Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Akmal Mozgovoy (Uzbekistan).
E. Shomurodov (Kiến tạo: A. Mozgovoy) 10 | |
N. Mbuku (VAR check) 17 | |
N. Sadiki 21 | |
A. Khusanov 43 | |
N. Mbuku 45+5' | |
S. Nasrullaev 48 | |
Fiston Mayele (Thay: Cedric Bakambu) 51 |
Đang cập nhậtDiễn biến DR Congo vs Uzbekistan
Cú sút bị bỏ lỡ. Brian Cipenga (Congo DR) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm đi cao và ra ngoài bên phải. Được kiến tạo bởi Samuel Moutoussamy.
Cú sút không thành công. Brian Cipenga (Congo DR) sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16 mét 50.
Cú sút không thành công. Eldor Shomurodov (Uzbekistan) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng hơi cao một chút. Được hỗ trợ bởi Khojiakbar Alijonov.
Thay người, Congo DR. Fiston Mayele vào thay Cédric Bakambu.
Cú sút không thành công. Eldor Shomurodov (Uzbekistan) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút không thành công. Yoane Wissa (Congo DR) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng đi lệch sang bên trái. Được hỗ trợ bởi Samuel Moutoussamy.
Cú sút không thành công. Brian Cipenga (Congo DR) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và lệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Arthur Masuaku sau một tình huống đá phạt.
Sherzod Nasrullaev (Uzbekistan) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Cơ hội bị bỏ lỡ. Brian Cipenga (Congo DR) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm sau tình huống đá phạt.
Phạm lỗi bởi Sherzod Nasrullaev (Uzbekistan).
Nathanaël Mbuku (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan).
Axel Tuanzebe (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Hiệp một kết thúc, Congo DR 0, Uzbekistan 1.
Cú sút không thành công. Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao sau quả đá phạt trực tiếp.
Cú sút không thành công. Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và rộng sang bên trái từ một quả đá phạt trực tiếp.
Nathanaël Mbuku (Congo DR) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Phạm lỗi của Nathanaël Mbuku (Congo DR).
Cú sút không thành công. Chancel Mbemba (Congo DR) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16m50, rất gần, nhưng đã đi chệch sang bên trái sau một tình huống đá phạt.
Phạm lỗi bởi Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan).
Chancel Mbemba (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
Hiệp hai bắt đầu, Congo DR 0, Uzbekistan 1.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
Việt vị, Cộng hòa Dân chủ Congo. Cédric Bakambu bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn lại. Brian Cipenga (Congo DR) sút bằng chân phải từ góc hẹp và khoảng cách xa bên trái bị chặn lại.
Abdukodir Khusanov (Uzbekistan) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Phạm lỗi của Abdukodir Khusanov (Uzbekistan).
Yoane Wissa (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạt góc, Congo DR. Bị phạm lỗi bởi Abbosbek Fayzullaev.
Phạm lỗi của Dostonbek Khamdamov (Uzbekistan).
Noah Sadiki (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân đối phương.
Phạm lỗi bởi Sherzod Nasrullaev (Uzbekistan).
Nathanaël Mbuku (Congo DR) được hưởng một quả phạt ở cánh phải.
Bóng chạm tay của Eldor Shomurodov (Uzbekistan).
Phạt góc, Uzbekistan. Bị phạm lỗi bởi Aaron Wan-Bissaka.
Tạm dừng đã kết thúc. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan).
Phạm lỗi của Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan).
Axel Tuanzebe (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Congo DR. Cédric Bakambu bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Yoane Wissa (Congo DR) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng quá cao. Được hỗ trợ bởi Noah Sadiki.
Thời gian dừng đã hết. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạt góc, Uzbekistan. Bị phạm lỗi bởi Axel Tuanzebe.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Akmal Mozgovoy (Uzbekistan) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Yoane Wissa (Congo DR).
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Noah Sadiki (Congo DR) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Noah Sadiki (Congo DR) phạm lỗi.
Otabek Shukurov (Uzbekistan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quyết định của VAR: Không có bàn thắng Congo DR 0-1 Uzbekistan.
VAR đang kiểm tra: Bàn thắng của Congo DR (Nathanaël Mbuku).
Nathanaël Mbuku (Congo DR) phạm lỗi.
Sherzod Nasrullaev (Uzbekistan) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
BÀN THẮNG BỊ HỦY BỞI VAR: Nathanaël Mbuku (Congo DR) ghi bàn nhưng bàn thắng bị hủy sau khi xem lại VAR.
V À A A O O O, Congo DR 1, Uzbekistan 1. Nathanaël Mbuku (Congo DR) thực hiện cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 vào góc trên bên trái. Được hỗ trợ bởi Brian Cipenga.
Arthur Masuaku (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Abbosbek Fayzullaev (Uzbekistan).
Noah Sadiki (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Otabek Shukurov (Uzbekistan).
Phạt góc, Uzbekistan. Bị phạm lỗi bởi Axel Tuanzebe.
V À A A O O O, Congo DR 0, Uzbekistan 1. Eldor Shomurodov (Uzbekistan) thực hiện cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 vào góc trên bên phải. Được kiến tạo bởi Akmal Mozgovoy.
V À A A O O O! Congo DR 0, Uzbekistan 1. Eldor Shomurodov (Uzbekistan) sút bằng chân trái từ bên trái vòng cấm vào góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Abbosbek Fayzullaev.
Phạm lỗi của Nathanaël Mbuku (Congo DR).
Sherzod Nasrullaev (Uzbekistan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Noah Sadiki (Congo DR) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Khojiakbar Alijonov (Uzbekistan).
Cú sút không thành công. Yoane Wissa (Congo DR) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Cú sút không thành công. Yoane Wissa (Congo DR) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và rộng về phía bên phải.
Việt Nam việt vị, Uzbekistan. Dostonbek Khamdamov bị bắt việt vị.
Cú sút được cứu. Dostonbek Khamdamov (Uzbekistan) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm khu vực 16m50 bị Lionel Mpasi (Congo DR) cản phá ngay giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Eldor Shomurodov với một đường chuyền đánh đầu.
Việt vị, Uzbekistan. Eldor Shomurodov bị bắt việt vị.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu DR Congo vs Uzbekistan


Đội hình xuất phát DR Congo vs Uzbekistan
DR Congo (4-4-2): Lionel Nzau Mpasi (1), Aaron Wan-Bissaka (2), Chancel Mbemba (22), Axel Tuanzebe (4), Arthur Masuaku (26), Nathanael Mbuku (7), Samuel Moutoussamy (8), Noah Sadiki (14), Brian Kibambe Cipenga (9), Cedric Bakambu (17), Yoane Wissa (20)
Uzbekistan (3-4-2-1): Abduvakhid Nematov (12), Rustamjon Ashurmatov (5), Abdukodir Khusanov (2), Jakhongir Urozov (26), Khojiakbar Alijonov (3), Otabek Shukurov (7), Akmal Mozgovoy (6), Sherzod Nasrullaev (13), Dostonbek Khamdamov (17), Abbosbek Fayzullaev (22), Eldor Shomurodov (14)


| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Banza | Abdulla Abdullaev | ||
Dylan Batubinsika | Azizbek Amanov | ||
Theo Bongonda | Botirali Ergashev | ||
Meschack Elia | Sherzod Esanov | ||
Matthieu Epolo | Umarbek Eshmuradov | ||
Timothy Fayulu | Azizjon Ganiev | ||
Gael Kakuta | Jamshid Iskanderov | ||
Fiston Mayele | Ruslanbek Jiyanov | ||
Gedeon Kalulu | Behruzjon Karimov | ||
Steve Kapuadi | Odiljon Khamrobekov | ||
Joris Kayembe | Avazbek Ulmasaliyev | ||
Edo Kayembe | Farrukh Sayfiev | ||
Charles Pickel | Igor Sergeev | ||
Ngal'ayel Mukau | Oston Urunov | ||
Aaron Tshibola | Utkir Yusupov | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định DR Congo vs Uzbekistan
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -6 | 3 | B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
