Chủ Nhật, 05/04/2026
David Schnegg
37
David Schnegg
40
Cameron Harper (Kiến tạo: Emil Forsberg)
42
Peter Stroud
44
Matti Peltola (Thay: Garrison Tubbs)
46
Jackson Hopkins (Thay: Brandon Servania)
46
Jared Stroud (Thay: Hosei Kijima)
59
Kristian Fletcher (Thay: Jacob Murrell)
59
Gabriel Pirani (Thay: Jackson Hopkins)
72
Gabriel Pirani
76
Jared Stroud
77
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
79
Dennis Gjengaar (Thay: Emil Forsberg)
79
Cameron Harper
82
Eric Maxim Choupo-Moting
84
Mohammed Sofo
85
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
87
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
90
Mohammed Sofo
90+5'

Thống kê trận đấu DC United vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
DC United
DC United
New York Red Bulls
New York Red Bulls
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến DC United vs New York Red Bulls

Tất cả (110)
90+7'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Washington, D.C..

90+7'

Ném biên cho New York ở phần sân của DC United.

90+7' Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Gabriel Pirani (DC United) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5' Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

Pha dứt điểm tuyệt vời từ Mohammed Sofo để đưa New York dẫn trước 0-2.

90+4'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho DC United ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Đội khách thay Eric Maxim Choupo-Moting bằng Wiktor Bogacz.

90+2'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của New York không?

90'

DC United được hưởng một quả phạt góc.

89'

New York bị bắt việt vị.

88'

New York được hưởng quả phát bóng lên tại Audi Field.

87'

Sandro Schwarz (New York) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Ronald Donkor vào thay Peter Stroud.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho DC United được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

85' Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Mohammed Sofo (New York) nhận thẻ vàng đầu tiên.

85'

Malik Badawi ra hiệu cho New York được hưởng một quả đá phạt.

85'

Ném biên cho DC United.

84'

Jared Stroud (DC United) tung cú đánh đầu tại Audi Field nhưng bị phá ra.

84'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

84' Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

Eric Maxim Choupo-Moting của New York bị phạt thẻ vàng ở Washington, D.C..

83' Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

Cameron Harper (New York) đã nhận thẻ vàng từ Malik Badawi.

83'

Đá phạt cho DC United ở phần sân của New York.

82'

Malik Badawi cho DC United hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát DC United vs New York Red Bulls

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Kye Rowles (15), Lucas Bartlett (3), Garrison Isaiah Tubbs (16), Garrison Isaiah Tubbs (16), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Hosei Kijima (77), Jacob Murrell (17), Peglow (7)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Tim Parker (26), Omar Valencia (5), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United
DC United
3-4-3
13
Luis Barraza
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
16
Garrison Isaiah Tubbs
16
Garrison Isaiah Tubbs
22
Aaron Herrera
23
Brandon Servania
6
Boris Enow
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
17
Jacob Murrell
7
Peglow
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
5
Omar Valencia
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
46’
Gabriel Pirani
Jackson Hopkins
79’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
46’
Garrison Tubbs
Matti Peltola
79’
Emil Forsberg
Dennis Gjengaar
59’
Hosei Kijima
Jared Stroud
87’
Peter Stroud
Ronald Donkor
59’
Jacob Murrell
Kristian George Fletcher
90’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
72’
Jackson Hopkins
Gabriel Pirani
Cầu thủ dự bị
Jun-Hong Kim
Anthony Marcucci
Rida Zouhir
Raheem Edwards
Jackson Hopkins
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Matti Peltola
Mohammed Sofo
William Conner Antley
Dennis Gjengaar
Jared Stroud
Wiktor Bogacz
Kristian George Fletcher
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow