V À A A O O O - Douglas James-Taylor đã ghi bàn!
(og) Mark Doyle 16 | |
Harry Vaughan 61 | |
Dayle Rooney (Thay: Harry Vaughan) 62 | |
Ryan Brennan 74 | |
Connor Parsons (Thay: Markuss Strods) 76 | |
Douglas James-Taylor (Thay: Colm Whelan) 76 | |
Douglas James-Taylor 78 |
Đang cập nhậtDiễn biến Drogheda United vs Bohemian FC
Colm Whelan rời sân và được thay thế bởi Douglas James-Taylor.
Markuss Strods rời sân và được thay thế bởi Connor Parsons.
Thẻ vàng cho Ryan Brennan.
Harry Vaughan rời sân và được thay thế bởi Dayle Rooney.
Thẻ vàng cho Harry Vaughan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
PHẢN LƯỚI NHÀ - Mark Doyle đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - Một cầu thủ từ Drogheda United đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A A O O O - Bohemian FC ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Drogheda United vs Bohemian FC


Đội hình xuất phát Drogheda United vs Bohemian FC
Drogheda United (3-4-1-2): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Leo Burney (5), Conor Keeley (22), Jason Bucknor (7), Ryan Brennan (19), Ethan O'Brien (8), Conor Kane (3), Brandon Kavanagh (10), Thomas Oluwa (11), Mark Doyle (14)
Bohemian FC (4-2-3-1): Paul Walters (25), Darragh Power (16), Cian Byrne (24), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Dawson Devoy (10), Jordan Flores (6), Ross Tierney (26), Harry Vaughan (8), Markuss Strods (32), Colm Whelan (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Fynn Talley | Kacper Chorazka | ||
James Bolger | Ryan Burke | ||
Jamie Brennan | Niall Morahan | ||
Daniel Mare | Sadou Diallo | ||
Jago Godden | Connor Parsons | ||
Shane Farrell | Dayle Rooney | ||
Scott Brady | Adam McDonnell | ||
Sean McGrath | Douglas James-Taylor | ||
Dare Kareem | Zane Myers | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Drogheda United
Thành tích gần đây Bohemian FC
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 6 | 5 | 17 | 48 | T B T H T | |
| 2 | 25 | 12 | 7 | 6 | 12 | 43 | T B B T T | |
| 3 | 23 | 12 | 5 | 6 | 19 | 41 | H B T T B | |
| 4 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | H T T T B | |
| 5 | 24 | 8 | 10 | 6 | 0 | 34 | H T H B H | |
| 6 | 25 | 6 | 11 | 8 | 2 | 29 | B T B H T | |
| 7 | 22 | 6 | 6 | 10 | -8 | 24 | B H B T B | |
| 8 | 23 | 5 | 7 | 11 | -12 | 22 | H H B H B | |
| 9 | 23 | 5 | 6 | 12 | -18 | 21 | T B B B H | |
| 10 | 23 | 4 | 8 | 11 | -15 | 20 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch