/11 - 2023
26/04 - 2024
19/10 - 2024
09/03 - 2025
19/10 - 2025
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Damac

VĐQG Saudi Arabia
15/05 - 2026
H1: 1-0
11/05 - 2026
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 1-0
24/04 - 2026
09/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 2-0
13/03 - 2026
H1: 0-0
06/03 - 2026
H1: 1-0
27/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Al Taawoun

VĐQG Saudi Arabia
16/05 - 2026
12/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
23/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
13/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr3327246083T T B T H
2Al HilalAl Hilal3324905781T T T H T
3Al AhliAl Ahli3324634378B T T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah3322834574H T T T T
5Al IttihadAl Ittihad33167101155T H T T B
6Al TaawounAl Taawoun33158101553T B T B H
7Al EttifaqAl Ettifaq3314712-449B T H T B
8NEOM SCNEOM SC3312813-544B H H T B
9Al HazmAl Hazm3310914-2139T H B H B
10Al FeihaAl Feiha3310815-1238B H T B B
11Al KhaleejAl Khaleej3310716-537T T B B B
12Al FatehAl Fateh339915-1436H H B B T
13Al ShababAl Shabab3381114-1235H B B B T
14Al KholoodAl Kholood339519-2232T H H H B
15DamacDamac3361116-2029T B B B T
16Al RiyadhAl Riyadh336918-2927B B B T H
17Al AkhdoudAl Akhdoud335523-4220B B B H T
18Al NajmaAl Najma332724-4513B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow