Thứ Bảy, 04/04/2026
Tomas Jelinek (Thay: Michal Hlavaty)
33
Tomas Pekhart
51
Matej Zitny (Thay: Lukas Penxa)
57
Daniel Kozma (Thay: Bruno Unusic)
57
Kevin-Prince Milla (Thay: Tomas Pekhart)
57
Vojtech Patrak (Kiến tạo: Samuel Simek)
61
Ryan Mahuta (Thay: Tobias Boledovic)
65
Giannis-Fivos Botos (Thay: Vojtech Patrak)
65
Zlatan Sehovic (Thay: Marios Pourzitidis)
69
Boubou Diallo (Thay: Dario Kreiker)
69
Rajmund Mikus (Thay: Dantaye Gilbert)
78
Boubou Diallo
79
Jan Tredl (Thay: Daniel Smekal)
82
Rajmund Mikus
86
Simon Bammens
86
(og) Samson Tijani
87
Filip Vecheta (Thay: Abdoullahi Tanko)
90
Eric Hunal
90+1'
Filip Vecheta
90+5'

Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Pardubice

số liệu thống kê
Dukla Praha
Dukla Praha
Pardubice
Pardubice
52 Kiểm soát bóng 48
1 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dukla Praha vs Pardubice

Tất cả (31)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Filip Vecheta.

Thẻ vàng cho Filip Vecheta.

90+2'

Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Filip Vecheta.

90+1' Thẻ vàng cho Eric Hunal.

Thẻ vàng cho Eric Hunal.

87' PHẢN LƯỚI NHÀ - Samson Tijani đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Samson Tijani đưa bóng vào lưới nhà!

86' Thẻ vàng cho Simon Bammens.

Thẻ vàng cho Simon Bammens.

86' Thẻ vàng cho Rajmund Mikus.

Thẻ vàng cho Rajmund Mikus.

82'

Daniel Smekal rời sân và được thay thế bởi Jan Tredl.

79' Thẻ vàng cho Boubou Diallo.

Thẻ vàng cho Boubou Diallo.

78'

Dantaye Gilbert rời sân và anh được thay thế bởi Rajmund Mikus.

69'

Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Boubou Diallo.

69'

Marios Pourzitidis rời sân và được thay thế bởi Zlatan Sehovic.

68'

Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Boubou Diallo.

68'

Marios Pourzitidis rời sân và được thay thế bởi Zlatan Sehovic.

65'

Vojtech Patrak rời sân và được thay thế bởi Giannis-Fivos Botos.

65'

Tobias Boledovic rời sân và được thay thế bởi Ryan Mahuta.

61'

Samuel Simek đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Vojtech Patrak ghi bàn!

V À A A O O O - Vojtech Patrak ghi bàn!

61' V À A A A O O O Pardubice ghi bàn.

V À A A A O O O Pardubice ghi bàn.

57'

Tomas Pekhart rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.

57'

Bruno Unusic rời sân và được thay thế bởi Daniel Kozma.

Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Pardubice

Dukla Praha (4-2-3-1): Hugo Jan Backovsky (59), Bruno Unusic (28), Eric Hunal (4), Mouhamed Tidjane Traore (22), Marios Pourzitidis (37), Samson Tijani (14), Marcel Cermak (19), Dario Kreiker (47), Dantaye Gilbert (15), Lukas Penxa (6), Tomas Pekhart (17)

Pardubice (4-4-2): Luka Kharatishvili (99), Tobias Boledovic (40), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Jiri Hamza (5), Abdoull Tanko (28), Samuel Simek (26), Michal Hlavaty (19), Emmanuel Godwin (15), Vojtech Patrak (8), Daniel Smekal (9)

Dukla Praha
Dukla Praha
4-2-3-1
59
Hugo Jan Backovsky
28
Bruno Unusic
4
Eric Hunal
22
Mouhamed Tidjane Traore
37
Marios Pourzitidis
14
Samson Tijani
19
Marcel Cermak
47
Dario Kreiker
15
Dantaye Gilbert
6
Lukas Penxa
17
Tomas Pekhart
9
Daniel Smekal
8
Vojtech Patrak
15
Emmanuel Godwin
19
Michal Hlavaty
26
Samuel Simek
28
Abdoull Tanko
5
Jiri Hamza
44
Simon Bammens
43
Jason Noslin
40
Tobias Boledovic
99
Luka Kharatishvili
Pardubice
Pardubice
4-4-2
Thay người
57’
Bruno Unusic
Daniel Kozma
33’
Michal Hlavaty
Tomas Jelinek
57’
Lukas Penxa
Matej Zitny
65’
Vojtech Patrak
Giannis-Fivos Botos
57’
Tomas Pekhart
Kevin Prince Milla
65’
Tobias Boledovic
Ryan Mahuta
69’
Marios Pourzitidis
Zlatan Sehovic
82’
Daniel Smekal
Jan Tredl
69’
Dario Kreiker
Boubou Diallo
90’
Abdoullahi Tanko
Filip Vecheta
78’
Dantaye Gilbert
Rajmund Mikus
Cầu thủ dự bị
Rihards Matrevics
Ales Mandous
Adam Jagrik
Giannis-Fivos Botos
Dominik Hasek
Tomas Jelinek
Daniel Kozma
Samuel Kopasek
Zlatan Sehovic
Ladislav Krobot
Matej Zitny
Ryan Mahuta
Diego Velasquez
Stefan Misek
Michal Cernak
Robi Saarma
Rajmund Mikus
Jan Tredl
Boubou Diallo
Filip Vecheta
Kevin Prince Milla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
08/07 - 2023
03/07 - 2024
VĐQG Séc
19/10 - 2024
15/03 - 2025
01/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Dukla Praha

VĐQG Séc
04/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
04/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026
13/12 - 2025
08/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec271467848T B B B T
5Slovan LiberecSlovan Liberec2711971442B B H H T
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc271179140T T T H B
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9PardubicePardubice278811-1132B H T B T
10FC ZlinFC Zlin278712-931H T B B B
11Mlada BoleslavMlada Boleslav277911-1130H T H T T
12TepliceTeplice2661010-628H B H H H
13Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
14SlovackoSlovacko275814-1523T T H B B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2731014-2219B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow