Thứ Bảy, 04/04/2026
Neo Joensson (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
47
Nasiru Moro (Thay: Jesus Hernandez)
49
Gideon Yiriyon
53
Sebastian Ohlsson (Thay: Kazper Karlsson)
66
Elias Barsoum (Thay: Marcus Rafferty)
66
Olle Leonardsson (Thay: Dijan Vukojevic)
66
Isak Bjerkebo
78
Robbie Ure (Kiến tạo: Victor Svensson)
82
Odera Adindu (Thay: Neo Joensson)
85
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Degerfors vs Sirius

Tất cả (11)
78' V À A A O O O - Isak Bjerkebo ghi bàn!

V À A A O O O - Isak Bjerkebo ghi bàn!

66'

Dijan Vukojevic rời sân và được thay thế bởi Olle Leonardsson.

66'

Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Elias Barsoum.

66'

Kazper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Sebastian Ohlsson.

53' Thẻ vàng cho Gideon Yiriyon.

Thẻ vàng cho Gideon Yiriyon.

49'

Jesus Hernandez rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.

47'

Isak Bjerkebo đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Neo Joensson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Neo Joensson đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Degerfors vs Sirius

số liệu thống kê
Degerfors
Degerfors
Sirius
Sirius
44 Kiểm soát bóng 56
0 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Degerfors vs Sirius

Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (38), Daniel Sundgren (6), Jesus Hernandez Mesas (28), Juhani Pikkarainen (5), Samba Diatara (18), Gideon Yiriyon (13), Kazper Karlsson (4), Ludvig Fritzson (14), Nahom Girmai Netabay (22), Marcus Rafferty (10), Dijan Vukojevic (11)

Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (5), Victor Ekstrom (20), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (6), Neo Jonsson (17), Victor Svensson (24), Isak Bjerkebo (11), Robbie Ure (9)

Degerfors
Degerfors
4-2-3-1
38
Matvei Igonen
6
Daniel Sundgren
28
Jesus Hernandez Mesas
5
Juhani Pikkarainen
18
Samba Diatara
13
Gideon Yiriyon
4
Kazper Karlsson
14
Ludvig Fritzson
22
Nahom Girmai Netabay
10
Marcus Rafferty
11
Dijan Vukojevic
9
Robbie Ure
11
Isak Bjerkebo
24
Victor Svensson
17
Neo Jonsson
6
Marcus Lindberg
10
Melker Heier
22
Oscar Krusnell
4
Tobias Pajbjerg Anker
20
Victor Ekstrom
5
Henrik Castegren
34
David Celic
Sirius
Sirius
4-2-3-1
Thay người
49’
Jesus Hernandez
Nasiru Moro
85’
Neo Joensson
Odera Samuel Adindu
66’
Kazper Karlsson
Sebastian Ohlsson
66’
Marcus Rafferty
Elias Barsoum
66’
Dijan Vukojevic
Olle Leonardsson
Cầu thủ dự bị
Rasmus Forsell
Ismael Diawara
Erik Lindell
Bogdan Milovanov
Nasiru Moro
Matthias Nartey
Sebastian Ohlsson
Isaac Hoeoek
Arman Taranis
Charlie NIlden
Elias Barsoum
Finlay Neat
Alexander Berisson
Odera Samuel Adindu
Ziyad Salifu
Hugo Andersson Mella
Olle Leonardsson
Ben Magnusson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
24/07 - 2021
18/09 - 2021
17/07 - 2022
08/10 - 2022
15/07 - 2023
01/10 - 2023
Giao hữu
27/01 - 2024
VĐQG Thụy Điển
03/05 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Degerfors

Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
21/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
04/11 - 2025
25/10 - 2025
21/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Sirius

Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
H1: 0-1
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
15/02 - 2026
H1: 1-1
30/01 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
H1: 2-0
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby3023613975T T T T T
2Hammarby IFHammarby IF3019563162T T T H T
3GAISGAIS30141061552T T T H B
4IFK GothenburgIFK Gothenburg3016311851B B T H T
5DjurgaardenDjurgaarden30131072049H B T H T
6Malmo FFMalmo FF30131071349B T B H T
7AIKAIK301398748B B H T B
8ElfsborgElfsborg3012414-640B T B B B
9SiriusSirius3011613239T H T T T
10BK HaeckenBK Haecken309813-835T H H H B
11Halmstads BKHalmstads BK3010515-2635B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna309417-731B H B H B
13DegerforsDegerfors308616-1930H B T H T
14IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping308517-1729B B B B B
15Oesters IFOesters IF306816-1926T B B H B
16VaernamoVaernamo303720-3316T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow