Chủ Nhật, 05/04/2026
Jackson Hopkins (Kiến tạo: Matti Peltola)
13
Aaron Herrera
36
Matti Peltola
41
Benjamin Cremaschi
51
Rodrigo De Paul (Thay: Telasco Segovia)
55
Sergio Busquets (Thay: Gonzalo Lujan)
56
Baltasar Rodriguez (Thay: David Ruiz)
56
Jared Stroud (Thay: Gabriel Pirani)
62
Jacob Murrell (Thay: Hosei Kijima)
62
Luis Suarez (Thay: Tadeo Allende)
63
Baltasar Rodriguez (Kiến tạo: Rodrigo De Paul)
64
Rida Zouhir (Thay: Brandon Servania)
73
Peglow (Thay: Jackson Hopkins)
74
Jacob Murrell
78
Ian Fray (Thay: Ryan Sailor)
79
Dominique Badji (Thay: Conner Antley)
79
Luis Suarez
90+7'

Thống kê trận đấu DC United vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
DC United
DC United
Inter Miami CF
Inter Miami CF
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs Inter Miami CF

Tất cả (123)
90+8'

Ricardo Montero Araya cho Miami hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Luis Suarez (Miami) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Luis Suarez (Miami) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

90+7'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Tại Audi Field, Miami bị phạt việt vị.

90+3'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt.

90+2'

Ricardo Montero Araya trao cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Miami được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Miami được hưởng quả ném biên, gần khu vực của DC United.

87'

Ở Washington, D.C., Miami đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.

87'

Ở Washington, D.C., đội khách được hưởng quả đá phạt.

86'

Miami được hưởng quả đá phạt.

86'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của DC United.

83'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

82'

Bóng đi ra ngoài sân và DC United được hưởng một quả phát bóng lên.

82'

Benjamin Cremaschi của Miami tung cú sút, nhưng không trúng đích.

82'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Miami không?

81'

Đội chủ nhà thay William Conner Antley bằng Dominique Badji.

81'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

80'

DC United được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

80'

Đội khách thay Ryan Sailor bằng Ian Fray.

80'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

Đội hình xuất phát DC United vs Inter Miami CF

DC United (4-3-3): Luis Barraza (13), William Conner Antley (12), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), David Schnegg (28), Gabriel Pirani (10), Matti Peltola (4), Brandon Servania (23), Aaron Herrera (22), Jackson Hopkins (25), Hosei Kijima (77)

Inter Miami CF (4-2-3-1): Rocco Rios Novo (34), Marcelo Weigandt (57), Ryan Sailor (15), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), David Ochoa (41), Tomas Aviles (6), Benjamin Cremaschi (30), Telasco Segovia (8), Fafà Picault (14), Tadeo Allende (21)

DC United
DC United
4-3-3
13
Luis Barraza
12
William Conner Antley
3
Lucas Bartlett
15
Kye Rowles
28
David Schnegg
10
Gabriel Pirani
4
Matti Peltola
23
Brandon Servania
22
Aaron Herrera
25
Jackson Hopkins
77
Hosei Kijima
21
Tadeo Allende
14
Fafà Picault
8
Telasco Segovia
30
Benjamin Cremaschi
6
Tomas Aviles
41
David Ochoa
32
Noah Allen
2
Gonzalo Lujan
15
Ryan Sailor
57
Marcelo Weigandt
34
Rocco Rios Novo
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-2-3-1
Thay người
62’
Gabriel Pirani
Jared Stroud
55’
Telasco Segovia
Rodrigo De Paul
62’
Hosei Kijima
Jacob Murrell
56’
Gonzalo Lujan
Sergio Busquets
73’
Brandon Servania
Rida Zouhir
56’
David Ruiz
Baltasar Rodriguez
74’
Jackson Hopkins
Peglow
63’
Tadeo Allende
Luis Suárez
79’
Conner Antley
Dominique Badji
63’
Tadeo Allende
Luis Suárez
79’
Ryan Sailor
Ian Fray
Cầu thủ dự bị
Jared Stroud
William Yarbrough
Rida Zouhir
Ian Fray
Dominique Badji
Santiago Morales
Derek Dodson
Sergio Busquets
Jacob Murrell
Luis Suárez
Garrison Isaiah Tubbs
Yannick Bright
Jordan Farr
Rodrigo De Paul
Peglow
Maximiliano Falcon
Jun-Hong Kim
Baltasar Rodriguez
Garrison Isaiah Tubbs
Luis Suárez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/05 - 2021
20/06 - 2021
15/05 - 2022
19/09 - 2022
04/06 - 2023
09/07 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
19/05 - 2024
19/05 - 2024
24/08 - 2025
21/09 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow