Thứ Năm, 21/05/2026
David Schnegg
37
David Schnegg
40
Cameron Harper (Kiến tạo: Emil Forsberg)
42
Peter Stroud
44
Matti Peltola (Thay: Garrison Tubbs)
46
Jackson Hopkins (Thay: Brandon Servania)
46
Jared Stroud (Thay: Hosei Kijima)
59
Kristian Fletcher (Thay: Jacob Murrell)
59
Gabriel Pirani (Thay: Jackson Hopkins)
72
Gabriel Pirani
76
Jared Stroud
77
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
79
Dennis Gjengaar (Thay: Emil Forsberg)
79
Cameron Harper
82
Eric Maxim Choupo-Moting
84
Mohammed Sofo
85
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
87
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
90
Mohammed Sofo
90+5'

Thống kê trận đấu DC United vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
DC United
DC United
New York Red Bulls
New York Red Bulls
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến DC United vs New York Red Bulls

Tất cả (110)
90+7'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Washington, D.C..

90+7'

Ném biên cho New York ở phần sân của DC United.

90+7' Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5' Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

90+4'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho DC United ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Đội khách thay Eric Maxim Choupo-Moting bằng Wiktor Bogacz.

90+2'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York không?

90'

DC United được hưởng một quả phạt góc.

89'

New York bị bắt việt vị.

88'

New York được hưởng quả phát bóng lên tại Audi Field.

87'

Sandro Schwarz (New York) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Ronald Donkor vào thay Peter Stroud.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

85' Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

85'

Malik Badawi ra hiệu cho New York được hưởng một quả đá phạt.

85'

Ném biên cho DC United.

84'

Jared Stroud (DC United) tung cú đánh đầu tại Audi Field nhưng bị phá ra.

84'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

84' Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

83' Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

83'

Đá phạt cho DC United ở phần sân của New York.

82'

Malik Badawi cho DC United hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát DC United vs New York Red Bulls

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Kye Rowles (15), Lucas Bartlett (3), Garrison Isaiah Tubbs (16), Garrison Isaiah Tubbs (16), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Hosei Kijima (77), Jacob Murrell (17), Peglow (7)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Tim Parker (26), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
16
Garrison Isaiah Tubbs
16
Garrison Isaiah Tubbs
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
17
Jacob Murrell
7
Peglow
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
5
Omar Valencia
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
46’
Gabriel Pirani
Jackson Hopkins
79’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
46’
Garrison Tubbs
Matti Peltola
79’
Emil Forsberg
Dennis Gjengaar
59’
Hosei Kijima
Jared Stroud
87’
Peter Stroud
Ronald Donkor
59’
Jacob Murrell
Kristian George Fletcher
90’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
72’
Jackson Hopkins
Gabriel Pirani
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Anthony Marcucci
Rida Zouhir
Raheem Edwards
Jackson Hopkins
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Matti Peltola
Mohammed Sofo
William Conner Antley
Dennis Gjengaar
Jared Stroud
Wiktor Bogacz
Kristian George Fletcher
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow