Thứ Bảy, 04/04/2026
Tairyk Arconte (Kiến tạo: Nolan Galves)
25
Evans Jean-Lambert
29
Opa Sanganté (Thay: V. Mayela)
46
Opa Sangante (Thay: Victor Mayela)
46
Lohann Doucet (Thay: Pape Diong)
59
Eddy Sylvestre (Thay: Aboubakary Kante)
59
Samy Benchamma (Thay: Alexis Trouillet)
67
Wilitty Younoussa
70
Enzo Bardeli (Kiến tạo: Eddy Sylvestre)
73
Enzo Bardeli
77
Mathis Saka (Thay: Wilitty Younoussa)
77
Kenny Nagera (Thay: Ibrahima Balde)
77
Corentin Roubiou (Thay: Octave Joly)
86
Mehdi Baaloudj (Thay: Tairyk Arconte)
86
Thena Massock (Thay: Morgan Bokele)
90
Marco Decherf (Thay: Enzo Bardeli)
90
Marcos Lavin
90+1'
Corentin Roubiou
90+1'
Corentin Roubiou
90+4'
Samy Benchamma
90+5'

Thống kê trận đấu Dunkerque vs Rodez

số liệu thống kê
Dunkerque
Dunkerque
Rodez
Rodez
70 Kiểm soát bóng 30
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 0
2 Việt vị 6
8 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dunkerque vs Rodez

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Samy Benchamma.

Thẻ vàng cho Samy Benchamma.

90+4' Thẻ vàng cho Corentin Roubiou.

Thẻ vàng cho Corentin Roubiou.

90+1' Thẻ vàng cho Corentin Roubiou.

Thẻ vàng cho Corentin Roubiou.

90+1' Thẻ vàng cho Marcos Lavin.

Thẻ vàng cho Marcos Lavin.

90'

Enzo Bardeli rời sân và Marco Decherf vào thay thế.

90'

Morgan Bokele rời sân và Thena Massock vào thay thế.

86'

Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.

86'

Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Corentin Roubiou.

77'

Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

77'

Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.

77' Thẻ vàng cho Enzo Bardeli.

Thẻ vàng cho Enzo Bardeli.

73'

Eddy Sylvestre đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Enzo Bardeli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Enzo Bardeli đã ghi bàn!

73' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Wilitty Younoussa.

Thẻ vàng cho Wilitty Younoussa.

67'

Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.

59'

Aboubakary Kante rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.

59'

Pape Diong rời sân và được thay thế bởi Lohann Doucet.

46'

Victor Mayela rời sân và được thay thế bởi Opa Sangante.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Dunkerque vs Rodez

Dunkerque (4-1-4-1): Marcos Lavin Rodriguez (1), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Victor Mayela (22), Victor Mayela (22), Alec Georgen (2), Pape Diong (6), Morgan Bokele (69), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aboubakary Kante (19), Thomas Robinet (9)

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Alexis Trouillet (27), Octave Joly (22), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)

Dunkerque
Dunkerque
4-1-4-1
1
Marcos Lavin Rodriguez
27
Allan Linguet
23
Vincent Sasso
22
Victor Mayela
22
Victor Mayela
2
Alec Georgen
6
Pape Diong
69
Morgan Bokele
8
Anto Sekongo
20
Enzo Bardeli
19
Aboubakary Kante
9
Thomas Robinet
11
Tairyk Arconte
18
Ibrahima Balde
22
Octave Joly
27
Alexis Trouillet
8
Wilitty Younoussa
15
Jean Lambert Evans
3
Raphael Lipinski
4
Mathis Magnin
24
Loni Laurent
25
Nolan Galves
1
Quentin Braat
Rodez
Rodez
5-3-2
Thay người
46’
Victor Mayela
Opa Sangante
67’
Alexis Trouillet
Samy Benchamma
59’
Pape Diong
Lohann Doucet
77’
Wilitty Younoussa
Mathis Saka
59’
Aboubakary Kante
Eddy Sylvestre
77’
Ibrahima Balde
Kenny Nagera
90’
Morgan Bokele
Thena Massock
86’
Octave Joly
Corentin Issanchou Roubiou
90’
Enzo Bardeli
Marco Decherf
86’
Tairyk Arconte
Mehdi Baaloudj
Cầu thủ dự bị
Mathys Niflore
Enzo Crombez
Bram Lagae
Clement Jolibois
Lohann Doucet
Corentin Issanchou Roubiou
Opa Sangante
Samy Benchamma
Eddy Sylvestre
Mathis Saka
Thena Massock
Kenny Nagera
Marco Decherf
Mehdi Baaloudj
Opa Sangante

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
27/09 - 2020
03/02 - 2021
29/08 - 2021
H1: 0-1
13/02 - 2022
H1: 2-0
24/09 - 2023
H1: 0-1
11/02 - 2024
31/08 - 2024
H1: 1-0
31/08 - 2024
H1: 1-0
11/03 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Dunkerque

Ligue 2
04/04 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
14/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
04/04 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
H1: 1-1
14/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2917752158T T T T H
2Saint-EtienneSaint-Etienne2816572153T T T H T
3Le MansLe Mans28131141250H H T T T
4Red StarRed Star291397848H B T T H
5ReimsReims29121161547H H B T H
6RodezRodez2911126245H T T H H
7MontpellierMontpellier2912710843H T T H H
8FC AnnecyFC Annecy2912611242T B B B T
9DunkerqueDunkerque2910109940B H B B H
10GuingampGuingamp2910910-339H H T B B
11PauPau281099-439B B H T H
12BoulogneBoulogne299812-835H T T H H
13GrenobleGrenoble2961310-731H B H B H
14Clermont Foot 63Clermont Foot 63297814-729T B B B H
15NancyNancy287714-1628H H B B H
16AmiensAmiens296617-1724B B B B H
17LavalLaval2941213-1724H H B T H
18SC BastiaSC Bastia2931214-1921B H B H H
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow