Thứ Hai, 06/04/2026
Matej Radosta
21
Marcel Cermak (Kiến tạo: Jakub Kadak)
23
Michal Bilek
45+1'
Jan Peterka
56
Diego Velasquez (Thay: Stepan Sebrle)
57
Michal Cernak (Thay: Tomas Jedlicka)
57
Jan Peterka
58
Daniel Marecek
59
Matej Zitny (Thay: Jakub Kadak)
60
Jan Fortelny (Thay: Daniel Marecek)
66
Matyas Kozak (Kiến tạo: Nojus Audinis)
71
Benjamin Nyarko (Thay: Matej Radosta)
76
Jacques Fokam (Thay: Samuel Isife)
79
Michal Kroupa (Thay: Boubou Diallo)
80
Benjamin Nyarko
83
Daniel Kozma
86
Ladislav Krejci (Thay: Matyas Kozak)
87
Ladislav Krejci
90+2'

Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Teplice

số liệu thống kê
Dukla Praha
Dukla Praha
Teplice
Teplice
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dukla Praha vs Teplice

Tất cả (24)
90+4'

Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.

Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.

87'

Matyas Kozak rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krejci.

86' Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

83' V À A A O O O - Benjamin Nyarko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nyarko đã ghi bàn!

80'

Boubou Diallo rời sân và được thay thế bởi Michal Kroupa.

79'

Samuel Isife rời sân và được thay thế bởi Jacques Fokam.

76'

Matej Radosta rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nyarko.

71'

Nojus Audinis đã kiến tạo cho bàn thắng này.

71' V À A A O O O - Matyas Kozak ghi bàn!

V À A A O O O - Matyas Kozak ghi bàn!

66'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Jan Fortelny.

60'

Jakub Kadak rời sân và anh được thay thế bởi Matej Zitny.

59' Thẻ vàng cho Daniel Marecek.

Thẻ vàng cho Daniel Marecek.

58' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jan Peterka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jan Peterka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

57'

Tomas Jedlicka rời sân và anh được thay thế bởi Michal Cernak.

57'

Stepan Sebrle rời sân và anh được thay thế bởi Diego Velasquez.

56' Thẻ vàng cho Jan Peterka.

Thẻ vàng cho Jan Peterka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' V À A A O O O - Michal Bilek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Bilek đã ghi bàn!

23'

Jakub Kadak đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Teplice

Dukla Praha (4-2-3-1): Adam Jagrik (31), Samuel Isife (2), Eric Hunal (4), Daniel Kozma (39), Zlatan Sehovic (3), Jan Peterka (7), Marcel Cermak (19), Stepan Sebrle (15), Jakub Kadak (26), Tomas Jedlicka (16), Boubou Diallo (30)

Teplice (3-4-1-2): Matous Trmal (29), Nojus Vytis Audinis (34), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Josef Svanda (3), Michal Bilek (6), Daniel Marecek (37), Matej Radosta (35), Daniel Trubac (20), Matyas Kozak (11), John Auta (46)

Dukla Praha
Dukla Praha
4-2-3-1
31
Adam Jagrik
2
Samuel Isife
4
Eric Hunal
39
Daniel Kozma
3
Zlatan Sehovic
7
Jan Peterka
19
Marcel Cermak
15
Stepan Sebrle
26
Jakub Kadak
16
Tomas Jedlicka
30
Boubou Diallo
46
John Auta
11
Matyas Kozak
20
Daniel Trubac
35
Matej Radosta
37
Daniel Marecek
6
Michal Bilek
3
Josef Svanda
28
Dalibor Vecerka
17
Denis Halinsky
34
Nojus Vytis Audinis
29
Matous Trmal
Teplice
Teplice
3-4-1-2
Thay người
57’
Tomas Jedlicka
Michal Cernak
66’
Daniel Marecek
Jan Fortelny
57’
Stepan Sebrle
Diego Velasquez
76’
Matej Radosta
Benjamin Nyarko
60’
Jakub Kadak
Matej Zitny
87’
Matyas Kozak
Ladislav Krejci
79’
Samuel Isife
Jacques Fokam
80’
Boubou Diallo
Michal Kroupa
Cầu thủ dự bị
Matej Zitny
Robert Jukl
Jaroslav Svozil
Jan Fortelny
Rihards Matrevics
Ladislav Krejci
Michal Cernak
Benjamin Nyarko
Jacques Fokam
Krystof Lichtenberg
Pavel Gaszczyk
Jakub Emmer
Dominik Hasek
Jakub Jakubko
Michal Kroupa
Daniel Danihel
Martin Ambler
Lukas Marecek
Samson Tijani
Matej Naprstek
Diego Velasquez
Egor Tsikalo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2021
22/07 - 2022
04/02 - 2024
VĐQG Séc
05/10 - 2024
08/03 - 2025
04/10 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Dukla Praha

VĐQG Séc
04/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
04/04 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2720704067T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2717642657H T B T T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2714761649H B T T H
4JablonecJablonec271467848T B B B T
5Slovan LiberecSlovan Liberec2711971442B B H H T
6Hradec KraloveHradec Kralove271179540H T B T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc271179140T T T H B
8KarvinaKarvina2710314-833B B B H B
9PardubicePardubice278811-1132B H T B T
10FC ZlinFC Zlin278712-931H T B B B
11Mlada BoleslavMlada Boleslav277911-1130H T H T T
12TepliceTeplice2761110-629B H H H H
13Bohemians 1905Bohemians 1905277614-1427T B H B B
14SlovackoSlovacko275814-1523T T H B B
15Banik OstravaBanik Ostrava275715-1422H B T B B
16Dukla PrahaDukla Praha2731014-2219B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow