Hiệp hai kết thúc, Đức 2, Bờ Biển Ngà 1.
F. Kessie 30 | |
A. Rüdiger (Thay: N. Schlotterbeck) 45 | |
J. Leweling (Thay: L. Sané) 60 | |
D. Undav (Thay: J. Musiala) 60 | |
N. Amiri (Thay: A. Pavlović) 60 | |
D. Undav (Kiến tạo: N. Amiri) 68 | |
E. Guessand (Thay: A. Bonny) 75 | |
S. Fofana (Thay: I. Sangaré) 75 | |
S. Adingra (Thay: A. Diallo) 75 | |
G. Doué (Thay: W. Singo) 82 | |
N. Pépé (Thay: Y. Diomande) 85 | |
L. Goretzka (Thay: K. Havertz) 85 | |
D. Undav (Kiến tạo: F. Nmecha) 90+4' |
Thống kê trận đấu Đức vs Bờ Biển Ngà


Diễn biến Đức vs Bờ Biển Ngà
V À A A O O O Đức 2, Bờ Biển Ngà 1. Deniz Undav (Đức) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Felix Nmecha với một đường chuyền xuyên.
Phạm lỗi của Guéla Doué (Bờ Biển Ngà).
Phạm lỗi của Nicolas Pépé (Bờ Biển Ngà).
Florian Wirtz (Đức) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
Cú sút bị cản phá. Nadiem Amiri (Đức) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Yahia Fofana (Bờ Biển Ngà) cản lại ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Deniz Undav.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
Cú sút bị cản lại. Nadiem Amiri (Đức) có cú sút bằng chân phải từ giữa khu vực 16 mét 50 bị cản phá.
Cú sút bị cản lại. Nathaniel Brown (Đức) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Yahia Fofana (Bờ Biển Ngà) cản phá ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Florian Wirtz.
Phạm lỗi của Evann Guessand (Bờ Biển Ngà).
Felix Nmecha (Đức) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản phá. Deniz Undav (Đức) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Yahia Fofana (Bờ Biển Ngà) cản lại ở góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Joshua Kimmich với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bị cản phá. Deniz Undav (Đức) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Yahia Fofana (Bờ Biển Ngà) cản lại ở vị trí trung tâm phía trên khung thành. Được hỗ trợ bởi Joshua Kimmich với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bị cản phá. Deniz Undav (Đức) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản phá.
Thay người, Bờ Biển Ngà. Nicolas Pépé vào thay Yan Diomande.
Thay người, Đức. Leon Goretzka vào thay Kai Havertz.
Cú sút bị chặn. Seko Fofana (Bờ Biển Ngà) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Simon Adingra.
Cú sút bị chặn. Seko Fofana (Bờ Biển Ngà) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Bờ Biển Ngà. Bị Jonathan Tah phạm lỗi.
Thay người, Bờ Biển Ngà. Guéla Doué vào thay Wilfried Singo do chấn thương.
Yan Diomande (Bờ Biển Ngà) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Đội hình xuất phát Đức vs Bờ Biển Ngà
Đức (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Joshua Kimmich (6), Jonathan Tah (4), Nico Schlotterbeck (15), Nathaniel Brown (18), Felix Nmecha (23), Aleksandar Pavlović (5), Leroy Sané (19), Jamal Musiala (10), Florian Wirtz (17), Kai Havertz (7)
Bờ Biển Ngà (4-1-4-1): Yahia Fofana (1), Wilfried Singo (5), Odilon Kossounou (7), Emmanuel Agbadou (20), Ghislain Konan (3), Ibrahim Sangaré (18), Amad Diallo (15), Franck Kessié (8), Christ Ravynel Inao Oulai (26), Yan Diomande (11), Ange Bonny (9)


| Thay người | |||
| 45’ | N. Schlotterbeck Antonio Rüdiger | 75’ | A. Diallo Simon Adingra |
| 60’ | A. Pavlović Nadiem Amiri | 75’ | I. Sangaré Seko Fofana |
| 60’ | L. Sané Jamie Leweling | 75’ | A. Bonny Evann Guessand |
| 60’ | J. Musiala Deniz Undav | 82’ | W. Singo Guela Doué |
| 85’ | K. Havertz Leon Goretzka | 85’ | Y. Diomande Nicolas Pepe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nadiem Amiri | Simon Adingra | ||
Waldemar Anton | Oumar Diakite | ||
Oliver Baumann | Ousmane Diomande | ||
Maximilian Beier | Guela Doué | ||
Leon Goretzka | Seko Fofana | ||
Pascal Groß | Evann Guessand | ||
Jamie Leweling | Parfait Guiagon | ||
Alexander Nübel | Mohamed Kone | ||
Assan Ouedraogo | Alban Lafont | ||
David Raum | Evan Ndicka | ||
Antonio Rüdiger | Christopher Operi | ||
Angelo Stiller | Nicolas Pepe | ||
Malick Thiaw | Jean Michaël Seri | ||
Deniz Undav | Bazoumana Toure | ||
Nick Woltemade | Elye Wahi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Đức vs Bờ Biển Ngà
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Đức
Thành tích gần đây Bờ Biển Ngà
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
