Thứ Năm, 21/05/2026
Josua Mejias (Kiến tạo: Balazs Dzsudzsak)
12
Josua Mejias
15
Noah Fenyo
38
Dominik Kocsis
45+2'
N. Gradišar (Thay: F. Brodić)
46
A. Ademi (Thay: N. Fenyö)
46
Nejc Gradisar (Thay: Fran Brodic)
46
Arijan Ademi (Thay: Noah Fenyo)
46
Arijan Ademi
53
Aljosa Matko
60
Alex Bermejo (Thay: Djordje Gordic)
71
Miron Mucsanyi (Thay: Arne Maier)
74
Mark Szecsi (Thay: Gergo Tercza)
76
Soma Szuhodovszki (Thay: Balazs Dzsudzsak)
76
Gyorgy Komaromi
79
Fran Manzanara (Thay: Dominik Kocsis)
82
Denes Szakal (Thay: Josua Mejias)
82
(Pen) Aljosa Matko
87
Nejc Gradisar
90+3'
Bence Batik
90+4'

Thống kê trận đấu Debrecen vs Ujpest

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Ujpest
Ujpest
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Debrecen vs Ujpest

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Bence Batik.

Thẻ vàng cho Bence Batik.

90+3' Thẻ vàng cho Nejc Gradisar.

Thẻ vàng cho Nejc Gradisar.

87' V À A A O O O - Aljosa Matko từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Aljosa Matko từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

87' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

82'

Josua Mejias rời sân và được thay thế bởi Denes Szakal.

82'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.

79' Thẻ vàng cho Gyorgy Komaromi.

Thẻ vàng cho Gyorgy Komaromi.

76'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Soma Szuhodovszki.

76'

Gergo Tercza rời sân và được thay thế bởi Mark Szecsi.

74'

Arne Maier rời sân và được thay thế bởi Miron Mucsanyi.

71'

Djordje Gordic rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.

60' Thẻ vàng cho Aljosa Matko.

Thẻ vàng cho Aljosa Matko.

57' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

53' Thẻ vàng cho Arijan Ademi.

Thẻ vàng cho Arijan Ademi.

46'

Noah Fenyo rời sân và được thay thế bởi Arijan Ademi.

46'

Fran Brodic rời sân và được thay thế bởi Nejc Gradisar.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' V À A A O O O - Dominik Kocsis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Kocsis đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Noah Fenyo.

Thẻ vàng cho Noah Fenyo.

Đội hình xuất phát Debrecen vs Ujpest

Debrecen (4-2-3-1): Patrik Demjen (1), Gergo Tercza (23), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Adrian Guerrero (3), Bence Batik (5), Tamas Szucs (8), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Gyorgy Komaromi (11)

Ujpest (4-4-2): David Banai (23), Kristof Sarkadi (38), Joao Nunes (30), Patrizio Stronati (94), Bence Gergenyi (44), Aljosa Matko (17), Tom Lacoux (18), Noah Fenyo (77), Abel Krajcsovics (27), Arne Maier (10), Fran Brodic (9), Fran Brodic (9)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
1
Patrik Demjen
23
Gergo Tercza
4
Josua Mejias
26
Ádám Lang
3
Adrian Guerrero
5
Bence Batik
8
Tamas Szucs
19
Dominik Kocsis
10
Balazs Dzsudzsak
14
Djordje Gordic
11
Gyorgy Komaromi
9
Fran Brodic
9
Fran Brodic
10
Arne Maier
27
Abel Krajcsovics
77
Noah Fenyo
18
Tom Lacoux
17
Aljosa Matko
44
Bence Gergenyi
94
Patrizio Stronati
30
Joao Nunes
38
Kristof Sarkadi
23
David Banai
Ujpest
Ujpest
4-4-2
Thay người
71’
Djordje Gordic
Alex Bermejo Escribano
46’
Noah Fenyo
Arijan Ademi
76’
Gergo Tercza
Mark Szecsi
46’
Fran Brodic
Nejc Gradisar
76’
Balazs Dzsudzsak
Soma Szuhodovszki
74’
Arne Maier
Miron Mate Mucsanyi
82’
Dominik Kocsis
Fran Manzanara
82’
Josua Mejias
Denes Szakal
Cầu thủ dự bị
Benedek Miklos Erdelyi
Riccardo Piscitelli
Alex Bermejo Escribano
Arijan Ademi
Victor Camarasa
David Dombo
Julien Da Costa
Barnabas Bese
Mate Kohut
Csanad Feher
Erik Kusnyir
Nejc Gradisar
Fran Manzanara
Dominik Kaczvinszki
David Patai
Daviti Kobouri
Mark Szecsi
Miron Mate Mucsanyi
Soma Szuhodovszki
Milan Tucic
Amos Youga
Gleofilo Vlijter
Denes Szakal
Arijan Ademi
Nejc Gradisar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
08/08 - 2021
H1: 0-1
21/11 - 2021
H1: 1-1
12/03 - 2022
H1: 0-2
16/10 - 2022
H1: 1-1
06/03 - 2023
H1: 1-1
28/05 - 2023
H1: 1-0
01/10 - 2023
H1: 0-0
06/02 - 2024
H1: 0-0
28/04 - 2024
H1: 0-0
24/08 - 2024
H1: 2-0
08/12 - 2024
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 3-0
14/02 - 2026
H1: 1-0
16/05 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
16/05 - 2026
H1: 2-0
03/05 - 2026
27/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
16/05 - 2026
H1: 2-0
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO3320943569T T H T T
2FerencvarosFerencvaros3321573668T B T T T
3Paksi SEPaksi SE33158101753B T B T T
4DebrecenDebrecen33141181053H T H B T
5ZalaegerszegZalaegerszeg3313911648B T B B B
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3313713046B B T T H
7UjpestUjpest3311715-940T T B B B
8Kisvarda FCKisvarda FC3311715-1340H B B B B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC33101013-1040T B T H H
10MTK BudapestMTK Budapest3391113-738T T H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK3361017-2628B B T B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC336423-3922B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow