Thứ Bảy, 04/04/2026

Trực tiếp kết quả Drogheda United vs Bohemian FC hôm nay 04-04-2026

Giải VĐQG Ireland - Th 7, 04/4

Kết thúc

Drogheda United

Drogheda United

0 : 0

Bohemian FC

Bohemian FC

Hiệp một: 0-0
T7, 01:45 04/04/2026
Vòng 9 - VĐQG Ireland
Weavers Park
 
Jordan Flores
11
James Bolger
56
Dawson Devoy
71
Sam Todd
73
Shane Farrell (Thay: Brandon Kavanagh)
73
Ross Tierney
73
Connor Parsons (Thay: Adam McDonnell)
78
Sadou Diallo (Thay: Senan Mullen)
83
Harry Vaughan (Thay: Ross Tierney)
83
Thomas Oluwa (Thay: Mark Doyle)
84
Ryan Brennan (Thay: Shane Farrell)
90

Thống kê trận đấu Drogheda United vs Bohemian FC

số liệu thống kê
Drogheda United
Drogheda United
Bohemian FC
Bohemian FC
32 Kiểm soát bóng 68
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Drogheda United vs Bohemian FC

Tất cả (14)
90+4'

Shane Farrell rời sân và được thay thế bởi Ryan Brennan.

84'

Mark Doyle rời sân và được thay thế bởi Thomas Oluwa.

83'

Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan.

83'

Senan Mullen rời sân và được thay thế bởi Sadou Diallo.

78'

Adam McDonnell rời sân và được thay thế bởi Connor Parsons.

73' Thẻ vàng cho Ross Tierney.

Thẻ vàng cho Ross Tierney.

73'

Brandon Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Shane Farrell.

73' Thẻ vàng cho Sam Todd.

Thẻ vàng cho Sam Todd.

71' Thẻ vàng cho Dawson Devoy.

Thẻ vàng cho Dawson Devoy.

56' Thẻ vàng cho James Bolger.

Thẻ vàng cho James Bolger.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp 1.

11' Thẻ vàng cho Jordan Flores.

Thẻ vàng cho Jordan Flores.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Drogheda United vs Bohemian FC

Drogheda United (5-3-2): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Warren Davis (24), Conor Keeley (22), Andrew Quinn (4), Conor Kane (3), Ethan O'Brien (8), Jago Godden (6), Brandon Kavanagh (10), James Bolger (18), Mark Doyle (14)

Bohemian FC (4-2-3-1): Kacper Chorazka (1), Darragh Power (16), Patrick Hickey (12), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Dawson Devoy (10), Jordan Flores (6), Zane Myers (23), Adam McDonnell (17), Ross Tierney (26), Colm Whelan (9)

Drogheda United
Drogheda United
5-3-2
1
Luke Dennison
2
Edwin Agbaje
24
Warren Davis
22
Conor Keeley
4
Andrew Quinn
3
Conor Kane
8
Ethan O'Brien
6
Jago Godden
10
Brandon Kavanagh
18
James Bolger
14
Mark Doyle
9
Colm Whelan
26
Ross Tierney
17
Adam McDonnell
23
Zane Myers
6
Jordan Flores
10
Dawson Devoy
15
Senan Mullen
22
Sam Todd
12
Patrick Hickey
16
Darragh Power
1
Kacper Chorazka
Bohemian FC
Bohemian FC
4-2-3-1
Thay người
73’
Ryan Brennan
Shane Farrell
78’
Adam McDonnell
Connor Parsons
84’
Mark Doyle
Thomas Oluwa
83’
Senan Mullen
Sadou Diallo
90’
Shane Farrell
Ryan Brennan
83’
Ross Tierney
Harry Vaughan
Cầu thủ dự bị
Fynn Talley
Paul Walters
Kieran Cruise
Niall Morahan
Leo Burney
Sadou Diallo
Ryan Brennan
Connor Parsons
Shane Farrell
Harry Vaughan
Dare Kareem
Leigh Kavanagh
Thomas Oluwa
Cian Byrne
Cian O'Connor
Hugh Martin
Daniel Mare
Markuss Strods

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ireland
11/09 - 2021
08/11 - 2021
09/04 - 2022
28/05 - 2022
16/07 - 2022
08/10 - 2022
07/03 - 2023
22/04 - 2023
05/08 - 2023
Cúp quốc gia Ireland
16/09 - 2023
VĐQG Ireland
23/09 - 2023
05/03 - 2024
20/04 - 2024
03/08 - 2024
21/09 - 2024
04/03 - 2025
24/05 - 2025
02/08 - 2025
01/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Drogheda United

VĐQG Ireland
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Bohemian FC

VĐQG Ireland
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ireland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. Patrick's AthleticSt. Patrick's Athletic96211220T T H T T
2Bohemian FCBohemian FC9540819T T H H H
3Shamrock RoversShamrock Rovers9441616H T H T H
4DundalkDundalk9351314H T T H T
5ShelbourneShelbourne9342113H T H T B
6Galway United FCGalway United FC9324-211H B T B T
7Drogheda UnitedDrogheda United9243-210B B H H H
8Derry CityDerry City9234-19B B H H B
9Sligo RoversSligo Rovers9117-124T B B B B
10Waterford FCWaterford FC9036-133B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow