Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Janos Hahn (Kiến tạo: Mario Zeke) 1 | |
Balint Kiss 5 | |
Gergo Gyurkits 17 | |
Gergo Holdampf 30 | |
Janos Hahn 31 | |
(Pen) Janos Hahn 43 | |
Csaba Szatmari (Thay: Bence Komlosi) 46 | |
Szilard Bokros (Thay: Balint Kiss) 46 | |
Tamas Galantai (Thay: Nazar Kovalenko) 58 | |
Mark Tamas 62 | |
Barna Toth 63 | |
Daniel Bode (Thay: Kristof Papp) 65 | |
Daniel Bode (Thay: Barna Toth) 65 | |
Zsombor Bevardi (Thay: Balint Vecsei) 66 | |
Martin Adam (Thay: Janos Hahn) 66 | |
Lamin Colley (Thay: Mate Sajban) 68 | |
Laszlo Kiss (Thay: Mate Masco) 81 | |
Akos Szendrei (Thay: Kristof Hinora) 82 | |
Csaba Mate (Thay: Gergo Gyurkits) 90 | |
Tamas Galantai 90+3' |
Thống kê trận đấu Diosgyori VTK vs Paksi SE


Diễn biến Diosgyori VTK vs Paksi SE
V À A A O O O - Tamas Galantai ghi bàn!
Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Csaba Mate.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Akos Szendrei.
Mate Masco rời sân và được thay thế bởi Laszlo Kiss.
Mate Sajban rời sân và được thay thế bởi Lamin Colley.
Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Balint Vecsei rời sân và được thay thế bởi Zsombor Bevardi.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Thẻ vàng cho Barna Toth.
Thẻ vàng cho Mark Tamas.
Nazar Kovalenko rời sân và được thay thế bởi Tamas Galantai.
Balint Kiss rời sân và được thay thế bởi Szilard Bokros.
Bence Komlosi rời sân và được thay thế bởi Csaba Szatmari.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỎ LỠ - Janos Hahn thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.
V À A A O O O - Gergo Gyurkits đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Diosgyori VTK vs Paksi SE
Diosgyori VTK (5-4-1): Bogdán Bánhegyi (1), Bence Szakos (85), Milan Peto (23), Mark Tamas (93), Bence Bardos (6), Balint Kiss (82), Nazar Kovalenko (69), Bence Komlosi (16), Gergo Holdampf (25), Mate Masco (17), Mate Sajban (9)
Paksi SE (5-3-2): Mark Gyetvan (28), Erik Silye (14), Gabor Vas (12), Aron Alaxai (3), Balint Vecsei (5), Mario Zeke (20), Kristof Hinora (17), Kristof Papp (21), Gergo Gyurkits (18), Barna Toth (29), Janos Hahn (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Balint Kiss Szilard Bokros | 65’ | Barna Toth Daniel Bode |
| 46’ | Bence Komlosi Csaba Szatmari | 66’ | Janos Hahn Martin Ádám |
| 58’ | Nazar Kovalenko Tamas Galantai | 66’ | Balint Vecsei Zsombor Bevardi |
| 68’ | Mate Sajban Lamin Colley | 82’ | Kristof Hinora Akos Szendrei |
| 81’ | Mate Masco Laszlo Kiss | 90’ | Gergo Gyurkits Csaba Mate |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabor Megyeri | Jozsef Windecker | ||
Bence Babos | Csaba Mate | ||
Szilard Bokros | Zoltan Pesti | ||
Lamin Colley | Akos Szendrei | ||
Yohan Croizet | Adam Kovacsik | ||
Ruben Farkas | Barnabas Simon | ||
Tamas Galantai | Martin Ádám | ||
Akos Kecskes | Zsombor Bevardi | ||
Laszlo Kiss | Daniel Bode | ||
Marco Lund | Janos Galambos | ||
Csaba Szatmari | |||
Zeteny Varga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 9 | 4 | 35 | 69 | T T H T T | |
| 2 | 33 | 21 | 5 | 7 | 36 | 68 | T B T T T | |
| 3 | 33 | 15 | 8 | 10 | 17 | 53 | B T B T T | |
| 4 | 33 | 14 | 11 | 8 | 10 | 53 | H T H B T | |
| 5 | 33 | 13 | 9 | 11 | 6 | 48 | B T B B B | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | 0 | 46 | B B T T H | |
| 7 | 33 | 11 | 7 | 15 | -9 | 40 | T T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 7 | 15 | -13 | 40 | H B B B B | |
| 9 | 33 | 10 | 10 | 13 | -10 | 40 | T B T H H | |
| 10 | 33 | 9 | 11 | 13 | -7 | 38 | T T H H H | |
| 11 | 33 | 6 | 10 | 17 | -26 | 28 | B B T B B | |
| 12 | 33 | 6 | 4 | 23 | -39 | 22 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch