Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harry Wood 15 | |
Patrick Barrett 19 | |
Thomas Oluwa (Kiến tạo: Brandon Kavanagh) 24 | |
Mark Doyle (Kiến tạo: Jason Bucknor) 36 | |
James Norris (Thay: Patrick Barrett) 46 | |
Sean Boyd (Thay: Ademipo Odubeko) 51 | |
Daniel Kelly (Thay: Will Jarvis) 51 | |
Ethan O'Brien (Thay: Shane Farrell) 54 | |
Harry Wood (Kiến tạo: Daniel Kelly) 64 | |
Sean Moore (Thay: Alistair Coote) 67 | |
Ryan Brennan 71 | |
Jago Godden (Thay: Mark Doyle) 75 | |
Jack Henry-Francis (Thay: Harry Wood) 77 | |
Dare Kareem (Thay: Jason Bucknor) 78 | |
Daniel Kelly 85 | |
Jack Henry-Francis 87 |
Thống kê trận đấu Drogheda United vs Shelbourne


Diễn biến Drogheda United vs Shelbourne
Thẻ vàng cho Jack Henry-Francis.
Thẻ vàng cho Daniel Kelly.
Jason Bucknor rời sân và được thay thế bởi Dare Kareem.
Harry Wood rời sân và được thay thế bởi Jack Henry-Francis.
Mark Doyle rời sân và được thay thế bởi Jago Godden.
Thẻ vàng cho Ryan Brennan.
Alistair Coote rời sân và được thay thế bởi Sean Moore.
Daniel Kelly đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harry Wood đã ghi bàn!
Shane Farrell rời sân và được thay thế bởi Ethan O'Brien.
Will Jarvis rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Ademipo Odubeko rời sân và được thay thế bởi Sean Boyd.
Patrick Barrett rời sân và được thay thế bởi James Norris.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jason Bucknor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mark Doyle đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Brandon Kavanagh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Oluwa đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Drogheda United vs Shelbourne
Drogheda United (4-2-3-1): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Leo Burney (5), Conor Keeley (22), Conor Kane (3), Ryan Brennan (19), Shane Farrell (17), Jason Bucknor (7), Brandon Kavanagh (10), Thomas Oluwa (11), Mark Doyle (14)
Shelbourne (4-2-3-1): Wessel Speel (1), Milan Mbeng (25), Sam Bone (15), Patrick Barrett (29), Kameron Ledwidge (4), Will Jarvis (36), Jonathan Lunney (6), Evan Caffrey (27), Harry Wood (7), Ali Coote (14), Ademipo Odubeko (11)


| Thay người | |||
| 54’ | Shane Farrell Ethan O'Brien | 46’ | Patrick Barrett James Norris |
| 75’ | Mark Doyle Jago Godden | 51’ | Ademipo Odubeko Sean Boyd |
| 78’ | Jason Bucknor Dare Kareem | 51’ | Will Jarvis Daniel Kelly |
| 67’ | Alistair Coote Sean Moore | ||
| 77’ | Harry Wood Jack Henry-Francis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fynn Talley | Conor Walsh | ||
James Bolger | Sean Gannon | ||
Jamie Brennan | Ellis Chapman | ||
Daniel Mare | Sean Boyd | ||
Jago Godden | Daniel Kelly | ||
Ethan O'Brien | James Norris | ||
Scott Brady | Jack Henry-Francis | ||
Dare Kareem | Sean Moore | ||
Cian O'Connor | Zeno Ibsen Rossi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Drogheda United
Thành tích gần đây Shelbourne
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 4 | 5 | 15 | 43 | B T T B T | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 18 | 38 | B H B T T | |
| 3 | 21 | 9 | 8 | 4 | 5 | 35 | T H T T T | |
| 4 | 22 | 9 | 7 | 6 | 6 | 34 | T B T B B | |
| 5 | 21 | 7 | 9 | 5 | 2 | 30 | T H H T H | |
| 6 | 22 | 5 | 10 | 7 | 1 | 25 | H H B T B | |
| 7 | 20 | 6 | 6 | 8 | -3 | 24 | T B H B T | |
| 8 | 21 | 5 | 7 | 9 | -9 | 22 | B H H B H | |
| 9 | 21 | 5 | 4 | 12 | -18 | 19 | B T B B B | |
| 10 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch