Thứ Sáu, 22/05/2026
Christian Benteke (Kiến tạo: Peglow)
13
Diego Rossi (Kiến tạo: Marcelo Herrera)
16
Lucas Bartlett
31
Derek Dodson (Thay: Aaron Herrera)
33
David Schnegg
34
Jacen Russell-Rowe
35
Diego Rossi
65
Aziel Jackson (Thay: DeJuan Jones)
66
Steven Moreira (Thay: Cesar Ruvalcaba)
66
Jacob Murrell (Thay: Jared Stroud)
70
Boris Enow (Thay: Hosei Kijima)
70
Derek Dodson
71
Dominique Badji (Thay: Matti Peltola)
75
Peglow
77
Malte Amundsen (Thay: Marcelo Herrera)
84
Taha Habroune (Thay: Darlington Nagbe)
84
Derrick Jones (Thay: Max Arfsten)
90

Thống kê trận đấu DC United vs Columbus Crew

số liệu thống kê
DC United
DC United
Columbus Crew
Columbus Crew
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến DC United vs Columbus Crew

Tất cả (112)
90+6'

Christopher Penso trao cho Columbus quả phát bóng lên.

90+5'

DC United được hưởng quả ném biên trong phần sân của Columbus.

90+5'

Christopher Penso ra hiệu cho DC United được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

90+4'

DC United đẩy cao đội hình nhưng Christopher Penso nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+3'

Columbus được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

90+3'

Christopher Penso ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên trong phần sân của Columbus.

90+3'

DC United được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

90+2'

Columbus được hưởng quả ném biên tại Audi Field.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Columbus được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Derrick Jones thay thế Maximilian Arfsten cho Columbus tại Audi Field.

90'

Christopher Penso ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

86'

Columbus được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

85'

Đội khách thay Jacen Russell-Rowe bằng Malte Amundsen.

84'

Darlington Nagbe (Columbus) dường như không thể tiếp tục. Anh được thay thế bởi Taha Habroune.

82'

Trận đấu tại Audi Field đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Darlington Nagbe, người đang bị chấn thương.

81'

Columbus được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

80'

DC United được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

80'

Bóng an toàn khi DC United được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.

79'

DC United được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

78' Peglow (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Peglow (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

77'

Christopher Penso ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

Đội hình xuất phát DC United vs Columbus Crew

DC United (4-2-3-1): Jun-Hong Kim (1), Aaron Herrera (22), Kye Rowles (15), Lucas Bartlett (3), David Schnegg (28), Matti Peltola (4), Hosei Kijima (77), Jared Stroud (8), Gabriel Pirani (10), Peglow (7), Christian Benteke (20)

Columbus Crew (3-5-2): Patrick Schulte (28), Cesar Ruvalcaba (48), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Marcelo Herrera (2), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), DeJuan Jones (12), Jacen Russell-Rowe (19), Diego Rossi (10)

DC United
DC United
4-2-3-1
1
Jun-Hong Kim
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
28
David Schnegg
4
Matti Peltola
77
Hosei Kijima
8
Jared Stroud
10
Gabriel Pirani
7
Peglow
20
Christian Benteke
10
Diego Rossi
19
Jacen Russell-Rowe
12
DeJuan Jones
27
Maximilian Arfsten
27
Maximilian Arfsten
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
2
Marcelo Herrera
21
Yevgen Cheberko
25
Sean Zawadzki
48
Cesar Ruvalcaba
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
3-5-2
Thay người
33’
Aaron Herrera
Derek Dodson
66’
Cesar Ruvalcaba
Steven Moreira
70’
Jared Stroud
Jacob Murrell
66’
DeJuan Jones
Aziel Jackson
70’
Hosei Kijima
Boris Enow
84’
Marcelo Herrera
Malte Amundsen
75’
Matti Peltola
Dominique Badji
84’
Darlington Nagbe
Taha Habroune
90’
Max Arfsten
Derrick Jones
Cầu thủ dự bị
Luis Barraza
Amar Sejdic
Rida Zouhir
Lassi Lappalainen
Dominique Badji
Derrick Jones
Brandon Servania
Evan Bush
Lukas MacNaughton
Steven Moreira
Derek Dodson
Aziel Jackson
Fidel Barajas
Malte Amundsen
Jacob Murrell
Cole Mrowka
Boris Enow
Taha Habroune

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/10 - 2021
01/05 - 2022
14/07 - 2022
05/03 - 2023
09/04 - 2023
07/04 - 2024
29/09 - 2024
30/03 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow