PFC Lokomotiv Sofia 1929 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Caue Caruso 9 | |
Bojidar Katsarov (Kiến tạo: Spas Delev) 17 | |
Boubacar Hanne (Thay: Angel Angelov) 28 | |
Vasco Oliveira 53 | |
Adil Taoui (Thay: Dominik Yankov) 55 | |
Valdu Te (Thay: Aykut Ramadan) 60 | |
Tomas Silva (Thay: Georgi Trifonov) 60 | |
Diogo Ressurreicao (Thay: Diogo Madaleno) 68 | |
Bogdan Kostov (Thay: Kolyo Stanev) 68 | |
Reyan Daskalov 71 | |
Ivaylo Mihaylov 73 | |
Nikola Neychev (Thay: Caue Caruso) 75 | |
Adil Taoui (Kiến tạo: Spas Delev) 76 | |
Emil Gerov (Thay: Spas Delev) 84 | |
Jordon Ibe (Thay: Georgi Minchev) 85 | |
Dzhuneyt Ali (Thay: Angel Lyaskov) 85 | |
Reyan Daskalov 88 |
Thống kê trận đấu Dobrudzha Dobrich vs PFC Lokomotiv Sofia 1929


Diễn biến Dobrudzha Dobrich vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 54%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 46%.
Quả phát bóng lên cho PFC Lokomotiv Sofia 1929.
Boubacar Hanne không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dobrudzha Dobrich đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Emil Gerov từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 phạm lỗi với Valdu Te.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dzhuneyt Ali thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dzhuneyt Ali bị phạt vì đẩy Jhonatan Cuero.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 bắt đầu một pha phản công.
Adil Taoui thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dobrudzha Dobrich đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Valdu Te đánh đầu về phía khung thành, nhưng Martin Velichkov đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Kiểm soát bóng: Dobrudzha Dobrich: 53%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 47%.
Dobrudzha Dobrich đang kiểm soát bóng.
Ryan Bidounga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Dobrudzha Dobrich vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Dobrudzha Dobrich (4-4-2): Galin Grigorov (13), Kolyo Stanev (70), Vasco Oliveira (72), Jhonatan Cuero (22), Ventsislav Kerchev (37), Angel Angelov (8), Mateo Lovric (35), Diogo Madaleno (88), Aykut Ramadan (20), Georgi Trifonov (99), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98)
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-2-3-1): Martin Velichkov (99), Reyan Daskalov (22), Bozhidar Katsarov (44), Ryan Bidounga (91), Angel Lyaskov (14), Krasimir Stanoev (31), Erol Dost (5), Caue Caruso (77), Dominik Iankov (64), Spas Delev (7), Georgi Minchev (10)


| Thay người | |||
| 28’ | Angel Angelov Boubacar Hanne | 55’ | Dominik Yankov Adil Taoui |
| 60’ | Aykut Ramadan Valdu Te | 75’ | Caue Caruso Nikola Neychev |
| 60’ | Georgi Trifonov Tomas Silva | 84’ | Spas Delev Emil Gerov |
| 68’ | Kolyo Stanev Bogdan Kostov | 85’ | Angel Lyaskov Dzhuneyt Ali |
| 68’ | Diogo Madaleno Diogo Dias Ressureicao | 85’ | Georgi Minchev Jordon Ibe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Plamen Pepelyashev | Aleksandar Lyubenov | ||
Dimitar Pirgov | Dzhuneyt Ali | ||
Anton Ivanov | Sadio Dembele | ||
Valdu Te | Krasimir Miloshev | ||
Tomas Silva | Diego Henrique Oliveira Raposo | ||
Boubacar Hanne | Jordon Ibe | ||
Bogdan Kostov | Emil Gerov | ||
Matheus Leoni | Nikola Neychev | ||
Diogo Dias Ressureicao | Adil Taoui | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch