Shane Farrell rời sân và được thay thế bởi Ryan Brennan.
Jordan Flores 11 | |
James Bolger 56 | |
Dawson Devoy 71 | |
Sam Todd 73 | |
Shane Farrell (Thay: Brandon Kavanagh) 73 | |
Ross Tierney 73 | |
Connor Parsons (Thay: Adam McDonnell) 78 | |
Sadou Diallo (Thay: Senan Mullen) 83 | |
Harry Vaughan (Thay: Ross Tierney) 83 | |
Thomas Oluwa (Thay: Mark Doyle) 84 | |
Ryan Brennan (Thay: Shane Farrell) 90 |
Thống kê trận đấu Drogheda United vs Bohemian FC


Diễn biến Drogheda United vs Bohemian FC
Mark Doyle rời sân và được thay thế bởi Thomas Oluwa.
Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan.
Senan Mullen rời sân và được thay thế bởi Sadou Diallo.
Adam McDonnell rời sân và được thay thế bởi Connor Parsons.
Thẻ vàng cho Ross Tierney.
Brandon Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Shane Farrell.
Thẻ vàng cho Sam Todd.
Thẻ vàng cho Dawson Devoy.
Thẻ vàng cho James Bolger.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp 1.
Thẻ vàng cho Jordan Flores.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Drogheda United vs Bohemian FC
Drogheda United (5-3-2): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Warren Davis (24), Conor Keeley (22), Andrew Quinn (4), Conor Kane (3), Ethan O'Brien (8), Jago Godden (6), Brandon Kavanagh (10), James Bolger (18), Mark Doyle (14)
Bohemian FC (4-2-3-1): Kacper Chorazka (1), Darragh Power (16), Patrick Hickey (12), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Dawson Devoy (10), Jordan Flores (6), Zane Myers (23), Adam McDonnell (17), Ross Tierney (26), Colm Whelan (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Ryan Brennan Shane Farrell | 78’ | Adam McDonnell Connor Parsons |
| 84’ | Mark Doyle Thomas Oluwa | 83’ | Senan Mullen Sadou Diallo |
| 90’ | Shane Farrell Ryan Brennan | 83’ | Ross Tierney Harry Vaughan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fynn Talley | Paul Walters | ||
Kieran Cruise | Niall Morahan | ||
Leo Burney | Sadou Diallo | ||
Ryan Brennan | Connor Parsons | ||
Shane Farrell | Harry Vaughan | ||
Dare Kareem | Leigh Kavanagh | ||
Thomas Oluwa | Cian Byrne | ||
Cian O'Connor | Hugh Martin | ||
Daniel Mare | Markuss Strods | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Drogheda United
Thành tích gần đây Bohemian FC
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 2 | 1 | 12 | 20 | T T H T T | |
| 2 | 9 | 5 | 4 | 0 | 8 | 19 | T T H H H | |
| 3 | 9 | 4 | 4 | 1 | 6 | 16 | H T H T H | |
| 4 | 9 | 3 | 5 | 1 | 3 | 14 | H T T H T | |
| 5 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | H T H T B | |
| 6 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B T B T | |
| 7 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | B B H H H | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | -1 | 9 | B B H H B | |
| 9 | 9 | 1 | 1 | 7 | -12 | 4 | T B B B B | |
| 10 | 9 | 0 | 3 | 6 | -13 | 3 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch